ngắm hoa anh đào mùa thu bằng công nghệ VR

Xem Tiếng Nhật
週末しゅうまつ最新さいしんのVRでお花見はなみをしにきませんか?
Cuối tuần này mình cùng đi ngắm hoa anh đào bằng công nghệ VR mới nhất không?
Xem Tiếng Nhật
ええっ、あきにお花見はなみができるのですか?
Hả, mùa thu mà cũng ngắm hoa anh đào được sao?
Xem Tiếng Nhật
はい、立体爆発的りったいばくはつてき映像えいぞう本物ほんもののお花見はなみのようにえますよ。
Có chứ, với hình ảnh 3D thì nhìn hệt như đi ngắm hoa anh đào thật đấy.
Xem Tiếng Nhật
すごいですね!混雑こんざつしないでたのしめるのはいいですね。
Tuyệt quá nhỉ! Thưởng thức được mà không bị đông đúc thì thích thật.
Xem Tiếng Nhật
ええ、部屋へやなかあたたかいおちゃみながらられます。
Ừm, mình có thể vừa uống trà ấm vừa ngắm ở trong phòng.
Xem Tiếng Nhật
たのしそうですね、チケットはネットで予約よやくできますか?
Nghe có vẻ vui nhỉ, vé có thể đặt trước trên mạng được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、今日きょうから予約よやくはじまったのでもうみましょう。
Có, vì hôm nay bắt đầu cho đặt chỗ rồi nên mình cùng đăng ký thôi.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、いまからとてもたのしみです!
Cảm ơn bạn nhé, từ bây giờ tôi đã rất mong chờ rồi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

花見はなみ: Ngắm hoa anh đào
立体りったい: Ba chiều, 3D
映像えいぞう: Hình ảnh, video
混雑こんざつ: Đông đúc, tắc nghẽn
もうむ: Đăng ký

📚 5 Ngữ pháp N4

Vにきませんか: Cùng đi... không?
V-できる: Có thể ngắm hoa...
〜のように: Nhiệt như ngắm hoa thật...
V-みながら: Vừa uống trà vừa ngắm...
V-られます: Có thể xem/ngắm...

Mua vé xem bắn pháo hoa kỹ thuật số bên sông

今年ことしあき花火大会はなびたいかいのチケットをいましたよ。
Tôi đã mua vé xem lễ hội pháo hoa mùa thu năm nay rồi đấy.
へえ!あきにも花火はなびうちげられるのですか?
Chà! Mùa thu mà pháo hoa cũng được bắn lên sao?
ええ、ドローンと一緒いっしょ綺麗きれい花火はなびられますよ。
Ừm, mình có thể ngắm pháo hoa đẹp mắt cùng trình diễn drone đấy.
すずしい季節きせつだから、なつより快適かいてきられますね。
Vì là mùa mát mẻ nên nhìn thoải mái hơn mùa hè nhỉ.
そうですね、かわちかくのせき予約よやくしておきました。
Đúng vậy, tôi đã đặt trước chỗ ngồi tốt ở gần sông rồi.
ありがとうございます、上着うわぎっていったほうがいいですね。
Cảm ơn bạn nhé, mang theo áo khoác đi thì tốt hơn nhỉ.
ええ、よるかぜつめたいですから準備じゅんびしておきましょう。
Ừm, vì buổi tối gió lạnh nên mình hãy chuẩn bị sẵn nhé.
はい、一緒いっしょ写真しゃしんをたくさんりましょうね!
Vâng, chúng mình cùng chụp thật nhiều ảnh nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

花火はなび: Pháo hoa
うちげる: Bắn lên, phóng lên
快適かいてき: Thoải mái, dễ chịu
上着うわぎ: Áo khoác
つめたい: Lạnh (cảm giác)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-られる: Pháo hoa được bắn...
〜より: Thoải mái hơn mùa hè...
V-ておきました: Đã đặt chỗ sẵn rồi
V-たほうがいい: Nên mang theo áo khoác...
V-ておきましょう: Hãy chuẩn bị sẵn nhé

 

Trải nghiệm không gian văn hóa tại lễ hội mùa thu

今週末こんしゅうまつ浅草あさくさ有名ゆうめいまつりがありますよ。
Cuối tuần này có một lễ hội nổi tiếng ở Asakusa đấy.
いいですね!どんなまつりなのですか?
Hay quá! Đó là lễ hội như thế nào thế?
伝統的でんとうてき屋台やたいおどりがたのしめるまつりですよ。
Đó là lễ hội có thể thưởng thức các gian hàng đồ ăn truyền thống và múa hát.
たのしそうですね、浴衣ゆかたってもいいですか?
Nghe có vẻ vui nhỉ, tôi mặc áo yukata đi có được không?
もちろんですよ、外国人がいこくじんにも人気にんきまつりですから。
Tất nhiên rồi, vì đó là lễ hội rất được người nước ngoài ưa thích mà.
じゃあ、美味おいしい屋台やたい料理りょうりをたくさんべたいです。
Thế thì tôi muốn ăn thật nhiều món ăn ngon ở các gian hàng.
ええ、夕方ゆうがた5えきわせしましょう。
Ừm, 5 giờ chiều mình hẹn gặp nhau ở nhà ga nhé.
はい、おくれないようにけてきますね!
Vâng, tôi sẽ chú ý để không bị muộn!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

まつり: Lễ hội
伝統的でんとうてき: Mang tính truyền thống
屋台やたい: Gian hàng ăn uống ngoài trời
浴衣ゆかた: Áo yukata (kimono mùa hè)
わせ: Hẹn gặp

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たのしめる: Có thể thưởng thức...
V-てもいいですか: Mặc yukata đi có được không?
V-たいです: Tôi muốn ăn...
V-ましょう: Cùng hẹn gặp nhé
V-おくれないように: Để không bị muộn...

 

Lên kế hoạch tiết kiệm tiền mừng tuổi và mua sắm dịp Tết

もうすぐ来年らいねん正月しょうがつ準備じゅんび時期じきになりますね。
Sắp đến thời điểm chuẩn bị cho Tết năm sau rồi nhỉ.
ええ、子供こどもたちのお年玉としだまのためにおかねためていますよ。
Ừm, tôi đang tiết kiệm tiền để làm tiền mừng tuổi cho các con đấy.
やさしいですね、最近さいきんはアプリでお年玉としだまをあげるひともいますよ。
Chu đáo quá, dạo này cũng có những người đưa tiền mừng tuổi bằng ứng dụng đấy.
へえ!電子でんしマネーでお年玉としだまおくるのですか?
Chà! Họ gửi tiền mừng tuổi bằng tiền điện tử sao?
はい、便利べんりですし子供こども銀行口座ぎんこうこうざ管理かんりできますからね。
Vâng, vừa tiện lợi mà trẻ con cũng có thể quản lý bằng tài khoản ngân hàng nữa.
なるほど、でも正月しょうがつには現金げんきん手渡てわたほううれしいがします。
Ra là thế, nhưng tôi cảm thấy vào dịp Tết đưa tận tay bằng tiền mặt thì lũ trẻ vui hơn.
そうですね、伝統的でんとうてき正月しょうがつごしかた大切たいせつですね。
Đúng vậy nhỉ, cách trải nghiệm Tết truyền thống cũng rất quan trọng.
ええ、家族かぞくたのしくあたらしいとしむかえたいですね。
Ừm, tôi muốn cùng gia đình vui vẻ đón chào năm mới.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

正月しょうがつ: Tết, Năm mới
年玉としだま: Tiền mừng tuổi, tiền lì xì
口座こうざ: Tài khoản (ngân hàng)
現金げんきん: Tiền mặt
手渡てわたす: Trao tận tay

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になります: Trở thành thời điểm...
〜ために: Vì tiền mừng tuổi của các con...
V-できます: Có thể quản lý...
がします: Cảm thấy lũ trẻ vui hơn...
V-たいです: Muốn đón năm mới...

 

Mua vé số cào may mắn đầu thu tại quầy đại lý

えきまえあたらしいたからくじをいましたよ。
Tôi đã mua vé số mới ở trước nhà ga rồi đấy.
へえ!あたったらなにをしたいですか?
Chà! Nếu trúng thưởng thì bạn muốn làm gì?
もしたからくじがあたったら、世界旅行せかいりょこうきたいですね。
Nếu mà trúng vé số thì tôi muốn đi du lịch thế giới.
いいですね!わたしゆめいたくなりました。
Hay quá nhỉ! Làm tôi cũng muốn mua một giấc mơ rồi.
今日きょううんだから、いまからたからくじをいにきましょう。
Hôm nay là ngày may mắn nên bây giờ mình cùng đi mua vé số đi.
ええ、10まいだけってみようとおもいます。
Ừm, tôi định sẽ mua thử 10 vé xem sao.
あたるように神様かみさまにおいのりしましょうね!
Chúng mình cùng cầu nguyện thần linh để trúng thưởng nhé!
はい、結果けっかたのしみにちましょう!
Vâng, mình cùng mong chờ kết quả nào!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

たからくじ: Vé số, vé may mắn
あたる: Trúng (vé số, giải thưởng)
うん: Vận may, may mắn
神様かみさま: Thần linh, Thượng đế
結果けっか: Kết quả

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たら: Nếu trúng thưởng thì...
V-いたくなります: Trở nên muốn mua...
V-ってみようとおもいます: Tôi định mua thử...
V-ように: Để trúng thưởng...
V-ちましょう: Cùng chờ đợi nào

 

Đặt trước vé tàu Shinkansen đi viếng chùa đầu năm

来年らいねん元日がんじつ予定よていはもうめましたか?
Kế hoạch cho ngày Mùng 1 Tết năm sau bạn đã quyết định chưa?
はい、京都きょうと神社じんじゃ初詣はつもうでこうとおもっています。
Rồi, tôi đang định sẽ đi viếng chùa/đền ở Kyoto vào đầu năm.
いいですね!元日がんじつ新幹線しんかんせん混雑こんざつしますよ。
Hay quá nhỉ! Tàu siêu tốc Shinkansen vào ngày Mùng 1 Tết đông đúc lắm đấy.
ええ、今日きょうからネットでチケットの予約よやくができますよ。
Ừm, từ hôm nay mình có thể đặt vé qua mạng rồi đấy.
本当ほんとうですか!はやめにっておくと安心あんしんですね。
Thật ạ! Mua trước sớm thì yên tâm hơn nhỉ.
はい、家族かぞくぶん切符きっぷ一緒いっしょもうみますね。
Vâng, tôi cũng sẽ đăng ký luôn cả phần vé của gia đình nữa.
元日がんじつれて綺麗きれい景色けしきえるといいですね。
Hy vọng ngày Mùng 1 Tết trời nắng đẹp để nhìn thấy cảnh sắc tuyệt vời.
はい、あたたかいふくってきます!
Vâng, tôi sẽ mặc quần áo ấm rồi đi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

元日がんじつ: Ngày mùng 1 Tết, ngày đầu năm mới
神社じんじゃ: Đền thờ Shinto
初詣はつもうで: Đi viếng đền/chùa đầu năm
もうむ: Đăng ký
景色けしき: Phong cảnh

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ようとおもっています: Tôi đang định đi...
V-できます: Có thể đặt vé...
V-ておくと: Nếu mua sẵn thì...
V-えるといい: Hy vọng nhìn thấy...
V-てきます: Mặc áo ấm rồi đi...

Lên lịch đi dã ngoại cùng gia đình vào ngày nghỉ

今週末こんしゅうまつ休日きゅうじつはどこかへかけますか?
Ngày nghỉ cuối tuần này bạn có đi chơi đâu không?
はい、家族かぞく公園こうえんへピクニックにこうとおもいます。
Có, tôi định sẽ cùng gia đình đi dã ngoại ở công viên.
いいですね、休日きゅうじつ公園こうえんにぎやかでしょうね。
Hay quá nhỉ, công viên vào ngày nghỉ chắc là nhộn nhịp lắm.
ええ、美味おいしいお弁当べんとうつくってっていきますよ。
Ừm, tôi sẽ làm cơm hộp ngon rồi mang đi.
子供こどもたちも休日きゅうじつそとあそべるとよろこびますね。
Trẻ con nếu được chơi đùa ngoài trời vào ngày nghỉ thì cũng sẽ thích lắm nhỉ.
はい、自転車じてんしゃ練習れんしゅうもさせたいとおもっています。
Vâng, tôi cũng muốn rèn cho các con tập đi xe đạp nữa.
天気てんきがいいといいですね、たのんできてください!
Trời đẹp thì tốt quá nhỉ, chúc gia đình đi chơi vui vẻ!
ありがとう、写真しゃしんをたくさんってきますね!
Cảm ơn bạn, tôi sẽ chụp thật nhiều ảnh rồi về!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

休日きゅうじつ: Ngày nghỉ
ピクニック: Đi dã ngoại
にぎやか: Nhộn nhịp, náo nhiệt
練習れんしゅう: Luyện tập
そと: Bên ngoài

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ようとおもいます: Tôi định sẽ đi...
〜でしょう: Chắc là nhộn nhịp...
V-あそべると: Hễ có thể chơi đùa là...
V-させたい: Muốn bắt/cho con tập...
V-といい: Hy vọng trời đẹp...

 

Tìm hiểu nguồn gốc ngày lễ truyền thống mùa thu

カレンダーをると、あきには祭日さいじつおおいですね。
Nhìn vào lịch thì thấy mùa thu có nhiều ngày lễ truyền thống nhỉ.
ええ、むかしからの祭日さいじつには意味いみがありますよ。
Ừm, những ngày lễ truyền thống từ ngày xưa đều có ý nghĩa đấy.
博物館はくぶつかん祭日さいじつ歴史れきしについてまなべるそうですね。
Nghe nói ở bảo tàng mình có thể học về lịch sử của các ngày lễ truyền thống nhỉ.
はい、綺麗きれい資料しりょう映像えいぞうられますよ。
Vâng, mình có thể xem những tài liệu và hình ảnh rất đẹp.
興味深きょうみぶかいですね、今度こんどやすみにきませんか?
Thú vị quá nhỉ, ngày nghỉ tới mình cùng đi xem không?
いいですね、日本にほん文化ぶんか勉強べんきょうしましょう。
Hay đấy, chúng mình cùng học hỏi về văn hóa Nhật Bản nhé.
はい、事前じぜんにネットで案内あんない調しらべておきますね。
Vâng, tôi sẽ tra cứu thông tin hướng dẫn trên mạng trước nhé.
ありがとう、たのしみにしていますよ!
Cảm ơn bạn, tôi rất mong chờ đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

祭日さいじつ: Ngày lễ truyền thống, ngày cúng tế
博物館はくぶつかん: Bảo tàng
歴史れきし: Lịch sử
興味深きょうみぶかい: Thú vị, đáng quan tâm
文化ぶんか: Văn hóa

📚 5 Ngữ pháp N4

V-まなべる: Có thể học...
〜そうですね: Nghe nói có thể học...
V-られます: Có thể xem...
Vにきませんか: Cùng đi xem... không?
V-ておきます: Tra cứu sẵn...

 

Đặt dịch vụ khám sức khỏe định kỳ vào ngày thường

来週らいしゅう平日へいじつ病院びょういん健康診断けんこうしんだんきます。
Ngày thường tuần tới tôi sẽ đến bệnh viện để kiểm tra sức khỏe.
平日へいじつ病院びょういん休日きゅうじつよりいていますか?
Bệnh viện vào ngày thường thì vắng hơn ngày nghỉ đúng không?
ええ、平日へいじつなら予約よやくりやすいですよ。
Ừm, nếu là ngày thường thì cũng dễ đặt lịch hẹn hơn đấy.
それにおやす受診じゅしんできるサービスもありますね。
Thêm vào đó cũng có dịch vụ có thể khám bệnh giá rẻ hơn nữa nhỉ.
はい、仕事しごとやすみにしてあさからってきます。
Vâng, tôi xin nghỉ làm rồi sẽ đi từ sáng.
からだのチェックは大事だいじですからをのつけてくださいね。
Việc kiểm tra cơ thể rất quan trọng nên bạn chú ý nhé.
ありがとうございます、はやわらせてかえります。
Cảm ơn bạn, tôi sẽ làm xong sớm rồi về.
はい、検査けんさ結果けっかいといいですね!
Vâng, hy vọng kết quả kiểm tra sẽ tốt nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

平日へいじつ: Ngày thường, ngày làm việc trong tuần
健康診断けんこうしんだん: Kiểm tra sức khỏe tổng quát
いている: Vắng vẻ, rảnh rỗi
受診じゅしん: Đi khám bệnh
結果けっか: Kết quả

📚 5 Ngữ pháp N4

〜より: Vắng hơn ngày nghỉ...
〜しやすい: Dễ đặt lịch
V-できる: Có thể khám bệnh...
〜にして: Xin nghỉ làm...
V-といい: Hy vọng kết quả tốt...

 

Chuẩn bị cho ngày nghỉ lễ quốc gia đợt thu đông

来週らいしゅう祝日しゅくじつなにをしようとおもっていますか?
Ngày lễ quốc gia tuần tới bạn đang định làm gì thế?
祖父母そふぼいえって一緒いっしょごすつもりです。
Tôi định sẽ đến nhà ông bà và cùng ở bên nhau.
敬老けいろう祝日しゅくじつですから素晴すばらしいですね。
Vì là ngày lễ quốc gia Kính lão nên điều đó tuyệt vời quá nhỉ.
ええ、プレゼントにあたたかいふくっておきました。
Ừm, tôi đã mua sẵn quần áo ấm làm quà tặng rồi.
よろこんでくれるといいですね、新幹線しんかんせんきますか?
Hy vọng ông bà sẽ thích, bạn đi bằng tàu siêu tốc Shinkansen à?
いいえ、祝日しゅくじつむからバスでこうとおもいます。
Không, vì ngày lễ quốc gia rất đông nên tôi định đi bằng xe buýt.
渋滞じゅうたいしないようにはやめに出発しゅっぱつしてくださいね。
Bạn hãy xuất phát sớm để không bị kẹt xe nhé.
はい、をつけてってきます!
Vâng, tôi sẽ chú ý đi cẩn thận!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

祝日しゅくじつ: Ngày lễ quốc gia, ngày lễ công cộng
祖父母そふぼ: Ông bà
敬老けいろう: Ngày Kính lão (Lễ tôn trọng người cao tuổi)
渋滞じゅうたい: Kẹt xe, tắc đường
出発しゅっぱつ: Xuất phát, khởi hành

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ようとおもっています: Đang định làm gì...
V-つもりです: Định sẽ đến nhà ông bà...
V-ておきました: Đã mua sẵn quà...
V-てくれるといい: Hy vọng ai đó sẽ thích...
V-ないように: Để không bị kẹt xe...

 

Lên kế hoạch du lịch đợt nghỉ lễ kéo dài Silver Week

今月こんげつあき連休れんきゅう北海道ほっかいどう旅行りょこうきますか?
Đợt nghỉ lễ kéo dài mùa thu tháng này bạn có đi du lịch Hokkaido không?
はい、5日間にちかん連休れんきゅうだからとおくへけますよ。
Có chứ, vì là kỳ nghỉ kéo dài 5 ngày nên tôi có thể đi xa được.
いいですね!飛行機ひこうきやホテルの予約よやくはできましたか?
Hay quá nhỉ! Việc đặt vé máy bay và khách sạn bạn đã làm xong chưa?
ええ、はやめにネットでもうみましたから大丈夫だいじょうぶです。
Rồi, vì tôi đã đăng ký sớm qua mạng nên không sao cả.
美味おいしいうみさちべるのもたのしみですね。
Việc ăn hải sản ngon cũng rất đáng mong chờ nhỉ.
はい、有名ゆうめい市場いちばでたくさんべようとおもっています。
Vâng, tôi đang định sẽ ăn thật nhiều ở khu chợ nổi tiếng.
土産みやげはなしたのしみにっていますね。
Tôi cũng rất mong chờ được nghe chuyện quà lưu niệm đấy.
ええ、写真しゃしんって土産みやげってきますね!
Ừm, tôi sẽ chụp ảnh và mua quà lưu niệm mang về nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

連休れんきゅう: Kỳ nghỉ kéo dài, kỳ nghỉ nhiều ngày liên tiếp
うみさち: Hải sản, sản vật từ biển
市場いちば: Khu chợ
土産みやげ: Quà lưu niệm
とおく: Nơi xa

📚 5 Ngữ pháp N4

V-けます: Có thể đi xa...
V-できました: Đã có thể đặt...
〜のもたのしみです: Mong chờ ăn hải sản...
V-ようとおもっています: Đang định ăn thật nhiều...
V-てきます: Mua quà mang về...