nồi cơm điện thông minh tự động nấu theo giờ

Xem Tiếng Nhật
今日きょうあたらしい炊飯器すいはんきにごはんいてみました。
Hôm nay, tôi đã nấu thử cơm bằng chiếc nồi cơm điện mới.
Xem Tiếng Nhật
へえ!美味おいしいごはんができましたか?
Chà! Nấu ra cơm có ngon không bạn?
Xem Tiếng Nhật
はい、おこめがふっくらしてとても美味おいしいごはんでしたよ。
Có chứ, hạt cơm tơi xốp và là một bữa cơm rất ngon đấy.
Xem Tiếng Nhật
スマホでとおくからタイマー設定せっていもできるのでしょう?
Có thể cài đặt hẹn giờ từ xa bằng điện thoại thông minh đúng không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、仕事しごとわっていえかえるとすぐにごはんべられます。
Ừm, khi đi làm xong về đến nhà là có thể ăn cơm được ngay.
Xem Tiếng Nhật
それは時間じかん節約せつやくになってすごく便利べんりですね。
Thế thì tiết kiệm được thời gian và tiện lợi quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、今度渡辺こんどわたなべさんにものごはんべてほしいです。
Vâng, lần tới tôi cũng muốn Watanabe-san ăn thử cơm nhà tôi đấy.
Xem Tiếng Nhật
ありがとう!ぜひごちそうになりにきますね。
Cảm ơn bạn! Nhất định tôi sẽ đến để thưởng thức nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

はん: Cơm, bữa ăn
炊飯器すいはんき: Nồi cơm điện
ふっくら: Tơi xốp, mềm xốp
設定せってい: Cài đặt, thiết lập
節約せつやく: Tiết kiệm

📚 5 Ngữ pháp N4

V-いてみました: Đã nấu thử...
V-できるのでしょう: Có thể cài đặt đúng không?
V-かえると: Hễ về đến nhà là...
V-べられます: Có thể ăn...
V-べてほしい: Muốn bạn ăn thử...

thực đơn bữa sáng cân bằng dinh dưỡng tại công ty

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 山口やまぐちさん、今朝けさ社員食堂しゃいんしょくどうあさはんべましたか?
Anh Yamaguchi này, sáng nay anh đã ăn bữa sáng ở nhà ăn công ty chưa?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: はい!無料むりょうあたらしいあさはんのメニューをためしましたよ。
Rồi chứ! Tôi đã thử thực đơn bữa sáng miễn phí mới rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: さかな野菜やさいがたくさんはいったあさはんでしたか?
Đó có phải là bữa sáng có nhiều cá và rau củ không?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ええ、栄養えいようのバランスが完璧かんぺきあさはんでした。
Ừm, đó là một bữa sáng có cân bằng dinh dưỡng hoàn hảo.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: いそがしいあさ会社かいしゃあさはんべられるのはたすかりますね。
Vào buổi sáng bận rộn mà được ăn bữa sáng ở công ty thì đỡ quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: はい、あたまもしっかりはたらいて仕事しごと集中しゅうちゅうできます。
Vâng, đầu óc cũng làm việc minh mẫn và có thể tập trung vào công việc.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 明日あしたわたしすこはやめにあさはんべます!
Ngày mai tôi cũng sẽ đến sớm một chút để ăn bữa sáng!
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: いいですね、じゃあ一緒いっしょ食堂しょくどうきましょう。
Hay đấy, thế thì chúng mình cùng nhau xuống nhà ăn nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

あさはん: Bữa sáng, cơm sáng
社員食堂しゃいんしょくどう: Nhà ăn nhân viên
栄養えいよう: Dinh dưỡng
完璧かんぺき: Hoàn hảo, toàn diện
集中しゅうちゅう: Tập trung

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ためしました: Đã dùng thử thực đơn...
V-べられる: Có thể ăn...
〜のはたすかります: Việc ăn bữa sáng ở công ty thì đỡ...
V-はたらいて: Minh mẫn nên...
V-きましょう: Cùng đi nhé

 

Đặt hộp cơm bento giao tận nơi cho buổi họp trưa

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: もうすぐ12ですね、今日きょうひるはんはどうしますか?
Sắp 12 giờ rồi nhỉ, bữa trưa hôm nay bạn tính thế nào?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: アプリでお弁当べんとうひるはん注文ちゅうもんしようとおもっています。
Tôi đang định đặt cơm trưa hộp bento bằng ứng dụng.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: いいですね!わたし一緒いっしょひるはんたのんでもいいですか?
Hay đấy! Tôi cùng đặt cơm trưa chung có được không?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: もちろんです、色々いろいろ種類しゅるいひるはんえらべますよ。
Tất nhiên rồi, có thể chọn nhiều loại bữa trưa đa dạng đấy.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: じゃあ、野菜やさいがたっぷりはいったひるはんにします。
Thế thì tôi chọn bữa trưa có nhiều rau củ nhé.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 了解りょうかいです、割り勘わりかん計算けいさんもアプリで簡単かんたんにできますよ。
Tôi hiểu rồi, việc tính toán chia tiền cũng làm dễ dàng trên ứng dụng đấy.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: それは便利べんりですね、とどくまで会議室かいぎしつちましょう。
Thế thì tiện quá, mình cùng ngồi chờ ở phòng họp cho đến khi đồ ăn đến nhé.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: はい、20ふんほどでひるはん到着とうちゃくする予定よていです。
Vâng, dự kiến khoảng 20 phút nữa là bữa trưa sẽ đến nơi.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ひるはん: Bữa trưa, cơm trưa
注文ちゅうもん: Đặt hàng, gọi món
種類しゅるい: Chủng loại, loại
割り勘わりかん: Chia tiền (đều nhau)
到着とうちゃく: Đến nơi, tới nơi

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ようとおもっています: Tôi đang định đặt...
V-てもいいですか: Tôi cùng đặt... có được không?
V-えらべます: Có thể lựa chọn...
〜にします: Tôi chọn bữa trưa...
〜まで: Cho đến khi đồ ăn đến...

 

Chuẩn bị thực đơn bữa tối mùa thu cho gia đình

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 今夜こんやばんはんのために、スーパーでものをしてきました。
Tôi đã đi siêu thị mua đồ để chuẩn bị cho bữa tối đêm nay.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 美味おいしそうなさかなですね、どんなばんはんになりますか?
Con cá trông có vẻ ngon đấy, sẽ là một bữa tối như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: しゅんのサンマをいて、あたたかいばんはんにしようとおもいます。
Tôi định nướng cá thu đao đúng mùa và làm một bữa tối ấm cúng.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: あき季節きせつにぴったりな素敵すてきばんはんですね。
Thật là một bữa tối tuyệt vời rất hợp với mùa thu nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ええ、野菜やさいのスープもつくれば家族かぞくよろこぶでしょう。
Ừm, nếu nấu thêm cả súp rau củ nữa thì chắc gia đình cũng sẽ thích lắm.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: いそがしいのに毎日手作まいにちてづくりのばんはんつくるのはすごいですね。
Bận rộn như thế mà ngày nào cũng tự tay nấu bữa tối thì giỏi thật đấy.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 家族かぞく健康けんこうのためにばんはん準備じゅんび頑張がんばっていますよ。
Vì sức khỏe của gia đình nên tôi luôn cố gắng chuẩn bị bữa tối mà.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 素晴すばらしいですね、美味おいしいばんはんになるといいですね!
Tuyệt vời quá, hy vọng đó sẽ là một bữa tối thật ngon miệng nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ばんはん: Bữa tối, cơm tối
しゅん: Mùa (thời điểm thực phẩm tươi ngon nhất)
サンマ: Cá thu đao
手作てづくり: Tự tay làm, làm thủ công
健康けんこう: Sức khỏe

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てきました: Vừa đi mua đồ về...
V-ようとおもいます: Tôi định làm bữa tối...
V-ば: Hễ nấu thêm súp là...
〜のに: Dù bận rộn nhưng...
〜ために: Vì sức khỏe gia đình...

 

Hẹn bạn bè ăn tối sau giờ làm việc tại quán ăn

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 仕事しごとわったら、一緒いっしょ夕飯ゆうはんべにきませんか?
Làm xong việc, mình cùng đi ăn tối nhé?
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: いいですね!どこで夕飯ゆうはんべましょうか?
Hay đấy! Chúng mình ăn tối ở đâu bây giờ nhỉ?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: えきちかくにあたらしいレストランができたそうですよ。
Nghe nói ở gần nhà ga mới mở một nhà hàng mới đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ああ、あそこならやすくて美味おいしい夕飯ゆうはんべられますね。
A, nếu là ở đó thì có thể ăn một bữa tối vừa rẻ vừa ngon nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、人気にんきのおみせだから7時前じまえったほうがいいです。
Vâng, vì là quán ăn nổi tiếng nên tốt nhất mình nên đi trước 7 giờ.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: かりました、いそいで書類しょるい整理せいりしてしまいましょう。
Tôi hiểu rồi, mình mau chóng thu dọn xong đống giấy tờ thôi.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ええ、美味おいしい夕飯ゆうはんべながらたくさんはなしましょう!
Ừm, vừa ăn bữa tối ngon miệng vừa trò chuyện thật nhiều nhé!
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: はい、たのしみにしていますね。
Vâng, tôi rất mong chờ đấy.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

夕飯ゆうはん: Bữa tối, bữa ăn chiều
整理せいり: Sắp xếp, thu dọn
書類しょるい: Giấy tờ, tài liệu
人気にんき: Được ưa thích, hâm mộ
いそぐ: Khẩn trương, vội vã

📚 5 Ngữ pháp N4

Vにきませんか: Cùng đi ăn... không?
〜そうですね: Nghe nói mới mở...
V-たほうがいい: Nên đi trước 7 giờ...
V-てしまいましょう: Thu dọn xong xuôi nào
V-ながら: Vừa ăn tối vừa trò chuyện...

 

Trải nghiệm dịch vụ tư vấn bữa ăn dinh dưỡng bằng AI

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 最近さいきん、AIのアプリで食事しょくじ管理かんりはじめました。
Dạo này, tôi đã bắt đầu quản lý bữa ăn bằng ứng dụng AI.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: へえ!写真しゃしんをとるだけで食事しょくじのカロリーがかるのですか?
Chà! Chỉ cần chụp ảnh là biết được calo của bữa ăn sao?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: はい、毎日まいにち食事しょくじのバランスもアドバイスしてくれますよ。
Vâng, nó cũng đưa ra lời khuyên về sự cân bằng của bữa ăn hàng ngày cho tôi nữa.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: それは健康けんこうのためにとてもやくつアプリですね。
Đó là một ứng dụng rất có ích cho sức khỏe nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: ええ、外食がいしょくするときもバランスが食事しょくじえらべます。
Ừm, ngay cả những lúc đi ăn bên ngoài tôi cũng có thể chọn bữa ăn có sự cân bằng tốt.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: わたしあまものべすぎるのでそのアプリを使つかってみたいです。
Tôi cũng hay ăn quá nhiều đồ ngọt nên muốn dùng thử ứng dụng đó xem sao.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: おすすめですよ、今日きょうから一緒いっしょ健康全般けんこうぜんぱん食事しょくじにしましょう!
Tôi rất tiến cử đấy, từ hôm nay mình cùng hướng tới bữa ăn lành mạnh nhé!
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: はい、さっそくダウンロードしてみますね!
Vâng, tôi sẽ thử tải về ngay đây!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

食事しょくじ: Bữa ăn, chế độ ăn
管理かんり: Quản lý, kiểm soát
カロリー: Calo, năng lượng
やくつ: Có ích, giúp ích
外食がいしょく: Ăn ngoài, ăn hàng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜だけで: Chỉ cần chụp ảnh là...
V-てくれます: Cho tôi lời khuyên...
V-えらべます: Có thể lựa chọn...
V-すぎる: Ăn quá nhiều...
V-てみたいです: Muốn dùng thử...

Lên kế hoạch đặt vé máy bay cho chuyến ngắm hoa sakura

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん、来年らいねんはる京都きょうときませんか?
Chị Watanabe ơi, mùa xuân năm sau chị cùng đi Kyoto không?
Xem Tiếng Nhật
いいですね!はる京都きょうとさくら綺麗きれいでしょうね。
Hay đấy nhỉ! Mùa xuân ở Kyoto thì hoa sakura chắc là đẹp lắm.
Xem Tiếng Nhật
ええ、今日きょうから飛行機ひこうきのチケットがやすえますよ。
Vâng, từ hôm nay mình có thể mua vé máy bay giá rẻ đấy.
Xem Tiếng Nhật
本当ほんとうですか!はる混雑こんざつするからはやめの予約よやく大切たいせつですね。
Thật ạ! Vì mùa xuân rất đông đúc nên việc đặt chỗ sớm rất quan trọng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、スマホで簡単かんたん予約よやくませましょうか。
Vâng, chúng mình cùng hoàn tất đặt chỗ dễ dàng trên điện thoại nhé?
Xem Tiếng Nhật
ねがいします、着物きもの散歩さんぽもしてみたいです。
Nhờ chị nhé, tôi cũng muốn mặc thử trang phục truyền thống đi dạo nữa.
Xem Tiếng Nhật
素敵すてきですね、美味おいしい和菓子わがしべにきましょう!
Tuyệt quá, chúng mình cùng đi ăn cả bánh ngọt truyền thống ngon nữa nhé!
Xem Tiếng Nhật
はい、いまからはるるのがたのしみですね!
Vâng, từ bây giờ tôi đã rất mong chờ mùa xuân đến rồi đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

はる: Mùa xuân
さくら: Hoa anh đào, sakura
予約よやく: Đặt chỗ, đặt trước
和菓子わがし: Bánh ngọt truyền thống Nhật Bản
混雑こんざつ: Đông đúc, tắc nghẽn

📚 5 Ngữ pháp N4

Vにきませんか: Cùng đi... không?
〜でしょう: Chắc là đẹp...
V-えます: Có thể mua...
V-てみたいです: Muốn mặc thử...
〜のがたのしみです: Mong chờ mùa xuân đến...

 

Bảo dưỡng điều hòa sau khi kết thúc đợt nắng nóng

Xem Tiếng Nhật
今年ことしなつ本当ほんとう毎日暑まいにちあつかったですね。
Mùa hè năm nay thật sự ngày nào cũng nóng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、部屋へやのエアコンをずっと使つかっていましたよ。
Ừm, tôi đã bật điều hòa trong phòng suốt đấy.
Xem Tiếng Nhật
なつわりにエアコンの掃除そうじをしたほうがいいですよ。
Cuối mùa hè nên vệ sinh điều hòa thì tốt hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
自分じぶんでフィルターをあらうことができますか?
Tự mình rửa tấm lọc có được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、みずあらってかわかせばすぐ綺麗きれいになります。
Có chứ, nếu rửa bằng nước rồi phơi khô thì sẽ sạch ngay thôi.
Xem Tiếng Nhật
そうですか、電気代でんきだい節約せつやくにもなりますね。
Thế ạ, thế thì cũng tiết kiệm được cả tiền điện nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、あきになるまえ一度いちどチェックしてください。
Ừm, trước khi chuyển sang mùa thu bạn hãy kiểm tra một lần nhé.
Xem Tiếng Nhật
いアドバイスをありがとう、今週末こんしゅうまつにやってみます!
Cảm ơn lời khuyên tốt nhé, cuối tuần này tôi sẽ làm thử!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

なつ: Mùa hè
エアコン: Máy điều hòa
フィルター: Tấm lọc (điều hòa)
かわかす: Phơi khô, làm khô
電気代でんきだい: Tiền điện

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たほうがいい: Nên vệ sinh điều hòa...
V-ことができます: Có thể rửa tấm lọc...
V-ば: Hễ rửa rồi phơi khô là...
まえに: Trước khi chuyển sang mùa thu...
V-てみます: Thử làm...

 

Đi dã ngoại thưởng thức đặc sản mùa thu cùng đồng nghiệp

Xem Tiếng Nhật
すっかりすずしくなって、もうあきになりましたね。
Trời đã mát mẻ hẳn rồi, đã sang mùa thu rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、あき美味おいしいものがたくさんありますね。
Ừm, mùa thu thì có rất nhiều đồ ăn ngon nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
今週末こんしゅうまつ山梨やまなしへぶどうりにきませんか?
Cuối tuần này mình cùng đi Yamanashi hái nho không?
Xem Tiếng Nhật
いいですね!りたての果物くだものあまくて美味おいしいでしょうね。
Hay đấy! Trái cây vừa mới hái chắc là ngọt và ngon lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、電車でんしゃで1時間半じかんはんけますよ。
Ừm, đi bằng tàu điện chỉ 1 tiếng rưỡi là đến nơi thôi.
Xem Tiếng Nhật
くるまじゃないからおさけたのしくめますね。
Vì không đi bằng xe ô tô nên mình cũng có thể uống rượu thoải mái nữa.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、えきわせの時間じかんめましょう。
Thế thì chúng mình cùng quyết định giờ hẹn gặp ở nhà ga nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、たのしみにしていますね!
Vâng, tôi rất mong chờ đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

あき: Mùa thu
ぶどうり: Việc đi hái nho
りたて: Vừa mới hái
果物くだもの: Trái cây, hoa quả
わせ: Hẹn gặp

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になりました: Đã sang mùa thu...
Vにきませんか: Cùng đi hái nho không?
〜でしょう: Chắc là ngọt và ngon...
V-けます: Có thể đi...
V-めます: Có thể uống...

 

Chuẩn bị áo mua sắm trang phục giữ nhiệt mùa lạnh

Xem Tiếng Nhật
これからのふゆのために、あたらしいコートをいたいです。
Tôi muốn mua một chiếc áo măng tô mới cho mùa đông sắp tới.
Xem Tiếng Nhật
今日きょうから冬物ふゆものふくがたくさんられていますよ。
Từ hôm nay nhiều quần áo mùa đông đã bắt đầu được bày bán rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
かるくてあたたかい上着うわぎいとおもっています。
Tôi nghĩ một chiếc áo khoác nhẹ và ấm thì tốt.
Xem Tiếng Nhật
あそこのみせうすいインナーもえますよ。
Ở cửa hàng đằng kia cũng có thể mua được cả áo lót mỏng nữa đấy.
Xem Tiếng Nhật
それをればかぜつよくてもさむくないですね。
Nếu mặc cái đó thì dù gió mạnh cũng không bị lạnh nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、最近さいきんふく技術ぎじゅつがすごいですからね。
Ừm, quần áo dạo này công nghệ tuyệt vời lắm mà.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、仕事しごとわったら一緒いっしょみせきませんか?
Thế thì khi làm xong việc, chúng mình cùng đi đến cửa hàng nhé?
Xem Tiếng Nhật
はい、わたしものしたいのできましょう!
Vâng, tôi cũng muốn mua sắm nên mình cùng đi thôi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ふゆ: Mùa đông
コート: Áo măng tô, áo khoác dáng dài
冬物ふゆもの: Đồ mùa đông
上着うわぎ: Áo khoác
インナー: Áo lót, áo mặc bên trong

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のために: Cho mùa đông...
V-られています: Đang được bày bán...
〜とおもっています: Tôi nghĩ là sẽ tốt...
V-えます: Có thể mua...
V-れば: Hễ mặc cái đó vào là...

 

Lên kế hoạch cho kỳ nghỉ xuân của sinh viên

Xem Tiếng Nhật
来年らいねん春休はるやすみの予定よていはもうめましたか?
Lịch trình cho kỳ nghỉ xuân năm sau bạn đã quyết định chưa?
Xem Tiếng Nhật
いいえ、まだですがアルバイトをしようとおもっています。
Chưa, tôi chưa quyết định nhưng đang định đi làm thêm.
Xem Tiếng Nhật
旅行りょこうにはかないのですか?
Bạn không đi du lịch à?
Xem Tiếng Nhật
春休はるやすみの後半こうはん友達ともだち北海道ほっかいどうくつもりですよ。
Nửa sau của kỳ nghỉ xuân tôi định đi Hokkaido cùng bạn bè đấy.
Xem Tiếng Nhật
それはいいですね!スキーもできますか?
Thế thì tốt quá nhỉ! Có thể trượt tuyết được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、まだゆきがあるからたのしくすべれますよ。
Có chứ, vì vẫn còn tuyết nên có thể trượt rất vui.
Xem Tiếng Nhật
なが春休はるやすみだからたくさんおもができますね。
Vì là kỳ nghỉ xuân dài nên có thể tạo ra nhiều kỷ niệm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、しっかりおかねためめて準備じゅんびします!
Ừm, tôi sẽ tích lũy tiền cẩn thận và chuẩn bị!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

春休はるやすみ: Kỳ nghỉ xuân
後半こうはん: Nửa sau, hiệp hai
すべる: Trượt (tuyết/băng)
おも: Kỷ niệm, ký ức
ためめる: Tích lũy, tiết kiệm (tiền)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ようとおもっています: Tôi đang định đi làm thêm...
V-つもりです: Tôi định đi Hokkaido...
V-できます: Có thể trượt tuyết...
V-すべれます: Có thể trượt vui vẻ...
〜から: Vì là kỳ nghỉ xuân dài nên...