cầu vồng sau cơn mưa thu bằng kính thông minh

木村きむらさん: あ、あめんでそらおおきなにじましたよ!
A, mưa tạnh rồi và trên bầu trời xuất hiện một chiếc cầu vồng lớn kìa!
渡辺わたなべさん: 本当ほんとうだ!こんなに綺麗きれいにじひさしぶりにました。
Đúng thế thật! Lâu lắm rồi tôi mới nhìn thấy một chiếc cầu vồng đẹp thế này.
木村きむらさん: スマートメガネを使つかえば、にじ写真しゃしんをすぐにれますよ。
Nếu dùng kính thông minh thì có thể chụp ảnh cầu vồng ngay lập tức đấy.
渡辺わたなべさん: 便利べんりですね、いろ変化へんか綺麗きれい保存ほぞんできますか?
Tiện thật đấy, sự thay đổi màu sắc cũng lưu lại đẹp mắt đúng không?
木村きむらさん: はい、自動じどう綺麗きれい記録きろくしてくれるから安心あんしんです。
Vâng, máy sẽ tự động ghi lại thật đẹp giúp mình nên rất yên tâm.
渡辺わたなべさん: 素晴すばらしいですね、SNSにせたらみんなよろこぶでしょうね。
Tuyệt quá nhỉ, nếu đăng lên mạng xã hội thì chắc mọi người sẽ thích lắm.
木村きむらさん: ええ、れるまえにたくさん写真しゃしんりましょう。
Ừm, trước khi nó biến mất mình cùng chụp thật nhiều ảnh nhé.
渡辺わたなべさん: はい、あき最高さいこうおもになりましたね!
Vâng, thế là đã trở thành kỷ niệm tuyệt vời nhất của mùa thu rồi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

にじ: Cầu vồng
む: Tạnh, ngừng (mưa)
変化へんか: Sự thay đổi, biến đổi
保存ほぞん: Lưu trữ, bảo quản
記録きろく: Ghi chép, ghi lại

📚 5 Ngữ pháp N4

V-んで: Mưa tạnh rồi cầu vồng xuất hiện...
V-使つかえば: Hễ dùng kính thông minh là...
V-れます: Có thể chụp ảnh...
V-記録きろくしてくれる: Tự động ghi lại giúp mình...
〜でしょう: Chắc là mọi người sẽ thích...

Đi dạo công viên trong cơn mưa lâm râm đầu thu

長谷川はせがわさん: そと小雨こさめっていますが、散歩さんぽきますか?
Bên ngoài đang có mưa nhỏ nhưng bạn có đi dạo không?
山口やまぐちさん: ええ、このくらいの小雨こさめなられずにあるけますよ。
Có chứ, mưa lâm râm tầm này thì có thể đi bộ mà không bị ướt đâu.
長谷川はせがわさん: じゃあ、かるくてうすいレインコートをていきましょう。
Thế thì chúng mình cùng mặc áo mưa mỏng nhẹ rồi đi nhé.
山口やまぐちさん: はい、公園こうえん木々きぎもしっとりして綺麗きれいえますね。
Vâng, cây cối trong công viên ướt đẫm trông cũng đẹp hẳn ra nhỉ.
長谷川はせがわさん: ええ、あき小雨こさめしずかできます。
Ừm, những ngày mưa nhỏ mùa thu thật yên tĩnh và dễ chịu.
山口やまぐちさん: あたたかいおちゃ水筒すいとうれてっていきましょうか。
Chúng mình cho trà ấm vào bình giữ nhiệt rồi mang theo nhé?
長谷川はせがわさん: いいですね、ベンチですこ休憩きゅうけいしましょう。
Hay đấy, mình cùng nghỉ ngơi một chút ở ghế dài nhé.
山口やまぐちさん: はい、風邪かぜをひかないように注意ちゅういしてたのしみましょう!
Vâng, chúng mình cùng chú ý để không bị cảm rồi tận hưởng nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

小雨こさめ: Mưa nhỏ, mưa lâm râm
れる: Bị ướt
水筒すいとう: Bình giữ nhiệt, bình nước
休憩きゅうけい: Nghỉ ngơi, giải lao
注意ちゅうい: Chú ý, cẩn thận

📚 5 Ngữ pháp N4

V-あるけます: Có thể đi bộ...
V-ずに: Không bị ướt mà vẫn đi được...
V-ていきましょう: Mặc áo mưa rồi cùng đi nào
V-ましょうか: Cùng mang đi nhé?
V-ひかないように: Để không bị cảm...

 

Cảnh báo và phòng chống ngập úng khi mưa lớn

中村なかむらさん: ニュースで今夜こんや大雨おおあめになるとっていましたよ。
Trên thời sự người ta bảo tối nay sẽ có mưa lớn đấy.
石川いしかわさん: ええっ!大雨おおあめったら地下道ちかどう危険きけんですね。
Hả! Nếu mưa lớn đổ xuống thì đường hầm chui nguy hiểm lắm nhỉ.
中村なかむらさん: はい、だから今日きょうはやめに帰宅きたくしたほうがいいですよ。
Vâng, vì thế hôm nay nên về nhà sớm thì hơn đấy.
石川いしかわさん: そうですね、電車でんしゃおくれも心配しんぱいです。
Đúng vậy nhỉ, tôi cũng lo cả việc tàu điện bị trễ chuyến nữa.
中村なかむらさん: アプリで大雨おおあめ警戒情報けいかいじょうほうをチェックしておきましょう。
Chúng mình hãy kiểm tra trước thông tin cảnh báo mưa lớn trên ứng dụng nhé.
石川いしかわさん: かりました、まどもしっかりめておきますね。
Tôi hiểu rồi, tôi cũng sẽ đóng chặt các cửa sổ sẵn.
中村なかむらさん: ええ、かわちかくにはちかづかないでくださいね。
Ừm, bạn đừng tiến lại gần khu vực sông hồ nhé.
石川いしかわさん: はい、安全あんぜんごして無事ぶじ明日会あしたあいましょう!
Vâng, chúc bạn an toàn và hẹn gặp lại bình an vào ngày mai nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

大雨おおあめ: Mưa lớn, mưa rào
地下道ちかどう: Đường hầm chui, đường ngầm
帰宅きたく: Trở về nhà
警戒けいかい: Cảnh báo, đề phòng
ちかづく: Tiến lại gần

📚 5 Ngữ pháp N4

〜とっていました: Trên thời sự nói rằng...
V-ったら: Nếu mưa đổ xuống thì...
V-たほうがいい: Nên về nhà sớm...
V-ておきましょう: Hãy kiểm tra sẵn nhé
V-ないでください: Xin đừng tiến lại gần...

 

Điều chỉnh nhiệt độ phòng tự động bằng hệ thống Smart Home

小林こばやしさん: 9がつになって、そと気温きおんすこがりましたね。
Đã sang tháng 9 rồi và nhiệt độ bên ngoài đã giảm xuống một chút rồi nhỉ.
加藤かとうさん: ええ、最新さいしんのエアコンは自動じどう快適かいてき気温きおんにしてくれますよ。
Ừm, máy điều hòa đời mới nhất sẽ tự động điều chỉnh thành nhiệt độ dễ chịu giúp mình đấy.
小林こばやしさん: へえ!部屋へや気温きおんをずっと24たもてるのですか?
Chà! Nó có thể duy trì nhiệt độ trong phòng ở mức 24 độ suốt sao?
加藤かとうさん: はい、無駄むだ電気でんき使つかわずに気温きおん調整ちょうせいできます。
Vâng, nó có thể điều chỉnh nhiệt độ mà không tốn điện lãng phí.
小林こばやしさん: 体調たいちょうくずしやすい季節きせつだからたすかりますね。
Vì là mùa dễ bị ảnh hưởng sức khỏe nên thật là đỡ quá.
加藤かとうさん: スマホでそとから気温きおん設定せってい変更へんこうできますよ。
Mình cũng có thể thay đổi cài đặt nhiệt độ từ bên ngoài bằng điện thoại đấy.
小林こばやしさん: すごいですね!かえまえ部屋へやすずしくしておけますね。
Thật tuyệt vời! Có thể làm mát phòng sẵn trước khi về nhà nhỉ.
加藤かとうさん: はい、今夜こんやもぐっすりねむれそうですね!
Vâng, có vẻ tối nay mình cũng sẽ ngủ rất ngon đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

気温きおん: Nhiệt độ không khí
調整ちょうせい: Điều chỉnh
体調たいちょう: Tình trạng sức khỏe, thể trạng
設定せってい: Cài đặt, thiết lập
変更へんこう: Thay đổi

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になりました: Đã giảm xuống...
V-調整ちょうせいできます: Có thể điều chỉnh...
〜しやすい: Dễ bị mệt/ốm...
V-ておけます: Có thể làm mát sẵn...
V-ねむれそう: Có vẻ sẽ ngủ ngon...

 

Sử dụng máy hút ẩm kiểm soát độ ẩm bảo vệ đồ dùng

藤井ふじいさん: 今日きょう湿度しつどたかくて、すこあついですね。
Hôm nay độ ẩm cao nên hơi oi nồng nhỉ.
西村にしむらさん: ええ、湿度しつどたかいとカビがえやすくなりますよ。
Ừm, khi độ ẩm cao thì nấm mốc rất dễ sinh sôi đấy.
藤井ふじいさん: 大変たいへんだ!部屋へや除湿機じょしつきをつけたほうがいいですね。
Gay rồi! Nên bật máy hút ẩm trong phòng thì hơn nhỉ.
西村にしむらさん: はい、湿度しつどを50%にたもつと快適かいてきごせます。
Vâng, nếu duy trì độ ẩm ở mức 50% thì có thể sinh hoạt rất dễ chịu.
藤井ふじいさん: 洗濯物せんたくもの部屋干へやぼしですぐにかわきますか?
Quần áo giặt phơi trong nhà có mau khô không?
西村にしむらさん: ええ、除湿機じょしつき使つかえばいやにおいもふせげますよ。
Có chứ, nếu dùng máy hút ẩm thì cũng phòng tránh được cả mùi hôi khó chịu nữa.
藤井ふじいさん: それはたすかります、さっそくスイッチをれますね。
Thế thì đỡ quá, tôi sẽ bật công tắc ngay đây.
西村にしむらさん: はい、さわやかな部屋へやごしましょう!
Vâng, chúng mình cùng sinh hoạt trong căn phòng thoáng mát nào!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

湿度しつど: Độ ẩm không khí
あつい: Oi nồng, oi bức
カビ: Nấm mốc
除湿機じょしつき: Máy hút ẩm
におい: Mùi hôi, mùi khó chịu

📚 5 Ngữ pháp N4

〜と: Hễ độ ẩm cao là...
えやすくなります: Trở nên dễ mọc mốc...
V-たほうがいい: Nên bật máy hút ẩm...
V-使つかえば: Hễ dùng máy hút ẩm là...
V-ふせげます: Có thể phòng tránh...

 

Lái xe cẩn thận qua đoạn đường vùng núi có sương mù

佐々木ささきさん: やまみちはいったら、きゅうきりてきましたね。
Vừa đi vào đường núi là tự nhiên sương mù dày đặc xuất hiện rồi nhỉ.
井上いのうえさん: ええ、きりまええにくいからスピードをとしましょう。
Ừm, vì sương mù nên phía trước khó nhìn, mình giảm tốc độ xuống thôi.
佐々木ささきさん: はい、ライトをけて事故じこふせぎましょう。
Vâng, mình bật đèn lên để phòng tránh tai nạn nhé.
井上いのうえさん: あそこに霧用きりようあたらしい黄色きいろいライトがついていますよ。
Ở đằng kia có cái đèn màu vàng mới dành cho sương mù đang bật kìa.
佐々木ささきさん: みちがわかりやすくなってたすかりますね。
Con đường trở nên dễ nhìn hơn nên thật là đỡ quá.
井上いのうえさん: ええ、無理むりをしないでゆっくり運転うんてんしていきます。
Ừm, tôi sẽ lái xe thong thả chứ không đi quá sức đâu.
佐々木ささきさん: 安全あんぜん一番いちばんですから、慎重しんちょうきましょう。
An toàn là trên hết nên chúng mình cùng đi cẩn thận nhé.
井上いのうえさん: はい、無事ぶじ目的地もくてきちくといいですね!
Vâng, hy vọng mình sẽ đến điểm đến an toàn nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

きり: Sương mù
い: Dày, đậm, đặc
ふせぐ: Phòng tránh, ngăn ngừa
慎重しんちょう: Cẩn trọng, thận trọng
目的地もくてきち: Điểm đến, đích đến

📚 5 Ngữ pháp N4

V-えにくい: Khó nhìn...
〜になります / わかりやすくなって: Trở nên dễ hiểu...
V-運転うんてんしていきます: Lái xe tiếp tục...
V-ないで: Đừng làm quá sức mà hãy...
V-くといい: Hy vọng sẽ đến nơi...

Quan sát tia sét từ đài quan sát bằng công nghệ chụp ảnh siêu tốc

木村きむらさん: くらそらこうで綺麗きれい稲妻いなずまひかりましたね!
Phía bên kia bầu trời tối vừa lóe lên một tia sét thật đẹp nhỉ!
渡辺わたなべさん: ええ、カメラのアプリで稲妻いなずま瞬間しゅんかんれましたよ。
Ừm, tôi đã chụp được khoảnh khắc tia sét bằng ứng dụng máy ảnh đấy.
木村きむらさん: すごいですね!稲妻いなずまひかりはとても一瞬いっしゅんでしたね。
Thật tuyệt vời nhỉ! Ánh sáng của tia sét chỉ diễn ra trong một khoảnh khắc rất ngắn thôi nhỉ.
渡辺わたなべさん: はい、AIが自動じどう稲妻いなずまつけて撮影さつえいしてくれます。
Vâng, AI sẽ tự động phát hiện tia sét rồi chụp giúp mình.
木村きむらさん: 便利べんりですね、安全あんぜん部屋へやなかられるのは安心あんしんです。
Tiện lợi thật đấy, việc có thể ngắm nhìn từ bên trong căn phòng an toàn giúp tôi rất yên tâm.
渡辺わたなべさん: ええ、つよあめってきたからまどめましょう。
Ừm, vì trời bắt đầu mưa to rồi nên chúng mình cùng đóng cửa sổ lại nhé.
木村きむらさん: そうですね、あたたかいおちゃでもみながらやすみたいです。
Đúng vậy nhỉ, tôi muốn vừa uống chút trà ấm vừa nghỉ ngơi.
渡辺わたなべさん: はい、ゆっくり写真しゃしんをチェックしてごしましょう!
Vâng, chúng mình cùng thong thả kiểm tra các bức ảnh nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

稲妻いなずま: Tia chớp, tia sét
瞬間しゅんかん: Khoảnh khắc, tức khắc
一瞬いっしゅん: Một khoảnh khắc, chớp mắt
自動じどう: Tự động
る: Chụp (ảnh), quay (phim)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-れました: Đã có thể chụp được...
V-撮影さつえいしてくれます: Tự động chụp giúp mình...
V-られる: Có thể ngắm nhìn...
V-てきました: Trời bắt đầu mưa...
V-ながら: Vừa uống trà vừa nghỉ...

 

Tránh sấm sét khi đang đi dã ngoại công viên

長谷川はせがわさん: あ、とおくでおおきなかみなりおとこえましたよ!
A, tôi vừa nghe thấy tiếng sấm rất to từ đằng xa kìa!
山口やまぐちさん: 大変たいへんだ、すぐにかみなりからかくれる場所ばしょさがしましょう。
Gay rồi, chúng mình mau tìm nơi ẩn nấp tránh sấm sét thôi.
長谷川はせがわさん: あの屋根やねがついた建物たてものなかはいれば安心あんしんですね。
Nếu đi vào bên trong tòa nhà có mái che đằng kia thì yên tâm rồi nhỉ.
山口やまぐちさん: ええ、たかしたつとかみなりちて危険きけんですよ。
Ừm, nếu đứng dưới cây cao thì sấm sét đánh xuống nguy hiểm lắm đấy.
長谷川はせがわさん: そうですね、いそいで建物たてものげましょう。
Đúng vậy nhỉ, mình mau chóng chạy vào tòa nhà thôi.
山口やまぐちさん: おとむまでここでしずかにつことにします。
Cho đến khi tiếng sấm tạnh hẳn, tôi quyết định sẽ ngồi chờ yên tĩnh ở đây.
長谷川はせがわさん: はい、スマホで天気予報てんきよほうをチェックしておきますね。
Vâng, tôi sẽ kiểm tra sẵn dự báo thời tiết trên điện thoại nhé.
山口やまぐちさん: ありがとう、安全あんぜん避難ひなんできてよかったですね。
Cảm ơn bạn, may quá vì mình đã sơ cứu trú ẩn an toàn.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

かみなり: Sấm, sấm sét
屋根やね: Mái nhà, mái che
かくれる: Ẩn nấp, trốn
げる: Chạy trốn, thoát khỏi
避難ひなん: Sơ tán, trú ẩn

📚 5 Ngữ pháp N4

V-こえました: Nghe thấy tiếng sấm...
V-はいれば: Hễ đi vào bên trong là...
〜まで: Cho đến khi tiếng sấm tạnh...
V-ことにします: Quyết định sẽ chờ...
V-ておきます: Kiểm tra sẵn trên điện thoại...

 

Kiểm tra lịch trình chuyến bay khi bão đổ bộ

中村なかむらさん: 今週末こんしゅうまつ飛行機ひこうき台風たいふうでキャンセルになりましたか?
Chuyến bay cuối tuần này có bị hủy do bão không bạn?
石川いしかわさん: いいえ、まだですが台風たいふううごきがおそくて心配しんぱいです。
Chưa, vẫn chưa bị hủy nhưng đường đi của cơn bão chậm nên tôi đang lo lắng.
中村なかむらさん: 無料むりょう便びん変更へんこうできるサービスがはじまりましたよ。
Dịch vụ có thể đổi chuyến bay miễn phí đã bắt đầu rồi đấy.
石川いしかわさん: 本当ほんとうですか!安全あんぜんのために日時にちじをずらそうとおもいます。
Thật ạ! Để an toàn, tôi định sẽ lùi thời gian sang ngày khác.
中村なかむらさん: ええ、台風たいふうとおぎてからほうがいいですよ。
Ừm, nên đi sau khi cơn bão đi qua thì hơn đấy.
石川いしかわさん: アプリで簡単手続かんたんてつづきができてたすかりました。
May quá vì tôi có thể làm thủ tục đơn giản bằng ứng dụng.
中村なかむらさん: 無理むりをしないでいて計画けいかくなおししましょう。
Đừng vội vã quá, chúng mình cùng bình tĩnh lập lại kế hoạch nhé.
石川いしかわさん: はい、情報じょうほうおしえてくれてありがとう!
Vâng, cảm ơn bạn đã báo cho tôi thông tin tốt nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

台風たいふう: Cơn bão, bão nhiệt đới
キャンセル: Hủy bỏ
とおぎる: Đi qua, đi ngang qua
なおす: Lập lại, xây dựng lại
ずらす: Lùi lại, dời (thời gian)

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になりました: Trở thành hủy chuyến...
V-変更へんこうできる: Có thể đổi chuyến...
V-ずらそうとおもいます: Tôi định sẽ lùi ngày...
〜のあとで / とおぎてから: Sau khi bão đi qua...
V-たほうがいい: Nên đi sau khi bão qua...

 

Chằng chống nhà cửa và gia cố cửa sổ trước đợt dông bão

小林こばやしさん: 今夜こんやしいあらしになるそうですから準備じゅんびしましょう。
Nghe nói tối nay sẽ trở thành một trận dông bão dữ dội nên mình cùng chuẩn bị thôi.
加藤かとうさん: ええ、あらしものんでこないように補強ほきょうします。
Ừm, tôi sẽ gia cố để đồ đạc không bị thổi bay trong trận dông bão.
小林こばやしさん: ベランダのもの全部家ぜんぶいえなかれましたか?
Bạn đã đưa toàn bộ đồ đạc ngoài ban công vào trong nhà chưa?
加藤かとうさん: はい、あらしまえ片付かたづけておきましたよ。
Rồi, trước khi cơn dông bão đến tôi đã dọn dẹp sẵn rồi.
小林こばやしさん: 停電ていでんそなえて懐中電灯かいちゅうでんとう準備じゅんびしたほうがいいですね。
Nên chuẩn bị sẵn cả đèn pin để phòng khi mất điện thì hơn nhỉ.
加藤かとうさん: はい、ラジオの電池でんちもチェックしておきました。
Vâng, pin của đài radio tôi cũng đã kiểm tra sẵn rồi.
小林こばやしさん: 素晴すばらしいです、あらしぎるまでいえしずかにごしましょう。
Tuyệt vời quá, cho đến khi trận dông bão qua đi, chúng mình cùng ở nhà thong thả nghỉ ngơi nhé.
加藤かとうさん: はい、安全あんぜんごせて安心あんしんですね!
Vâng, trải qua an toàn thì yên tâm rồi nhỉ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

あらし: Dông bão, giông tố
しい: Dữ dội, khốc liệt
補強ほきょう: Gia cố, làm cho chắc chắn
懐中電灯かいちゅうでんとう: Đèn pin
そなえる: Đề phòng, chuẩn bị trước

📚 5 Ngữ pháp N4

〜そう: Nghe nói sẽ trở thành dông bão...
V-ないように: Để đồ đạc không bị bay...
まえに: Trước khi dông bão đến...
V-片付かたづけておきました: Đã dọn dẹp sẵn rồi
〜まで: Cho đến khi dông bão qua đi...

 

Đăng ký nhận cảnh báo ngập lụt khu vực lòng sông

藤井ふじいさん: かわちかくの地域ちいき洪水こうずいのリスクがたかまっていますね。
Ở khu vực gần sông nguy cơ xảy ra ngập lụt đang tăng cao nhỉ.
西村にしむらさん: ええ、アプリで洪水こうずい警戒けいかいレベルが確認かくにんできますよ。
Ừm, trên ứng dụng mình có thể kiểm tra cấp độ cảnh báo ngập lụt đấy.
藤井ふじいさん: みずいえはいらないようにどろふくろ準備じゅんびしましたか?
Bạn đã chuẩn bị các bao bao cát/đất để nước không tràn vào nhà chưa?
西村にしむらさん: はい、洪水こうずい被害ひがいふせぐためにドアのまえきました。
Rồi, để phòng tránh thiệt hại do ngập lụt tôi đã đặt sẵn ở trước cửa nhà.
藤井ふじいさん: はや手配てはいですね!避難所ひなんじょ場所ばしょっていますか?
Xử lý nhanh thật đấy! Vị trí nơi sơ tán bạn cũng biết rồi chứ?
西村にしむらさん: ええ、小学校しょうがっこう洪水こうずい避難場所ひなんばしょ指定していされています。
Ừm, trường tiểu học đã được chỉ định làm nơi sơ tán ngập lụt rồi.
藤井ふじいさん: それなら安心あんしんですね、夜中よなかのみずえたらすぐにげましょう。
Thế thì yên tâm rồi, nếu giữa đêm nước dâng lên thì chúng mình cùng mau chóng chạy đi nhé.
西村にしむらさん: はい、荷物にもつをコンパクトにまとめておきますね!
Vâng, tôi sẽ thu dọn hành lý thật gọn gàng sẵn!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

洪水こうずい: Ngập lụt, lũ lụt
被害ひがい: Thiệt hại, tổn thất
避難所ひなんじょ: Nơi sơ tán, khu trú ẩn
指定してい: Chỉ định
まとめる: Thu dọn, gom lại

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たかまっています: Đang tăng cao...
V-確認かくにんできます: Có thể kiểm tra...
〜ために: Để phòng tránh thiệt hại...
V-指定していされています: Đã được chỉ định...
V-えたら: Nếu nước dâng lên thì...