khóa học tiếng Anh ngắn hạn dịp nghỉ xuân

Xem Tiếng Nhật
来年らいねん春休はるやすみに短期たんき留学りゅうがくをしようとおもっています。
Tôi đang định đi du học ngắn hạn vào kỳ nghỉ xuân năm sau.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!どのくにくつもりですか?
Hay quá nhỉ! Bạn định đi quốc gia nào thế?
Xem Tiếng Nhật
英語えいご勉強べんきょうするためにオーストラリアへきたいです。
Tôi muốn đi Úc để học tiếng Anh.
Xem Tiếng Nhật
こうの春休はるやすみの時期じきあたたかくてごしやすいでしょうね。
Thời gian kỳ nghỉ xuân bên đó chắc là ấm áp và dễ sống lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、今日きょうからアプリで手続てつづきができますよ。
Ừm, từ hôm nay mình có thể làm thủ tục trên ứng dụng rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
はやめに準備じゅんびすれば費用ひようやすくなりますね。
Nếu chuẩn bị sớm thì chi phí cũng sẽ rẻ hơn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、さっそく書類しょるい準備じゅんびしてみます。
Vâng, tôi sẽ thử chuẩn bị giấy tờ ngay đây.
Xem Tiếng Nhật
ゆめがかなうといいですね、応援おうえんしています!
Hy vọng ước mơ của bạn sẽ thành hiện thực, tôi ủng hộ bạn nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

春休はるやすみ: Kỳ nghỉ xuân
短期たんき: Ngắn hạn
留学りゅうがく: Du học
費用ひよう: Chi phí
応援おうえん: Cổ vũ, ủng hộ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ようとおもっています: Tôi đang định đi du học...
V-つもりです: Bạn định đi...
〜ために: Để học tiếng Anh...
V-ば: Hễ chuẩn bị sớm là...
V-といい: Hy vọng ước mơ thành hiện thực...

kỷ niệm đi cắm trại cùng gia đình dịp nghỉ hè

Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん、今年ことし夏休なつやすみはどうごしましたか?
Anh Yamaguchi này, kỳ nghỉ hè năm nay anh đã trải qua thế nào?
Xem Tiếng Nhật
家族かぞくやまのキャンプじょうきましたよ。
Tôi đã cùng gia đình đi đến khu cắm trại trên núi đấy.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!夏休なつやすみのおもがたくさんできましたか?
Hay quá nhỉ! Anh đã tạo được nhiều kỷ niệm kỳ nghỉ hè chứ?
Xem Tiếng Nhật
ええ、かわさかなったりバーベキューをしたりしました。
Ừm, chúng tôi đã câu cá ở sông rồi làm tiệc nướng BBQ nữa.
Xem Tiếng Nhật
天気てんきくてたのしかったでしょう。
Thời tiết cũng tốt nên chắc là vui lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、よるほし綺麗きれいえて感動かんどうしました。
Vâng, buổi tối nhìn ngắm sao trời rất đẹp và tôi đã rất cảm động.
Xem Tiếng Nhật
子供こどもたちもよろこんだでしょうね。
Lũ trẻ chắc cũng đã rất thích nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、来年らいねん夏休なつやすみもまたきたいとっています!
Ừm, lũ trẻ đang nói là kỳ nghỉ hè năm sau cũng muốn đi tiếp đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

夏休なつやすみ: Kỳ nghỉ hè
ごす: Trải qua, dành thời gian
キャンプじょう: Khu cắm trại
る: Câu (cá)
感動かんどう: Cảm động

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たり〜V-たりする: Vừa câu cá vừa làm tiệc nướng...
〜でしょう: Chắc là vui...
V-て: Nhìn thấy sao đẹp nên cảm động...
V-たいとっています: Nói là muốn đi...
〜とっています: Nói rằng...

 

Lên kế hoạch du lịch ngắn ngày dịp nghỉ thu

Xem Tiếng Nhật
学校がっこう秋休あきやすみにどこかへかけますか?
Vào kỳ nghỉ thu của trường bạn có đi chơi đâu không?
Xem Tiếng Nhật
はい、温泉おんせんこうとおもっています。
Có, tôi đang định đi tắm suối nước nóng.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!秋休あきやすみはみじかいですから近場ちかば一番いちばんですね。
Hay đấy! Vì kỳ nghỉ thu ngắn nên các địa điểm gần nhà là nhất nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、箱根はこねなら電車でんしゃ綺麗きれい紅葉こうようられますよ。
Ừm, nếu là Hakone thì đi bằng tàu điện còn có thể ngắm lá đỏ rất đẹp nữa đấy.
Xem Tiếng Nhật
美味おいしい料理りょうりべられますね。
Cũng có thể ăn đồ ăn ngon nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、しずかなホテルを予約よやくしておきました。
Vâng, tôi đã đặt trước một khách sạn yên tĩnh rồi.
Xem Tiếng Nhật
準備じゅんびはやいですね、たのんできてください!
Bạn chuẩn bị nhanh quá, chúc bạn đi chơi vui vẻ nhé!
Xem Tiếng Nhật
ありがとう、写真しゃしんのお土産みやげせますね。
Cảm ơn bạn, tôi sẽ cho bạn xem ảnh làm quà nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

秋休あきやすみ: Kỳ nghỉ thu
温泉おんせん: Suối nước nóng
近場ちかば: Địa điểm gần nhà
紅葉こうよう: Lá đỏ mùa thu
土産みやげ: Quà lưu niệm

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ようとおもっています: Tôi đang định đi...
〜ですから: Vì kỳ nghỉ thu ngắn nên...
〜なら: Nếu là Hakone thì...
V-られます: Có thể ngắm lá đỏ...
V-ておきました: Đã đặt trước rồi

 

Mua sắm dụng cụ trượt tuyết cho kỳ nghỉ đông

Xem Tiếng Nhật
今年ことし冬休ふゆやすみは北海道ほっかいどうへスキーに予定よていです。
Kỳ nghỉ đông năm nay tôi có kế hoạch đi trượt tuyết ở Hokkaido.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしいですね!もう道具どうぐそろいましたか?
Tuyệt vời quá! Đồ đạc bạn đã chuẩn bị đủ chưa?
Xem Tiếng Nhật
今日きょうあたらしいスキーウェアをいましたよ。
Hôm nay, tôi đã mua bộ quần áo trượt tuyết mới rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
冬休ふゆやすみの時期じきゆきがたくさんってすべりやすいでしょうね。
Vào thời gian kỳ nghỉ đông tuyết rơi nhiều nên chắc là dễ trượt lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、初心者しょしんしゃだからスクールにも参加さんかしようとおもいます。
Ừm, vì là người mới bắt đầu nên tôi định tham gia cả khóa học nữa.
Xem Tiếng Nhật
それは安心あんしんですね、怪我けがけてくださいね。
Thế thì yên tâm rồi, bạn nhớ chú ý tránh bị thương nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、あたたかい温泉おんせんにもはいってリフレッシュします。
Vâng, tôi cũng sẽ tắm suối nước nóng ấm áp để thư giãn nữa.
Xem Tiếng Nhật
はなしものだけでうらやましいです、をつけてってらっしゃい!
Chỉ nghe thôi mà tôi đã ghen tị rồi, chúc bạn đi cẩn thận nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

冬休ふゆやすみ: Kỳ nghỉ đông
道具どうぐ: Dụng cụ, đồ đạc
初心者しょしんしゃ: Người mới bắt đầu
怪我けが: Vết thương, chấn thương
うらやましい: Ghen tị, thèm muốn

📚 5 Ngữ pháp N4

V-予定よていです: Có kế hoạch đi trượt tuyết...
〜しやすい: Dễ trượt...
〜でしょう: Chắc là dễ trượt...
〜だから: Vì là người mới nên...
V-ないでください: Chú ý đừng bị thương...

 

vật dụng chống nước khi đi du lịch mùa mưa Đông Nam Á

Xem Tiếng Nhật
来週らいしゅうから東南とうなんアジアへ旅行りょこうきます。
Từ tuần sau tôi sẽ đi du lịch Đông Nam Á.
Xem Tiếng Nhật
いま時期じきこうは雨季うきではありませんか?
Thời điểm hiện tại bên đó không phải là mùa mưa sao?
Xem Tiếng Nhật
ええ、ちょうど雨季うきですが毎日まいにちずっとるわけではありませんよ。
Ừm, đúng là mùa mưa nhưng không có nghĩa là ngày nào cũng mưa suốt đâu.
Xem Tiếng Nhật
きゅう大雨おおあめそなえてりたたみかさっていったほうがいいですね。
Nên mang theo ô gấp để phòng các cơn mưa to đột ngột thì tốt hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
はい、れても大丈夫だいじょうぶ防水ぼうすいのバッグも準備じゅんびしました。
Vâng, tôi cũng đã chuẩn bị cái túi chống nước mà dù có bị ướt cũng không sao rồi.
Xem Tiếng Nhật
対策たいさくがしっかりしていて素晴すばらしいですね。
Sự chuẩn bị đối phó của bạn thật chu đáo và tuyệt vời.
Xem Tiếng Nhật
ええ、スコールがんだあとすずしくなって観光かんこうしやすいですよ。
Ừm, sau khi cơn mưa rào tạnh thì trời trở nên mát mẻ và dễ đi tham quan lắm.
Xem Tiếng Nhật
そうですか、けてたのんできてくださいね!
Thế ạ, chúc bạn cẩn thận và đi chơi vui vẻ nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

雨季うき: Mùa mưa
東南とうなんアジア: Đông Nam Á
そなえる: Sửa soạn, chuẩn bị phòng bị
防水ぼうすい: Chống nước
対策たいさく: Biện pháp đối phó

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ではありませんか: Không phải là mùa mưa sao?
V-たほうがいい: Nên mang theo ô gấp...
V-ても: Dù bị ướt cũng...
V-たあとで: Sau khi mưa tạnh...
〜しやすい: Dễ đi tham quan

 

Đặt tour du lịch nghỉ dưỡng vào mùa khô

Xem Tiếng Nhật
11がつにタイへこうと計画けいかくしています。
Tôi đang lên kế hoạch đi Thái Lan vào tháng 11.
Xem Tiếng Nhật
11がつからのタイは乾季かんきはいるから一番良いちばんよ季節きせつですね!
Thái Lan từ tháng 11 bước vào mùa khô nên là mùa tuyệt vời nhất nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
ええ、乾季かんきあめすくなくて毎日晴まいにちはれれますからね。
Ừm, vì mùa khô ít mưa và ngày nào cũng nắng đẹp mà.
Xem Tiếng Nhật
うみおよぐこともできますか?
Cũng có thể bơi ở biển được chứ?
Xem Tiếng Nhật
はい、なみしずかでリゾートをたのしめますよ。
Có chứ, sóng cũng êm nên có thể tận hưởng khu nghỉ dưỡng.
Xem Tiếng Nhật
うらやましいです!チケットはもういましたか?
Ghen tị quá! Bạn đã mua vé chưa?
Xem Tiếng Nhật
ええ、早割はやわりのチケットをネットで予約よやくしておきました。
Rồi, tôi đã đặt trước vé giảm giá sớm trên mạng rồi.
Xem Tiếng Nhật
完璧かんぺきですね、素晴すばらしいたびになるといいですね!
Hoàn hảo quá, hy vọng đó sẽ là một chuyến đi tuyệt vời nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

乾季かんき: Mùa khô
計画けいかく: Kế hoạch, dự định
なみ: Sóng biển
リゾート: Khu nghỉ dưỡng
早割はやわり: Giảm giá khi mua sớm

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ようと計画けいかくしています: Đang lên kế hoạch đi...
〜ですから: Vì ngày nào cũng nắng...
V-できます: Có thể bơi...
V-ておきました: Đã đặt trước rồi
V-になるといい: Hy vọng sẽ thành chuyến đi tuyệt vời...

Chuẩn bị tiệc giao lưu ẩm thực thu đông cùng đồng nghiệp

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 来週らいしゅう金曜日きんようび会社かいしゃでパーティをひらきますね。
Thứ Sáu tuần tới công ty mình mở bữa tiệc nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: ええ、あたらしいアプリでパーティの料理りょうり予約よやくしましたよ。
Ừm, tôi đã đặt món ăn cho bữa tiệc bằng ứng dụng mới rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: いいですね!どんな料理りょうりべられますか?
Hay quá nhỉ! Mình có thể ăn những món ăn như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 季節きせつ野菜やさいさかな使つかった料理りょうりですよ。
Là các món ăn sử dụng cá và rau củ theo mùa đấy.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: それはたのしみですね、ものもたくさんありますか?
Thế thì mong chờ quá nhỉ, nước uống cũng có nhiều chứ ạ?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: はい、ジュースやおさけ色々選いろいろえらべますよ。
Có chứ, cả nước trái cây lẫn rượu đều có thể chọn nhiều loại đấy.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: じゃあ、わたし部屋へや準備じゅんび手伝てつだいますね。
Thế thì tôi cũng sẽ giúp một tay chuẩn bị phòng tiệc nhé.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: ありがとう、みんなでたのしくはなしましょう!
Cảm ơn bạn, tất cả chúng mình cùng trò chuyện thật vui nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

パーティ: Bữa tiệc
ひらく: Mở, tổ chức (sự kiện)
季節きせつ: Mùa (trong năm)
えらぶ: Chọn lựa
手伝てつだう: Giúp đỡ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ます: Sẽ tổ chức bữa tiệc...
V-べられます: Có thể ăn...
たのしみですね: Thật mong chờ...
V-えらべます: Có thể chọn...
V-はなしましょう: Cùng trò chuyện nhé

 

Đặt bàn nhà hàng kỷ niệm ngày cưới của hai vợ chồng

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 来週らいしゅうわたしたちの結婚記念日けっこんきねんびですね。
Tuần tới là ngày kỷ niệm ngày cưới của vợ chồng mình nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ええ、スカイツリーのレストランを予約よやくしておきましたよ。
Ừm, anh đã đặt trước một nhà hàng ở Skytree rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 本当ほんとうですか!素敵すてき記念日きねんびになりそうですね。
Thật ạ! Có vẻ sẽ trở thành một ngày kỷ niệm tuyệt vời đấy nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ええ、夜景やけいながら美味おいしいディナーをべましょう。
Ừm, chúng mình cùng ăn bữa tối ngon miệng và ngắm cảnh đêm nhé.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: うれしいです、しずかなせきえらべましたか?
Em vui lắm, anh có chọn được chỗ ngồi yên tĩnh không?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: はい、窓側まどがわ綺麗きれいせき予約よやくできましたよ。
Có chứ, anh đã đặt được chỗ ngồi đẹp ở phía bên cửa sổ rồi.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ありがとう、特別とくべつ大切たいせつ記念日きねんびにしましょうね。
Cảm ơn anh, mình cùng tạo nên một ngày kỷ niệm thật đặc biệt và quan trọng nhé.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: はい、たのしみにしていてくださいね!
Ừm, em hãy mong chờ nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

記念日きねんび: Ngày kỷ niệm
夜景やけい: Cảnh đêm
ディナー: Bữa tối
窓側まどがわ: Phía bên cửa sổ
特別とくべつ: Đặc biệt

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ておきました: Đã đặt trước rồi...
〜になりそう: Có vẻ sẽ trở thành...
V-ながら: Vừa ngắm cảnh vừa ăn...
V-予約よやくできました: Đã có thể đặt được...
V-ていてください: Hãy mong chờ nhé...

 

Chuẩn bị trang phục tham dự đám cưới bạn thân

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 今週末こんしゅうまつ友達ともだち結婚式けっこんしき出席しゅっせきします。
Cuối tuần này, tôi sẽ đi tham dự đám cưới của bạn.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: いいですね、どんなふくていきますか?
Hay quá, bạn sẽ mặc trang phục thế nào đi thế?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: しろいシャツとくろいスーツをいましたよ。
Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi trắng và bộ suit màu đen rồi.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ネクタイのいろ綺麗きれいわせましたか?
Bạn cũng đã phối màu cà vạt hợp mắt rồi chứ?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: はい、あかるいシルバーのネクタイにしました。
Rồi, tôi đã chọn chiếc cà vạt màu bạc sáng.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 素晴すばらしいです、カメラもっていきますか?
Tuyệt vời, bạn có mang theo cả máy ảnh đi không?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: ええ、写真しゃしん動画どうがをたくさんってあげたいです。
Có chứ, tôi muốn chụp và quay thật nhiều ảnh, video cho bạn ấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 友達ともだちもきっとよろこぶとおもいますよ!
Tôi nghĩ bạn của bạn chắc chắn cũng sẽ rất vui đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

結婚式けっこんしき: Đám cưới, lễ kết hôn
出席しゅっせき: Tham dự, có mặt
スーツ: Bộ suit, trang phục âu
ネクタイ: Cà vạt
動画どうが: Video, đoạn phim

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ていきます: Mặc đi...
〜にします: Đã chọn chiếc cà vạt...
V-ってあげたい: Muốn chụp ảnh giúp bạn...
〜とおもいます: Tôi nghĩ bạn ấy sẽ vui...
V-いました: Đã mua rồi...

 

Nhắc nhở lễ nghi khi đi dự tang lễ gia đình người quen

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 明日あした知人ちじん葬式そうしきかなければなりません。
Ngày mai, tôi phải đi dự đám tang của một người quen.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: そうですか、くろふくくつ準備じゅんびしましたか?
Thế ạ, quần áo và giày màu đen bạn đã chuẩn bị chưa?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、香典こうでんふくろっておきましたよ。
Rồi, tôi cũng đã mua sẵn phong bì tiền phúng điếu rồi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ひたいうすいインクのペンでいてくださいね。
Bạn hãy viết số tiền bằng bút mực nhạt nhé.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: わかりました、靴下くつしたくろものにします。
Tôi hiểu rồi, tất đi chân tôi cũng sẽ dùng loại màu đen.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ええ、派手はでなアクセサリーははずしたほうがいいですよ。
Ừm, những phụ kiện lòe loẹt thì tốt nhất nên tháo ra nhé.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: アドバイスをありがとう、礼儀れいぎけます。
Cảm ơn lời khuyên của bạn, tôi sẽ chú ý lễ nghi cẩn thận.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: はい、しずかにおわかれをしてきてくださいね。
Vâng, bạn hãy đi tiễn biệt họ thật thanh tĩnh nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

葬式そうしき: Đám tang, tang lễ
知人ちじん: Người quen
香典こうでん: Tiền phúng điếu
派手はで: Lòe loẹt, sặc sỡ
礼儀れいぎ: Lễ nghi, phép lịch sự

📚 5 Ngữ pháp N4

V-かなければなりません: Phải đi dự đám tang...
V-っておきました: Đã mua sẵn phong bì...
V-いてください: Hãy viết bằng bút mực nhạt...
V-たほうがいい: Nên tháo ra...
V-てきてください: Đi tiễn biệt rồi về...

 

Chuẩn bị cho con tham dự lễ nhập học trường tiểu học

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 来週らいしゅうむすめ小学校しょうがっこう入学式にゅうがくしきがあります。
Tuần tới có lễ nhập học trường tiểu học của con gái tôi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: おめでとうございます!ランドセルはもう準備じゅんびしましたか?
Xin chúc mừng gia đình! Cặp sách Randoseru bạn đã chuẩn bị xong chưa?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、あかくて丈夫じょうぶものいましたよ。
Rồi, tôi đã mua một chiếc màu đỏ rất chắc chắn rồi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 入学式にゅうがくしきでの写真撮影しゃしんさつえいたのしみですね。
Việc chụp ảnh ở lễ nhập học cũng rất đáng mong đợi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ええ、校門こうもんまえ家族かぞく写真しゃしんろうとおもいます。
Ừm, tôi đang định cả nhà sẽ chụp ảnh ở trước cổng trường.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: れるといいですね、準備じゅんびもできましたか?
Trời nắng đẹp thì tốt quá nhỉ, trang phục lễ hội bạn cũng chuẩn bị xong chưa?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、綺麗きれいふくせてきますね。
Rồi, tôi sẽ mặc cho con bộ quần áo đẹp rồi đi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 素晴すばらしいです、入学式にゅうがくしきになるといいですね!
Tuyệt vời quá, hy vọng đó sẽ là một lễ nhập học thật tốt đẹp nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

入学式にゅうがくしき: Lễ nhập học
ランドセル: Cặp sách học sinh tiểu học Nhật
校門こうもん: Cổng trường
: Trang phục đi lễ, đồ đẹp
せる: Mặc đồ cho ai

📚 5 Ngữ pháp N4

〜おめでとうございます: Xin chúc mừng!
V-ようとおもいます: Tôi định sẽ chụp ảnh...
V-といい: Hy vọng trời đẹp...
V-できました: Đã chuẩn bị xong...
V-てきます: Mặc đồ rồi đi...