Robot giao trà sữa trên vỉa hè phố lớn

A:わたしはさっき道路どうろ面白おもしろいロボットをましたよ。
Tớ vừa nhìn thấy một con robot rất thú vị ở trên đường đấy.
B:おきゃくさんにつめたいジュースをはこ自動じどう機械きかいですか。
Có phải là chiếc máy tự động mang nước ngọt mát đến cho khách không?
A:はい、おちゃ割合わりあい画面がめんのデータで計算けいさんします。
Vâng, nó tự tính toán tỷ lệ trà bằng dữ liệu trên màn hình.
B:人間にんげんわりに上手じょうずはたら技術ぎじゅつ本当ほんとうすごいですね。
Công nghệ làm việc khéo léo thay cho con người thực sự rất đỉnh nhỉ.
A:わたしはスマホのカメラでその姿すがた一枚撮いちまいとりました。
Tớ đã chụp một tấm hình dáng của nó bằng camera điện thoại.
B:現代げんだい都会とかいあたらしいインフラの進歩しんぽ面白おもしろいです。
Sự tiến bộ của hạ tầng mới nơi đô thị hiện đại thật là thú vị.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

わりに: Thay vì, thay cho
割合わりあい: Tỷ lệ
・~ましたよ: Đã làm gì đấy
・~の進歩しんぽ: Sự tiến bộ của

Quán cà phê yên lặng không dùng lời nói

A:わたし昨日きのう路地裏ろじうら不思議ふしぎなカフェにきました。
Hôm qua tôi đã đến một quán cà phê kỳ lạ ở trong hẻm nhỏ.
B:あそこは言葉ことばはなしてはいけないルールですね。
Chỗ đó có quy định là không được nói chuyện bằng lời đúng không nhỉ.
A:ええ、注文ちゅうもんかみのメニューにチェックをれるだけです。
Vâng, việc gọi món chỉ cần tích vào tờ thực đơn bằng giấy thôi.
B:都会とかいさわがしい時間じかんわすれる素晴すばらしい空間くうかんです。
Đó là một không gian tuyệt vời để quên đi khoảng thời gian ồn ào của đô thị.
A:しずかな音楽おんがくひびきのエッセンシャルでゆっくりほんめましたよ。
Tôi đã có thể thong thả đọc sách trong tiếng nhạc vang lên yên bình đấy.
B:自分じぶん時間じかんをまじめにあいするひと秘密ひみつ場所ばしょですね。
Đó là địa điểm bí mật cho những người thực lòng yêu quý thời gian của chính mình nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

路地裏ろじうら: Hẻm nhỏ
空間くうかん: Không gian
・~てはいけない: Không được làm gì
・~めました: Đã có thể đọc

Cánh đồng hoa hướng dương nở sớm ở ngôi làng nhỏ

A:先週せんしゅうやすみにしずかなむらのひまわりばたけきました。
Kỳ nghỉ tuần trước tớ đã đến một cánh đồng hoa hướng dương ở ngôi làng yên bình.
B:5がつあたらしいニュースで話題わだいのイベントですね。
Đó là sự kiện hot làm mưa làm gió trên tin tức mới của tháng Năm nhỉ.
A:はい、黄色きいろおおきなはなみち両側りょうがわにたくさんありました。
Vâng, có rất nhiều bông hoa màu vàng lớn ở hai bên đường.
B:だれらない穴場あなばのスポットは本当ほんとう綺麗きれいだとおもいます。
Tớ nghĩ một địa điểm ít người biết mà không ai hay thì thực sự rất đẹp.
A:わたしいけ近くchikaみどり景色けしきをたくさんりましたよ。
Tớ đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước đấy.
B:画面がめん写真しゃしんないで本物ほんもの自然しぜんさわるのがいです。
Không nhìn ảnh màn hình mà tiếp xúc with tự nhiên đích thực thì thật là tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・ひまわり: Hoa hướng dương
穴場あなば: Địa điểm ít người biết
・~とおもいます: Tôi nghĩ là
・~ないで: Mà không nhìn

Khám phá hang động đá cổ tự nhiên trên núi

A:わたし週末しゅうまつやまおくにあるふる洞窟どうくつきました。
Tôi đã đến một hang động cổ nằm ở sâu trong núi vào ngày cuối tuần.
B:そこは普通ふつう道路どうろからとてもとお場所ばしょですね。
Nơi đó là một địa điểm ở rất xa con đường lộ bình thường nhỉ.
A:ええ、devmen tớ nhưngなかそとあつ季節きせつつめたくてすずしいですよ。
Vâng, thế nhưng bên trong lại mát lạnh và dễ chịu ngay cả vào mùa oi bức bên ngoài đấy.
B:自然しぜん新鮮しんせん空気くうきのおかげで気分きぶんくなります。
Nhờ có không khí trong lành tự nhiên nên tâm trạng sẽ tốt lên.
A:わたし足元あしもと十分注意じゅうぶんちゅういしていわみち一時間歩いちじかんあるきました。
Tôi đã chú ý kỹ dưới chân rồi đi bộ trên con đường đá suốt một tiếng đồng hồ.
B:素晴すばらしい地方ちほうたびはなしをまたわたしおしえてください。
Lần tới anh lại kể cho tôi nghe câu chuyện về chuyến đi vùng quê tuyệt vời nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

洞窟どうくつ: Hang động
足元あしもと: Dưới chân
・~のおかげで: Nhờ có
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Bỏ quên ví tiền trong túi quần cũ khi đi siêu thị

A:スーパーのレジのまえでカバンのなかさがしましたが財布さいふがありません。
Ở trước quầy thu ngân siêu thị tôi đã tìm trong túi xách rồi nhưng không thấy ví tiền.
B:今日きょうあさふるいズボンをクローゼットにしまいましたね。
Sáng nay anh đã cất chiếc quần cũ vào trong tủ quần áo rồi phải không nhỉ.
A:はい、そのポケットのなかわすれた可能性かのうせいがとてもたかいです。
Vâng, khả năng rất cao là tôi đã bỏ quên ở trong cái túi quần đó rồi.
B:うしろにおきゃくさんのながれつがありますからすこあせりますね。
Phía sau đang có một hàng dài khách hàng nên anh hơi cuống một chút nhỉ.
A:わたし店員てんいんさんに連絡れんらくして一度家いちどいえもどりますよ。
Tôi sẽ báo với nhân viên rồi quay về nhà một chuyến đấy.
B:くら道路どうろあぶないですからみちでは十分じゅうぶんをつけてください。
Đường xá lúc tối tăm rất nguy hiểm nên đi trên đường anh hãy chú ý kỹ quan trọng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

可能性かのうせい: Khả năng
十分じゅうぶんに: Đầy đủ, kỹ càng
・~しまいました: Đỡ lỡ làm gì mất
・~もどります: Quay lại

Chuyến tàu bị trễ giờ vì cơn bão lớn

A:今日きょうつよあめ電車でんしゃのダイヤがすこおくれました。
Do cơn mưa lớn hôm nay nên lịch trình tàu chạy đã bị trễ một chút.
B:えきのホームの電光掲示板でんこうけいじばんあか文字もじdeましたね。
Chữ màu đỏ đã hiện lên trên bảng tin điện tử ở sân ga nhỉ.
A:はい、わたし会社かいしゃ連絡れんらくをして時間じかん変更へんこうしましたよ。
Vâng, tôi đã liên lạc with công ty và thay đổi thời gian rồi đấy.
B:混雑こんざつけて安全あんぜん移動いどうするのは判断はんだんです。
Tránh chỗ đông đúc và di chuyển an toàn là một quyết định sáng suốt.
A:くら時間帯じかんたい道路どうろ事故じこおおいから本当ほんとうこわいです。
Road xá vào khung giờ tối tăm có nhiều tai nạn nên thực sự đáng sợ lắm.
B:無理むりをしないでつぎ各駅停車かくえきていしゃりましょう。
Chúng ta đừng quá vội, hãy đi chuyến tàu thường tiếp theo nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

おくれる: Bị trễ, muộn
各駅停車かくえきていしゃ: Tàu thường
・~けて: Tránh né
・~ましょう: Hãy cùng

Bị nhắc nhở vì lỗi nhầm lịch đổ rác

A:あさにゴミを曜日ようび完全かんぜん間違まちがえましたよ。
Buổi sáng hôm nay, tôi đã nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác rồi đấy.
B:違反いはん黄色きいろいシールがふくろってありましたか。
Có một cái nhãn màu vàng vi phạm dán trên túi rác phải không?
A:はい、管理人かんりにんさんがおこってわたし部屋へやました。
Vâng, bác quản lý đã nổi giận và đi đến phòng của tôi.
B:都会とかい分別ぶんべつのルールはこまいですからむずかしいですね。
Quy định phân loại ở thành phố rất chi tiết nên khó khăn nhỉ.
A:わたしはカレンダーの数字すうじよこにペンでメモをきます。
Tôi sẽ dùng bút viết một mẩu ghi chú vào bên cạnh con số trên lịch.
B:綺麗きれい生活環境せいかつかんきょうのためにつぎからは十分じゅうぶん注意ちゅういしてください。
Vì môi trường sống sạch đẹp, từ lần sau anh hãy hết sức chú ý nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

分別ぶんべつ: Phân loại rác
管理人かんりにん: Người quản lý
・~こまいですから: Vì chi tiết, nhỏ nhặt
・~てください: Xin hãy làm gì

Đèn đường đi bộ dưới hầm bất ngờ bị hỏng

A:ガードした横断歩道おうだんほどうのライトがきゅうえましたよ。
Đên của vạch kẻ đường dưới hầm đi bộ đột nhiên bị tắt mất rồi đấy.
B:まわりをある歩行者ほこうしゃかお全然見ぜんぜんみえなくてあぶないです。
Hoàn toàn không nhìn rõ mặt người đi bộ đi lại xung quanh nên nguy hiểm lắm.
A:先日せんじつ故障こしょうのデータがまだなおっていませんね。
Dữ liệu về sự cố hỏng hóc hôm trước vẫn chưa được sửa lại nhỉ.
B:わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐにポケットからしました。
Tớ đã lấy ngay đèn pin điện thoại ra khỏi túi quần rồi.
A:えき係員かかりいんさんが修理しゅうりくるまをもう道路どうろびました。
Nhân viên nhà ga cũng đã gọi xe sửa chữa đến con đường rồi.
B:安全あんぜん生活せいかつのためにつぎからもをつけましょうね。
Chúng mình hãy cẩn thận từ lần sau nữa vì cuộc sống an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

懐中電灯かいちゅうでんとう: Đèn pin
故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
・~まだ~ていません: Vẫn chưa làm gì
・~をつけましょう: Hãy cùng cẩn thận

 

Phần mềm AI tính toán tỷ lệ gia vị nước sốt

A:スマホのアプリであたらしいソースのレシピをつくりました。
Tôi đã tạo một công thức nước sốt mới bằng ứng dụng điện thoại.
B:調味料ちょうみりょう写真しゃしんをカメラでるだけのシステムですか。
Đó là hệ thống chỉ cần chụp một tấm ảnh gia vị bằng camera thôi à?
A:はい、AIが美味おいしいあじ割合わりあい自動じどう計算けいさんしますよ。
Vâng, AI sẽ tự động tính toán tỷ lệ của hương vị ngon đấy nhé.
B:醤油しょうゆとマヨネーズのめずらしいわせがましたね。
Sự kết hợp hiếm thấy giữa nước tương và sốt mayonnaise đã hiện ra nhỉ.
A:今日きょうよるのサラダにかけたらとても美味おいしかったです。
Rưới nước sốt này lên đĩa salad tối nay ăn ngon tuyệt cú mèo luôn.
B:最新さいしん科学かがくちから台所だいどこ上手じょうず使つかいましょう。
Chúng ta hãy sử dụng tốt sức mạnh khoa học mới nhất ở trong nhà bếp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

調味料ちょうみりょう: Gia vị
割合わりあい: Tỷ lệ
・~たら: Sau khi, hễ...
・~上手じょうずに: Khéo léo, giỏi

Thiết bị robot dọn rác tòa nhà gặp sự cố camera

A:あたらしいビルの通路つうろおおきなおとこえましたよ。
Ở lối đi của tòa nhà mới tớ đã nghe thấy một âm thanh lớn đấy.
B:自動じどうでゴミをあつめるしろいロボットの故障こしょう原因げんいんですか。
Có phải nguyên nhân là do lỗi hỏng hóc của con robot màu trắng tự động gom rác không?
A:ええ、機械きかいのカメラのエラーでかべまえまっていました。
Vâng, do lỗi camera của máy nên nó đã bị dừng lại ngay trước bức tường rồi.
B:近くちかある歩行者ほこうしゃ移動いどう邪魔じゃまになってあぶないですね。
Nó làm cản trở việc đi lại của người đi bộ gần đó nên nguy hiểm nhỉ.
A:ビルの係員かかりいんさんがデータをスマホの画面がめんなおしました。
Nhân viên tòa nhà đã sửa lại dữ liệu trên màn hình điện thoại rồi.
B:システムのエラーをふせぐためにはや作業さぎょう必要ひつようです。
Thao tác nhanh chóng rất cần thiết để phòng tránh lỗi của hệ thống.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
邪魔じゃま: Cản trở
・~ふせぐために: Để phòng tránh
・~なおしました: Đã sửa lại

 

Robot phân loại và vận chuyển thuốc tại bệnh viện

A:わたしおおきな病院びょういん通路つうろしろいロボットをましたよ。
Tớ đã nhìn thấy một con robot màu trắng ở lối đi của một bệnh viện lớn đấy.
B:看護師かんごしさんのわりにくすり自動じどうはこ機械きかいですか。
Có phải là chiếc máy tự động vận chuyển thuốc thay cho các y tá không?
A:はい、AIのカメラでまわりのひと綺麗きれいけます。
Vâng, nó né tránh người xung quanh rất khéo bằng camera AI.
B:荷物にもつおも道具どうぐうごかす時間じかん半分はんぶんになりますね。
Thế thì thời gian dịch chuyển các dụng cụ nặng giảm đi một nửa nhỉ.
A:人手不足ひとでぶそく時期じきですから本当ほんとう素晴すばらしいシステムです。
Vì là thời kỳ thiếu thốn nhân lực nên đây thực sự là một hệ thống tuyệt vời.
B:最新さいしん科学かがくちから安全あんぜん医療いりょう毎日守まいにちまもりましょう。
Chúng ta hãy bảo vệ nền y tế an toàn hằng ngày bằng sức mạnh của khoa học mới nhất nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

人手不足ひとでぶそく: Thiếu nhân lực
医療いりょう: Y tế, điều trị
・~けます: Né tránh
・~半分はんぶんになります: Giảm đi một nửa

Ứng dụng phần mềm AI tự động xóa tin nhắn vi phạm

A:わたし自分じぶんのブログにあたらしいAIのソフトをれました。
Tớ đã cài đặt một phần mềm AI mới vào trang blog của mình rồi.
B:画面がめんあやしいメッセージを自動じどう道具どうぐですか。
Đó là công cụ tự động xóa những tin nhắn đáng ngờ trên màn hình à?
A:はい、違反いはん言葉ことばをシステムが一瞬いっしゅん綺麗きれいしますよ。
Vâng, hệ thống sẽ xóa sạch các từ ngữ vi phạm trong vòng một nháy mắt đấy.
B:ネットのトラブルをふせぐための素晴すばらしい工夫くふうですね。
Đó là sáng kiến tuyệt vời để phòng tránh rắc rối trên mạng nhỉ.
A:だれかの悪口わるぐちないで安心あんしんして日記にっきくことができます。
Tớ có thể an tâm viết nhật ký mà không phải nhìn lời nói xấu của ai.
B:安全あんぜんのためにいつも注意ちゅうい確認かくにんして使つかいましょうね。
Chúng ta hãy luôn kiểm tra sự cẩn trọng và sử dụng vì an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

一瞬いっしゅん: Một nháy mắt
悪口わるぐち: Nói xấu
・~ふせぐための: Để phòng tránh
・...ことができる: Có thể làm gì

Robot cắt tỉa lông cho chó cưng

A:わたしあたらしいペットの美容院びょういんきました。
Tớ đã đến một tiệm làm đẹp cho thú cưng mới.
B:機械きかいいぬ綺麗きれいみせですか。
Có phải là cửa hàng nơi máy móc cắt tỉa lông chó gọn gàng không?
A:はい、最新さいしんのロボットが自動じどううごきますよ。
Vâng, con robot mới nhất tự động vận hành đấy.
B:人手不足ひとでぶそくとき素晴すばらしい工夫くふうですね。
Đó là sáng kiến tuyệt vời vào thời kỳ thiếu thốn nhân lực nhỉ.
A:わたしいぬ全然怖ぜんぜんこわがらないでしずかでした。
Chú chó của tớ hoàn toàn không sợ hãi mà rất im lặng.
B:安全あんぜん管理かんりのためにわたし明日行あしたいきます。
Tớ cũng sẽ đến đó vào ngày mai để quản lý an toàn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

美容院びょういん: Tiệm làm đẹp
自動じどう: Tự động
・~ないde: Mà không làm gì
・~のために: Vì, phục vụ cho

Đi dạo công viên cùng mèo cưng

A:わたし昼間ひるまねこ一緒いっしょ公園こうえんあるきました。
Tôi đã đi dạo ở công viên cùng với chú mèo vào ban ngày.
B:5がつそと空気くうき本当ほんtou気持きもいですね。
Không khí bên ngoài vào tháng Năm thực sự rất dễ chịu nhỉ.
A:ええ、くさ近くちかみどり景色けしき綺麗きれいでしたよ。
Vâng, phong cảnh xanh tươi ở gần bãi cỏ rất đẹp đấy.
B:ねこちゃんは無理むりをしないで元気げんきうごきましたか。
Chú mèo có vận động khỏe khoắn mà không bị quá sức không?
A:はい、まわりをゆっくり散歩さんぽしました。
Vâng, chúng tôi đã thong thả đi dạo quanh hồ nước.
B:たのしい趣味しゅみ時間じかんをみんなでごしてください。
Mọi người hãy cùng nhau tận hưởng khoảng thời gian sở thích vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

景色けしき: Phong cảnh
散歩さんぽ: Đi dạo
・~と一緒いっしょに: Cùng với ai, cái gì
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Xếp hàng mua áo sơ mi mát mùa hè

A:デパートのぐchỉながれつができています。
Ở lối vào của trung tâm thương mại đang xếp thành một hàng dài kìa.
B:今日きょうからなつあたらしいセールがはじまりましたね。
Từ hôm nay chương trình giảm giá mùa hè mới đã bắt đầu rồi nhỉ.
A:はい、わたし仕事用しごとようすずしいシャツをいたいです。
Vâng, tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi mát mẻ để mặc đi làm.
B:人気にんきのサイズはすぐになくなりますからいそぎましょう。
Kích cỡ hot thường hết rất nhanh nên chúng ta hãy nhanh chân lên nào.
A:レジでお会計かいけいをするのも時間じかんがかかりますよ。
Việc thanh toán tiền tại quầy thu ngân cũng tốn thời gian đấy.
B:安全あんぜんのためにカバンをしっかりってならんでください。
Vì an toàn nên bạn hãy giữ túi xách thật chắc chắn rồi xếp hàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

れつ: Hàng người
・お会計かいけい: Thanh toán
・~たいです: Muốn làm gì
・~ましょう: Hãy cùng

 

Đổi quần áo nhầm kích cỡ mua qua mạng

A:昨日きのう、ネットのショップから洋服ようふくとどきました。
Hôm qua, quần áo từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến nhà tớ.
B:先週せんしゅうからたのしみにっていた荷物にもつですね。
Đó là bưu kiện mà cậu đã mong đợi từ tuần trước nhỉ.
A:ええ、devmen tớ nhưngズボンのサイズがちいさすぎましたよ。
Vâng, thế nhưng kích cỡ của chiếc quần này lại bị nhỏ quá rồi đấy.
B:画面がめん写真しゃしんだけでえらぶのはやっぱりむずかしいです。
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật.
A:わたしはおみせ連絡れんらくしておおきいもの交換こうかんします。
Tớ sẽ liên lạc với cửa hàng để đổi sang cái lớn hơn.
B:つぎからはこまかい数字すうじをよく確認かくにんしていましょう。
Từ lần sau chúng mình hãy kiểm tra kỹ các con số chi tiết rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

洋服ようふく: Quần áo
交換こうかん: Đổi
・~すぎました: Quá mức
・~いましょう: Hãy cùng mua

 

Khám phá hang động đá tự nhiên trên núi

A:わたし週末しゅうまつやまおくにあるふる洞窟どうくつきました。
Tôi đã đến một hang động cổ nằm ở sâu trong núi vào ngày cuối tuần.
B:そこは普通ふつう道路どうろからとてもとお場所ばしょですね。
Nơi đó là một địa điểm ở rất xa con đường lộ bình thường nhỉ.
A:ええ、devmen tớ nhưngなかそとあつ季節きせつすずしいですよ。
Vâng, thế nhưng bên trong lại mát mẻ ngay cả vào mùa oi bức bên ngoài đấy.
B:自然しぜん新鮮しんせん空気くうきのおかげで気分きぶんくなります。
Nhờ có không khí trong lành tự nhiên nên tâm trạng sẽ tốt lên.
A:わたし足元あしもと注意ちゅういしていわみち一時間歩いちじかんあるきました。
Tôi đã chú ý dưới chân rồi đi bộ trên con đường đá suốt một tiếng đồng hồ.
B:素晴すばらしい地方ちほうたびはなしをまたおしえてください。
Lần tới anh lại kể cho tôi nghe câu chuyện về chuyến đi vùng quê tuyệt vời nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

洞窟どうくつ: Hang động
足元あしもと: Dưới chân
・~のおかげで: Nhờ có
・~のおくに: Ở sâu trong

 

Quét mã QR xem bản đồ du lịch tại đền cổ

A:やまうえふるいおてらあたらしい看板かんばんつけました。
Tớ đã tìm thấy một tấm biển báo mới ở ngôi chùa cổ trên đỉnh núi.
B:近くちかのコードをスマホのカメラで読み取る仕組みよとしくみですか。
Đó là cơ chế quét mã đường link gần đó bằng camera điện thoại phải không?
A:ええ、画面がめんなか綺麗きれい案内図あんないず自動じどうdeましたよ。
Vâng, một bản đồ hướng dẫn rất đẹp đã tự động hiện lên trên màn hình đấy.
B:かみのパンフレットをたなくてもいいから本当ほんとうらくです。
Không cần mang theo tờ bướm giới thiệu bằng giấy nên thực sự rất nhàn.
A:わたし安全あんぜんなルートをある速度そくどめました。
Tớ đã nhìn lộ trình an toàn rồi quyết định tốc độ đi bộ của mình.
B:あたらしい技術ぎじゅつ上手じょうず使つかって発見はっけんをしましょう。
Chúng mình hãy sử dụng tốt công nghệ mới để có những phát hiện hay ho nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo
速度そくど: Tốc độ
・~自動じどうで: Tự động
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì

 

Tổng vệ sinh phòng ốc ngăn nắp

A:わたし今日きょう午前中ごぜんちゅう部屋へや掃除そうじわらせました。
Tớ đã hoàn thành việc dọn dẹp phòng vào buổi sáng hôm nay.
B:つくえうえふる新聞しんぶん雑誌ざっし綺麗きれいになくなりましたね。
Báo và tạp chí cũ trên mặt bàn đã biến mất một cách gọn gàng rồi nhỉ.
A:ええ、カバンのなかのいらないものもたくさんてましたよ。
Vâng, tớ cũng vứt rất nhiều đồ đạc không dùng đến trong túi xách luôn rồi đấy.
B:せまいえなかでは整理整頓せいりせいとん一番大切いちばんたいせつです。
Trong ngôi nhà nhỏ hẹp thì sắp xếp ngăn nắp là điều quan trọng nhất.
A:空間くうかんひろくなると仕事しごと集中力しゅうちゅうりょくがります。
Hễ không gian trở nên rộng rãi là sự tập trung công việc tăng lên.
B:自分じぶんこころをゆっくりやすめる素晴すばらしい方法ほうほうですね。
Đó là cách tuyệt vời để cho tâm trí mình nghỉ ngơi thong thả nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

整理整頓せいりせいとん: Ngăn nắp gọn gàng
空間くうかん: Không gian
・~くなると: Hễ trở nên... là...
・~わらせました: Đã làm cho xong

 

Ghi nhớ kỹ lịch đổ rác công cộng

A:あさにゴミを曜日ようび完全かんぜん間違まちがえましたよ。
Buổi sáng hôm nay, tôi đã nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác rồi đấy.
B:違反いはん黄色きいろいシールがふくろってありましたか。
Có một cái nhãn màu vàng vi phạm dán trên túi rác phải không?
A:はい、管理人かんりにんさんがおこってわたし部屋へやました。
Vâng, bác quản lý đã nổi giận và đi đến phòng của tôi.
B:都会とかい分別ぶんべつのルールはこまいですからむずかしいですね。
Quy định phân loại ở thành phố rất chi tiết nên khó khăn nhỉ.
A:わたしはカレンダーの数字すうじよこにペンでメモをきます。
Tôi sẽ dùng bút viết một mẩu ghi chú vào bên cạnh con số trên lịch.
B:綺麗きれい生活環境せいかつかんきょうのためにつぎからは注意ちゅういしてください。
Vì môi trường sống sạch đẹp, từ lần sau anh hãy chú ý nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

分別ぶんべつ: Phân loại rác
管理人かんりにん: Người quản lý
・~こまいですから: Vì nhỏ nhặt, chi tiết
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Ứng dụng phần mềm AI phân chia thời biểu

A:わたしあたらしい個人こじんのAIソフトをれました。
Tớ đã cài đặt một phần mềm AI cá nhân mới rồi.
B:毎日まいにち仕事しごと予定よてい自動じどうける道具どうぐですか。
Đó là công cụ tự động phân chia lịch trình công việc hằng ngày à?
A:はい、画面がめんのボタンをタッチするだけでできますよ。
Vâng, chỉ cần chạm vào nút trên màn hình là có thể làm được đấy.
B:面倒めんどう計算けいさんをしないで一瞬いっしゅんわるから便利べんりね。
Không cần làm mấy phép tính phiền phức mà xong trong nháy mắt nên tiện lợi nhỉ.
A:わたしいた時間じかん大好だいすきな小説しょうせつをゆっくりました。
Tớ đã thong thả đọc cuốn tiểu thuyết yêu thích vào thời gian rảnh.
B:科学かがく技術ぎじゅつ上手じょうず使つかいてはたらかたえましょう。
Chúng ta hãy sử dụng tốt công nghệ khoa học để thay đổi cách làm việc nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

予定よてい: Lịch trình
一瞬いっしゅん: Trong nháy mắt
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~しないで: Mà không làm gì

 

Tai nghe dịch thuật thông minh gặp sự cố

A:わたしはさっき、外国人がいこくじん取引先とりひきさきとネットの会議かいぎをしました。
Tôi vừa có một cuộc họp trực tuyến với đối tác kinh doanh người nước ngoài lúc nãy.
B:あたらしい翻訳ほんやくイヤホンのAIシステムを使つかいましたね。
Anh đã sử dụng hệ thống AI tai nghe dịch thuật mới phải không.
A:はい、devmen tớ nhưng途中とちゅう電波でんぱ故障こしょうきゅうきてまりましたよ。
Vâng, thế nhưng giữa chừng sự cố sóng mạng bỗng nhiên xảy ra nên nó đã bị dừng lại đấy.
B:デジタルの道具どうぐのトラブルはきゅうるからこまります。
Rắc rối của công cụ kỹ thuật số toàn đến đột ngột nên rất phiền phức.
A:わたし簡単かんたん日本語にほんご言葉ことば画面がめんんではなしました。
Tôi đã gõ những từ ngữ tiếng Nhật đơn giản lên màn hình rồi nói chuyện.
B:おたがいのつたえたい本当ほんとう気持きもちが一番大切いちばんたいせつだとおモいます。
Tôi nghĩ chính cảm xúc chân thật muốn truyền tải của đôi bên mới là quan trọng nhất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

電波でんぱ: Sóng mạng
故障こしょう: Sự cố
・~てきて: Xảy ra và...
・~とおもいます: Tôi nghĩ là