Quản lý quỹ thời gian học tập bằng ứng dụng AI

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 最近さいきん、テストの勉強べんきょうをする時間じかんがなくてこまっています。
Dạo này, tôi không có thời gian học bài thi nên rất lo lắng/khổ sở.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: アプリを使つかって時間じかん使つかかたをチェックしてみませんか?
Bạn có muốn dùng thử ứng dụng để kiểm tra cách sử dụng thời gian không?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: ええ、毎日何まいにちなに時間じかん使つかっているかかりますか?
Ừm, có thể biết hàng ngày mình đang dùng thời gian vào việc gì không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: はい、グラフで時間じかん無駄むだがすぐにかりますよ。
Vâng, nhìn vào biểu đồ là biết ngay sự lãng phí thời gian đấy.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: それは便利べんりですね、さっそく使つかってみたいです。
Thế thì tiện quá nhỉ, tôi muốn dùng thử ngay lập tức.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 隙間時間すきまじかんつけれれば、復習ふくしゅう簡単かんたんにできますよ。
Nếu tìm được thời gian rảnh rỗi nhỏ hẹp, việc ôn tập cũng có thể làm dễ dàng.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: アドバイスをありがとう!今日きょうから時間じかん大切たいせつにします。
Cảm ơn lời khuyên nhé! Từ hôm nay tôi sẽ trân trọng thời gian.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: はい、効率こうりつよく勉強べんきょうしてテストを頑張がんばりましょう!
Vâng, chúng mình cùng học tập hiệu quả và cố gắng trong kỳ thi nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

時間じかん: Thời gian, giờ giấc
無駄むだ: Sự lãng phí, vô ích
隙間すきま: Khe hở, khoảng trống
復習ふくしゅう: Ôn tập bài học
効率こうりつ: Hiệu suất, hiệu quả

📚 5 Ngữ pháp N4

V-なくてこまっています: Trạng thái phiền phức: "Không có thời gian nên khổ sở..."
V-てみませんか: Lời mời thử làm gì: "Có muốn dùng thử không?"
V-使つかいたい: Nguyện vọng: "Tôi muốn dùng thử..."
V-ば: Hễ tìm được thời gian rảnh là...
V-できます: Có thể ôn tập...

 Tham quan triển lãm công nghệ trải nghiệm thời kỳ Edo

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 週末しゅうまつ江戸時代えどじだい文化ぶんか体験たいけんできる博物館はくぶつかんきました。
Cuối tuần tôi đã đi đến bảo tàng nơi có thể trải nghiệm văn hóa thời kỳ Edo.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: へえ!むかし時代じだい生活せいかつがVRでられるのですか?
Chà! Cuộc sống của thời đại ngày xưa có thể xem được bằng VR sao?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、まるでその時代じだいにタイムスリップしたみたいでしたよ。
Ừm, cảm giác hệt như mình được du hành thời gian về thời đại đó vậy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 面白おもしろそうですね、まち風景ふうけい綺麗きれい再現さいげんされていましたか?
Nghe có vẻ thú vị nhỉ, phong cảnh phố phường cũng được tái hiện đẹp mắt chứ?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、さむらいさむらいふく人々ひとびとがたくさんあるいていました。
Vâng, có rất nhiều samurai và những người mặc trang phục samurai đi lại.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 現代げんだい時代じだいくらべると、とても興味深きょうみぶかいですね。
So với thời đại hiện đại thì thật là thú vị nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、子供こどもから大人おとなまでたのしめる展示てんじですよ。
Vâng, đó là khu triển lãm mà từ trẻ em đến người lớn đều có thể thưởng thức.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 今度こんどわたし家族かぞくれてってみますね!
Lần tới, tôi cũng sẽ dẫn gia đình cùng đi thử xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

時代じだい: Thời đại, thời kỳ
博物館はくぶつかん: Bảo tàng
風景ふうけい: Phong cảnh
再現さいげん: Tái hiện, làm lại
現代げんだい: Hiện đại, ngày nay

📚 5 Ngữ pháp N4

V-できる: Có thể trải nghiệm...
〜みたいでした: Hệt như là...
V-られる: Có thể ngắm nhìn...
〜とくらべると: So với thời đại hiện đại...
V-ってみます: Sẽ đi thử...

 

Thưởng thức đặc sản nông sản các vùng miền

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 代々木公園よよぎこうえん日本にほん地方ちほう特産品とくさんひんいました。
Tôi đã mua các đặc sản địa phương của Nhật Bản ở công viên Yoyogi.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: いいですね!どんな地方ちほうものいましたか?
Hay quá nhỉ! Bạn đã mua đồ ăn của địa phương/vùng miền nào thế?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 東北地方とうほくちほう美味おいしいリンゴや果物くだものえらびましたよ。
Tôi đã chọn táo và trái cây ngon của vùng Tohoku đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 地方ちほうりたての果物くだもの新鮮しんせん美味おいしいでしょうね。
Trái cây vừa mới hái ở các địa phương chắc là tươi và ngon lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: ええ、東京とうきょうにいながらとおくの地方ちほうあじたのしめます。
Ừm, dù ở Tokyo nhưng mình vẫn thưởng thức được hương vị của các vùng miền xa xôi.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 素晴すばらしいですね、通販つうはんでもその地方ちほうものえますか?
Tuyệt vời quá, mua hàng qua mạng cũng mua được đồ của địa phương đó chứ?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: はい、スマホで簡単かんたん注文ちゅうもんできて便利べんりですよ。
Có chứ, đặt hàng dễ dàng bằng điện thoại nên rất tiện lợi.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: わたし故郷ふるさと地方ちほうのお菓子かしさがしてみますね!
Tôi cũng sẽ thử tìm mua bánh kẹo của vùng quê nhà tôi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

地方ちほう: Địa phương, vùng miền
特産品とくさんひん: Đặc sản
新鮮しんせん: Tươi ngon
通販つうはん: Mua hàng qua mạng/bưu điện
故郷ふるさと: Quê hương

📚 5 Ngữ pháp N4

〜でしょう: Chắc là tươi ngon...
V-ながら: Vừa ở Tokyo vừa thưởng thức...
V-たのしめます: Có thể thưởng thức...
V-えます: Có thể mua được...
V-さがしてみます: Thử tìm kiếm...

 

Hẹn địa điểm gặp nhau cuối tuần ở nhà ga

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 土曜日どようび集合場所しゅうごうばしょはどこにしましょうか?
Địa điểm tập hợp ngày Thứ Bảy mình chốt ở đâu bây giờ nhỉ?
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 渋谷駅しぶやえきあたらしいマークの場所ばしょわせしましょう。
Mình cùng hẹn gặp ở địa điểm có ký hiệu mới ở ga Shibuya đi.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: あそこなら混雑こんざつしていてもかりやすい場所ばしょですね。
Nếu là đằng đó thì dù có đông đúc cũng là địa điểm dễ nhận biết nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ええ、おおきなライトがある場所ばしょだからまよいませんよ。
Ừm, vì là địa điểm có cái đèn lớn nên không lo bị lạc đâu.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: よかった!何時なんじにその場所ばしょけばいいですか?
May quá! Mấy giờ tôi đến địa điểm đó là được thế?
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 11ちょうどにその場所ばしょっていますね。
Tôi sẽ chờ ở địa điểm đó vào đúng 11 giờ nhé.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: かりました、おくれないようにいえます。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ rời nhà để không bị muộn.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: はい、をつけてその場所ばしょまでてくださいね!
Vâng, anh chú ý đi cẩn thận đến địa điểm đó nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

場所ばしょ: Địa điểm, nơi chốn
集合しゅうごう: Tập hợp, tập trung
わせ: Hẹn gặp
まよう: Lạc đường, phân vân
ちょうど: Đúng, vừa vặn

📚 5 Ngữ pháp N4

〜にしましょうか: Chốt ở đâu nhé?
〜やすくて: Dễ hiểu/dễ biết nên...
V-けばいいですか: Hễ đến... là được đúng không?
V-ないように: Để không bị muộn...
V-ててください: Hãy đi đến...

 

Cập nhật địa chỉ nhà mới trên ứng dụng Dịch vụ Công

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: しがわったので、あたらしい住所じゅうしょ登録とうろくしました。
Vì chuyển nhà xong rồi nên tôi đã đăng ký địa chỉ mới rồi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: おつかさまでした!住所じゅうしょ変更へんこう大変たいへんでしたか?
Anh đã vất vả rồi! Việc thay đổi địa chỉ có vất vả không?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: いいえ、オンラインであたらしい住所じゅうしょ簡単かんたんおくれましたよ。
Không đâu, tôi đã có thể gửi địa chỉ mới dễ dàng trên mạng đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: それは便利べんりですね、役所やくしょかなくてもいいのですか?
Thế thì tiện quá, không cần đi đến cơ quan hành chính cũng được sao?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、スマホで住所じゅうしょ変更手続へんこうてつづきがわりました。
Vâng, thủ tục thay đổi địa chỉ đã xong ngay trên điện thoại thông minh rồi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: すごいですね、郵便物ゆうびんぶつあたらしい住所じゅうしょとどきますか?
Tuyệt thật đấy, bưu phẩm cũng sẽ đến địa chỉ mới chứ?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ええ、自動じどうあたらしい住所じゅうしょ転送てんそうされるので安心あんしんです。
Ừm, vì nó tự động chuyển tiếp đến địa chỉ mới nên rất yên tâm.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 今度こんどあたらしい住所じゅうしょおしえてくださいね、あそびにきます!
Lần tới, hãy cho tôi biết địa chỉ mới nhé, tôi sẽ đến chơi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

住所じゅうしょ: Địa chỉ nhà
登録とうろく: Đăng ký
役所やくしょ: Cơ quan hành chính, ủy ban
郵便物ゆうびんぶつ: Bưu phẩm, thư từ
転送てんそう: Chuyển tiếp (thư/dữ liệu)

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ので: Vì chuyển nhà xong nên...
V-おくれました: Đã có thể gửi...
V-なくてもいい: Không đi đến ủy ban cũng được...
V-わりました: Đã hoàn thành thủ tục...
V-される: Được tự động chuyển tiếp...

 

Giải thích lý do nghỉ học/nghỉ làm với quản lý

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: すみません、昨日会社きのうかいしゃやすんだ理由りゆう説明せつめいします。
Xin lỗi sếp, tôi xin giải thích lý do hôm qua tôi nghỉ làm ạ.
Xem Tiếng Nhật
課長かちょうさん: はい、きゅうやすんだので心配しんぱいしていましたよ。
Ừm, vì cậu nghỉ đột xuất nên tôi đã khá lo lắng đấy.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: じつは、ねつたのがやすんだ理由りゆうです。
Thực ra, việc bị sốt là lý do tôi nghỉ làm ạ.
Xem Tiếng Nhật
課長かちょうさん: そうですか、体調たいちょうやすんだ理由りゆうなら仕方しかたないですね。
Thế à, nếu thể trạng sức khỏe là lý do nghỉ thì không còn cách nào khác nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 連絡れんらくおくれた理由りゆうもうわけありませんでした。
Lý do việc liên lạc bị chậm trễ tôi cũng rất xin lỗi ạ.
Xem Tiếng Nhật
課長かちょうさん: いいですよ、いまからだ大丈夫だいじょうぶですか?
Không sao đâu, bây giờ trong người cậu đã ổn chưa?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: はい、くすりんだのでもう元気げんきになりました。
Vâng, vì tôi đã uống thuốc nên đã khỏe lại rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
課長かちょうさん: よかった!今日きょう無理むりをしないではたらいてくださいね。
Tốt rồi! Hôm nay cậu cũng hãy làm việc vừa sức, đừng quá sức nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

理由りゆう: Lý do
体調たいちょう: Thể trạng, tình trạng sức khỏe
説明せつめい: Giải thích
おくれる: Đến muộn, trễ
仕方しかたない: Không còn cách nào khác, đành chịu

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のが理由りゆうです: Việc... là lý do
〜なら: Nếu sức khỏe là lý do thì...
V-おくれた: Việc đã bị trễ...
〜になりました: Đã khỏe lại rồi...
V-ないで: Hãy làm việc mà không làm quá sức...

Điều tra nguyên nhân gây ra sự cố mất điện cục bộ tại khu phố

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: あさ停電ていでん大変たいへんでしたね、原因げんいんかりましたか?
Chuyện mất điện sáng nay vất vả thật nhỉ, người ta đã biết nguyên nhân chưa?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: ええ、ふる電線でんせん故障こしょう原因げんいんだとニュースでっていましたよ。
Rồi, trên thời sự người ta bảo nguyên nhân là do sự cố của đường dây điện cũ đấy.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: そうですか、エアコンがまってすここまりました。
Thế ạ, điều hòa bị dừng nên tôi hơi gặp rắc rối một chút.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: アプリで復旧ふっきゅう状況じょうきょうをチェックできましたか?
Anh có kiểm tra được tình hình phục hồi bằng ứng dụng không?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、すぐに原因げんいんかって安心あんしんしましたよ。
Có, biết được nguyên nhân ngay nên tôi cũng yên tâm rồi.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 技術者ぎじゅつしゃひとたちがはや修理しゅうりしてくれてよかったですね。
May quá vì các kỹ sư đã nhanh chóng sửa chữa giúp mình nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: ええ、これからは予備よびのバッテリーも準備じゅんびしておきます。
Ừm, từ nay về sau tôi cũng sẽ chuẩn bị sẵn cả pin dự phòng nữa.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: それがいいですね、そなえがあれば安全あんぜんですよ!
Thế thì tốt đấy, có sự chuẩn bị sẵn thì sẽ an toàn thôi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

原因げんいん: Nguyên nhân
停電ていでん: Mất điện
電線でんせん: Dây điện
復旧ふっきゅう: Sự phục hồi, khôi phục
修理しゅうり: Sửa chữa

📚 5 Ngữ pháp N4

〜とっていました: Trích dẫn thông tin: "Trên thời sự nói rằng nguyên nhân là..."
V-できました: Đã có thể kiểm tra...
V-て安心あんしんしました: Biết nguyên nhân nên yên tâm
V-てくれてよかった: May vì họ sửa giúp...
V-ておきます: Sẽ chuẩn bị sẵn pin...

 

Hướng dẫn thủ tục đổi trả hàng trong trường hợp sản phẩm bị lỗi

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: すみません、った商品しょうひん問題もんだいがある場合ばあいはどうしますか?
Xin lỗi ạ, trong trường hợp sản phẩm đã mua có vấn đề thì phải làm thế nào ạ?
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: はい、こわれている場合ばあい無料むりょう交換こうかんできますよ。
Vâng, trong trường hợp bị hỏng thì bác có thể đổi mới miễn phí đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: レシートをわすれた場合ばあいでも大丈夫だいじょうぶですか?
Cả trong trường hợp tôi lỡ quên hóa đơn thì cũng không sao chứ ạ?
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: アプリの購入履歴こうにゅうりれき確認かくにんできる場合ばあい問題もんだいありません。
Trong trường hợp có thể kiểm tra lịch sử mua hàng trên ứng dụng thì không có vấn đề gì ạ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: よかった!スマホの画面がめんせればいいですね。
May quá! Tôi chỉ cần cho xem màn hình điện thoại là được đúng không?
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: ええ、こちらのサービスカウンターへおください。
Vâng, xin bác mang sản phẩm đến quầy dịch vụ này ạ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 親切しんせつおしえてくれてありがとうございます。
Cảm ơn anh đã chỉ bảo tận tình ạ.
Xem Tiếng Nhật
店員てんいんさん: いえいえ、こまった場合ばあいはいつでもこえをかけてくださいね!
Không có gì đâu ạ, trong trường hợp gặp khó khăn bác cứ gọi tôi bất kỳ lúc nào nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

場合ばあい: Trường hợp, hoàn cảnh
商品しょうひん: Sản phẩm, hàng hóa
交換こうかん: Đổi trả, thay thế
履歴りれき: Lịch sử, lý lịch
こえ: Gọi, bắt chuyện

📚 5 Ngữ pháp N4

場合ばあい: Trong trường hợp...
V-できます: Có thể đổi mới...
V-た場合ばあい: Trong trường hợp đã quên...
V-せればいいですか: Cho xem... là được đúng không?
V-ておください: Xin hãy mang đến...

 

Tăng cường an ninh khu phố sau vụ việc mất trộm đồ

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 先週公園せんしゅうこうえんちいさい事件じけんがあったそうですね。
Nghe nói tuần trước ở công viên có xảy ra một vụ việc nhỏ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ええ、わすれの財布さいふがなくなる事件じけんでしたよ。
Ừm, đó là vụ việc một cái ví để quên bị mất đấy.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 近所きんじょでそんな事件じけんきると心配しんぱいになりますね。
Ở gần nhà mà xảy ra vụ việc như thế thì cũng thấy lo lắng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: でも、警察けいさつひとがすぐに解決かいけつしてくれましたよ。
Nhưng cảnh sát đã giải quyết ngay giúp mình rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 本当ほんとうですか!犯人はんにんかってよかったですね。
Thật ạ! May mà đã tìm ra thủ phạm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ええ、防犯ぼうはんカメラの映像えいぞうですぐにかったそうです。
Ừm, nghe nói nhờ hình ảnh từ camera an ninh mà biết được ngay đấy.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: わたしたちも荷物にもつ管理かんりをつけましょう。
Chúng mình cũng nên chú ý quản lý đồ đạc cẩn thận thôi.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: そうですね、油断ゆだんしないで散歩さんぽたのしみましょう!
Đúng vậy, mình đừng lơ là mà hãy tận hưởng việc đi dạo nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

事件じけん: Vụ án, vụ việc, sự cố
わすれ: Việc để quên đồ
解決かいけつ: Giải quyết
犯人はんにん: Thủ phạm, kẻ phạm tội
油断ゆだん: Sự lơ là, chủ quan

📚 5 Ngữ pháp N4

〜そうですね: Nghe nói có vụ việc...
V-と: Hễ xảy ra vụ việc là thấy lo...
V-てくれました: Cảnh sát đã giải quyết giúp...
V-てよかった: May vì đã tìm ra thủ phạm...
V-ないで: Đừng lơ là mà hãy...

 

Đăng ký mã số thẻ thư viện thông minh tại trung tâm cộng đồng

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: すみません、あたらしいほんりるための番号ばんごうつくりたいです。
Xin lỗi, tôi muốn đăng ký tạo một mã số để mượn sách mới ạ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: はい、こちらの申込書もうしこみしょ名前なまえ電話番号でんわばんごういてください。
Vâng, xin bác viết tên và số điện thoại vào tờ đơn đăng ký này ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 暗証番号あんしょうばんごう自分じぶんめてもいいですか?
Mã số mật khẩu tôi cũng tự mình quyết định có được không?
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: ええ、4けた番号ばんごう自由じゆう入力にゅうりょくしてくださいね。
Vâng, bác hãy nhập tự do mã số gồm 4 chữ số nhé.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: かりました、わすれない番号ばんごうにしておきます。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ chọn mã số mà mình không bị quên.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: はい、これでスマホの画面がめん番号ばんごう表示ひょうじされましたよ。
Vâng, thế là mã số đã được hiển thị trên màn hình điện thoại rồi đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 便利べんりですね、カードをあるかなくてもいいですね。
Tiện lợi thật đấy, không cần phải mang theo thẻ cứng bên người cũng được nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいんさん: ええ、今日きょうからすぐにほんりられますよ!
Vâng, từ hôm nay bác có thể mượn sách được ngay đấy ạ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

番号ばんごう: Mã số, số
暗証番号あんしょうばんごう: Mã số mật khẩu, mã PIN
けた: Chữ số (đếm số hàng)
入力にゅうりょく: Nhập dữ liệu
表示ひょうじ: Hiển thị

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ための: Để mượn sách...
V-てもいいですか: Tự quyết định... có được không?
V-ておきます: Tôi sẽ chọn sẵn mã số...
V-なくてもいい: Không cần mang theo thẻ...
V-りられます: Có thể mượn sách...

 

Gọi điện thoại hẹn lịch tư vấn sức khỏe định kỳ

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 来週らいしゅう健康診断けんこうしんだんのために病院びょういん電話でんわをかけました。
Tôi đã gọi điện thoại đến bệnh viện để chuẩn bị cho buổi kiểm tra sức khỏe tuần tới.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: AIの自動応答じどうおうとうですぐに電話でんわがつながりましたか?
Cuộc gọi điện thoại có kết nối được ngay nhờ hệ thống trả lời tự động AI không?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、たずに簡単かんたん電話でんわ予約よやくができましたよ。
Có chứ, không cần phải chờ đợi mà chỉ bằng cuộc điện thoại đơn giản là tôi đã đặt được lịch rồi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: それは便利べんりですね、何時なんじけばいいですか?
Thế thì tiện quá nhỉ, bạn nên đi vào lúc mấy giờ thế?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: あさの9予約よやくできたので、はやめにいえようとおもいます。
Vì đã đặt được lúc 9 giờ sáng nên tôi định sẽ rời nhà sớm một chút.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ええ、前日ぜんじつよるはご飯をべないでくださいね。
Ừm, tối hôm trước bạn nhớ đừng ăn cơm nhé.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: かりました、案内あんないわすれずにチェックしておきます。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ kiểm tra tờ hướng dẫn cẩn thận mà không quên đâu.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: はい、をつけてってきてくださいね!
Vâng, bạn đi cẩn thận rồi về nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

電話でんわ: Điện thoại, cuộc gọi
健康診断けんこうしんだん: Kiểm tra sức khỏe định kỳ
応答おうとう: Trả lời, phản hồi
前日ぜんじつ: Ngày hôm trước
案内あんない: Hướng dẫn, thông báo

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ために: Cho việc kiểm tra sức khỏe...
V-ずに: Không cần chờ mà vẫn đặt được...
V-ようとおもいます: Tôi định sẽ rời nhà sớm...
V-ないでください: Xin đừng ăn...
V-てきてください: Hãy đi rồi về cẩn thận nhé...