Ôm ba lô trước ngực trên tàu điện

A:最近さいきん電車でんしゃでカバンをまえひとおおいです。これはあたらしいマナーですね。
Dạo gần đây nhiều người ôm túi xách ở phía trước khi đi tàu đông đúc. Đây là phép lịch sự mới nhỉ.
B:はい。後ろうしろにリュックがあるとほかひと邪魔じゃまになります。だからまえちますよ。
Vâng. Hễ đeo ba lô phía sau thì sẽ gây cản trở cho người khác. Vì vậy họ ôm ở phía trước đấy.
A:せま場所ばしょをみんなでただしく使つか工夫くふうです。わたしはこの習慣しゅうかん大好だいすきですよ。
Đó là sự sáng tạo để mọi người cùng sử dụng đúng đắn nơi chật hẹp. Tôi rất thích thói quen này đấy.
B:まったくそのとおりです。ぶつかるトラブルをはやふせぐことができますよ。
Hoàn toàn đúng là như vậy. Chúng ta có thể ngăn chặn sớm rắc rối va chạm đấy chứ.
A:くるまなかおも雰囲気ふんいきくなります。みんなが安心あんしんできますね。
Bầu không khí nặng nề trong xe cũng sẽ tốt lên. Mọi người đều có thể an tâm nhỉ.
B:はい。えき画面がめんeでもこのただしい方法ほうほうおしえています。
Vâng. Trên màn hình của nhà ga người ta cũng đang chỉ phương pháp đúng đắn này.
A:わたし明日あしたからかなら意識いしきします。ただしいマナーをまもりたいです。
Tôi từ ngày mai cũng sẽ nhất định ý thức việc này. Tôi muốn tuân thủ phép lịch sự đúng đắn.
B:素晴すばらしい行動こうどうです。快適かいてき生活環境せいかつかんきょう一緒いっしょ維持いじしましょう。
Hành động tuyệt vời. Chúng ta hãy cùng nhau duy trì môi trường sống thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

邪魔じゃま: Cản trở, làm phiền
習慣しゅうかん: Thói quen
意識いしき: Ý thức
維持いじ: Duy trì

Trào lưu tặng quà lưu niệm đơn giản

A:連休れんきゅうわりに会社かいしゃへお土産みやげうのは大変たいへんです。この習慣しゅうかんめるべきですよ。
Việc mua quà lưu niệm mang đến công ty vào cuối kỳ nghỉ dài rất vất vả. Nên dừng thói quen này đấy chứ.
B:どうしてですか。みんなでお菓子かしべてはな時間じかんたのしいよ。
Tại sao vậy? Khoảng thời gian mọi người cùng ăn bánh kẹo và chuyện trò rất vui mà.
A:おかね負担ふたんおおきいです。とくわかひとはおかね余裕よゆうがありません。
Gánh nặng tiền bạc lớn lắm. Đặc biệt là người trẻ không có sự dư dả tiền nong.
B:たかものでなくてもいいです。ただ気持きもちを伝えることが大切つたたいせつですよ。
Không cần món đồ đắt tiền đâu. Chỉ là việc truyền đạt tấm lòng mới quan trọng đấy.
A:かたちにするふるいルールはきらいです。わたし今回こんかいからいません。
Tôi ghét quy tắc cũ kỹ bận tâm vào hình thức. Từ lần này tôi sẽ không mua.
B:でも円滑えんかつ人間関係にんげんかんけい必要ひつようです。すこ心配しんぱいになりますね。
Nhưng mối quan hệ con người trôi chảy cũng cần thiết. Tôi thấy hơi lo lắng nhỉ.
A:わたし自分じぶん時間じかん大切たいせつにしたいです。無理むりなおいはめます。
Tôi muốn trân trọng thời gian của bản thân. Tôi sẽ dừng việc giao tế quá sức.
B:あなたの自由じゆう判断はんだんです。これからの様子ようすましょう。
Đó là phán đoán tự do của bạn. Chúng ta hãy cùng theo dõi tình hình từ bây giờ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

負担ふたん: Gánh nặng
円滑えんかつ: Trôi chảy
・V-る べきだ: Nên làm việc gì
・~なくてもいい: Không cần làm... cũng được

Ngôi làng hồi sinh nhờ bánh bao AI

A:ネットのニュースでやまなかちいさなむらました。面白おもしろうわさがありますよ。
Tôi đã xem một ngôi làng nhỏ trong núi trên tin tức mạng. Có tin đồn rất thú vị đấy.
B:高齢者こうれいしゃばかりのふるむらですね。なかあたらしい変化へんかがありましたか。
Đó là ngôi làng cổ toàn người cao tuổi nhỉ. Đã có thay đổi gì mới à?
A:あたらしいAIの機械きかい美味おいしい特産tokuさん饅頭まんじゅうつくっています。これが大人気だいにんきだそうですよ。
Người ta đang dùng máy AI đời mới làm ra món bánh bao đặc sản ngon. Nghe nói cái này đang cực kỳ hot đấy.
B:手作てづくりのあじ自動じどう再現さいげんしますね。むらくする賢明けんめいなスタイルです。
Nó tự động tái hiện lại hương vị tự tay làm nhỉ. Phong cách sáng suốt để làm ngôi làng tốt lên.
A:連休中れんきゅうちゅう観光客かんこうきゃくなが行列ぎょうれつができました。売上うりあげもたくさんえましたよ。
Trong kỳ nghỉ dài hàng dài xếp hàng của khách du lịch đã hình thành. Doanh thu cũng tăng nhiều đấy.
B:無人むじんのショップも近くちかつくりましたね。能率のうりつがいいシステムです。
Họ cũng mở cả cửa hàng không người ở gần đó nhỉ. Hệ thống có hiệu suất thật tốt.
A:はい。東京とうきょうからわかひと移住いじゅうしています。ふる片付かたづけをはじました。
Vâng. Người trẻ từ Tokyo đang di dân đến. Họ đã bắt đầu dọn dẹp những căn nhà bỏ hoang cũ.
B:技術ぎじゅつちからまち綺麗きれいになります。素晴すばらしい結果けっか継続けいぞくしてほしいですね。
Khu phố trở nên sạch đẹp nhờ sức mạnh công nghệ. Thật muốn họ tiếp tục kết quả tuyệt vời này nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

能率のうりつ: Hiệu suất
変化へんか: Thay đổi
・~だそうです: Nghe nói là...
・~てほしい: Muốn ai đó làm gì

Tranh luận xây nhà máy rác cạnh làng cổ

A:わたし地元じもとふるまち近くちか計画けいかくがあります。おおきなゴミの処理場しょりじょうつくりますよ。
Quê nhà tôi đang có một kế hoạch ở gần khu phố cổ. Người ta sẽ xây một bãi xử lý rác lớn đấy.
B:まち能率のうりつたかめるための施設しせつですね。これは仕方しかたありません。
Đó là cơ sở để nâng cao hiệu suất của thị trấn nhỉ. Việc này không có cách nào khác rồi.
A:わたしはこの計画けいかく絶対ぜったい反対はんたいします。うつくしい自然しぜん環境かんきょうこわれますよ。
Tôi tuyệt đối phản đối kế hoạch này. Môi trường tự nhiên tươi đẹp sẽ bị hủy hoại đấy chứ.
B:最新さいしん技術ぎじゅつ使つかいます。だからきたな空気くうき排出はいしゅつ完全かんぜんめることができます。
Người ta dùng công nghệ mới nhất. Vì vậy việc thải không khí bẩn hoàn toàn có thể dừng được.
A:でもトラックのおとがうるさいです。住民じゅうみん生活せいかつ邪魔じゃまになりますよ。
Nhưng tiếng xe tải rất ồn ào. Nhiều khi nó sẽ gây cản trở cuộc sống của người dân đấy.
B:時間じかん厳密げんみつ制限せいげんすれば大丈夫だいじょうぶです。安穏あんのん時間じかんまもることは可能かのうですよ。
Nếu giới hạn thời gian một cách nghiêm ngặt thì không sao. Việc bảo vệ khoảng thời gian bình yên là khả thi đấy.
A:いくら説明せつめいされても安心あんしんできません。今日きょうからみんなで反対はんたい活動かつどうをします。
Dù được giải thích bao nhiêu tôi cũng không an tâm. Từ hôm nay mọi người sẽ làm hoạt động phản đối.
B:おたがいの意見いけん対立たいりつはげしいですね。解決かいけつにはむずかしい時間じかんがかかりそうです。
Sự đối lập ý kiến của hai bên dữ dội nhỉ. Việc giải quyết có vẻ sẽ tốn thời gian khó khăn đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

反対はんたい: Phản đối
安穏あんのん: Bình yên
・いくら~ても: Dù cho... bao nhiêu đi nữa
・動詞+そう(です): Có vẻ dường như

Trải nghiệm xe ô tô điện mini tự động

A:今日きょう午後ごごえきまえちいさい電気自動車でんきじどうしゃりました。はじめての1人乗にんのりのくるまです。
Chiều hôm nay, tôi đã thuê chiếc xe ô tô điện nhỏ ở trước nhà ga. Đây là chiếc xe 1 người đi lần đầu tiên.
B:あそこにある最新さいしんのレンタルマシーンですね。様子ようすはどうでしたか。
Chiếc máy cho thuê đời mới nhất ở chỗ kia nhỉ. Tình hình thế nào rồi?
A:スマホのタッチだけで支払しはらいがわりました。とても便利べんりあせりません。
Chỉ cần chạm điện thoại là thanh toán kết thúc. Rất tiện lợi và không phải cuống cuồng.
B:操作そうさ自動じどうのセンサーが手伝てつだいます。だから運転うんてん簡単かんたんですよ。
Cảm biến tự động cũng hỗ trợ thao tác. Vì vậy việc lái xe đơn giản lắm đấy.
A:せまみちでもスムーズに通行つうこうできました。荷物にもつ移動いどう最適さいてきね。
Tôi đã có thể đi lại trôi chảy dù là đường chật hẹp. Phù hợp nhất cho việc di chuyển hành lý nhỉ.
B:都会とかい混雑こんざつける方法ほうほうです。非常ひじょう有効ゆうこう公共こうきょうサービスだとおmoいますよ。
Đó là phương pháp né tránh sự đông đúc của đô thị. Tôi nghĩ đây là dịch vụ công cộng cực kỳ hiệu quả đấy.
A:料金りょうきんやすいので毎回乗まいかいのることにします。これからの休日きゅうじつ予定よていれます。
Giá cả cũng rẻ nên tôi quyết định lần nào cũng sẽ đi cái này. Tôi sẽ cho vào dự định ngày nghỉ từ nay về sau.
B:安全運転あんぜんうんてんつづけてください。快適かいてき移動いどうのスタイルをたのしみましょう。
Bạn hãy tiếp tục lái xe an toàn nhé. Chúng ta cùng tận hưởng phong cách di chuyển thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

通行つうこう: Đi lại, giao thông
ける: Né tránh
有効ゆうこう: Hiệu quả
・V-することにする: Quyết định việc gì

Tranh luận việc hủy bỏ hoàn toàn vé giấy

A:将来しょうらい電車でんしゃかみ切符きっぷ完全かんぜんくす計画けいかくがあります。ニュースでましたよ。
Người ta đang có kế hoạch loại bỏ hoàn toàn vé giấy của tàu điện trong tương lai. Tôi đã thấy trên tin tức đấy.
B:無駄むだ資源しげんらすとりくみですね。能率のうりつたかめるために賛成さんせいするべきです。
Đó là nỗ lực giảm bớt tài nguyên lãng phí nhỉ. Nên tán thành để nâng cao hiệu suất.
A:しかし、スマホをたないお年寄としよりがこまります。不公平ふこうへい状態じょうたいになりますよ。
Tuy nhiên, những người già không có điện thoại sẽ gặp rắc rối. Sẽ trở nên tình trạng bất công đấy.
B:かおのチェックのシステムも準備じゅんびしています。だから道具どうぐ gapがなくても大丈夫だいじょうぶです。
Người ta cũng chuẩn bị cả hệ thống nhận diện khuôn mặt. Vì vậy dù không có dụng cụ vẫn không sao.
A:機械きかい判断はんだんにエラーがあったとき心配しんぱいです。改札口かいさつぐち混乱こんらんするリスクがあります。
Tôi lo lắng những khi máy móc xảy ra lỗi. Có rủi ro cửa soát vé sẽ bị hỗn loạn.
B:そのために臨時りんじのスタッフをきます。管理かんりなおすのは簡単かんたんですよ。
Vì mục đích đó họ sẽ bố trí nhân viên tăng cường. Việc sửa đổi quản lý đơn giản thôi mà.
A:わたしはまだ反対はんたい意見いけんつづけます。利用者りようしゃ安心感あんしんかん第一だいいちかんがえるべきです。
Tôi thì vẫn tiếp tục ý kiện phản đối. Nên nghĩ đến cảm giác an tâm của người dùng là trên hết.
B:社会しゃかい変化へんか柔軟じゅうなんれましょう。もっと好はないが必要ひつようね。
Chúng ta hãy tiếp tục tiếp nhận linh hoạt sự thay đổi của xã hội nào. Cần phải thảo luận thêm nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お年寄としより: Người già
柔軟じゅうなん: Linh hoạt
・~のために: Để làm gì
・V-る べきだ: Nên làm việc gì

Lỗi trừ tiền thẻ IC tại cửa hàng tự động

A:自動じどう無人むじんショップにきました。ICカードのおかねおおかれましたよ!
Tôi đã đến cửa hàng tự động không người. Tiền trong thẻ IC của tôi đã bị trừ nhiều rồi đấy!
B:システムのエラーですね。すぐに窓口まどぐちひと連絡れんらくするべきです。
Đó là lỗi hệ thống rồi nhỉ. Bạn nên liên lạc ngay với người ở quầy.
A:でも、店内てんないひと全然ぜんぜんいません。電話番号でんわばんごう調しらべるのもむずかしいですよ。
Nhưng bên trong cửa hàng hoàn toàn không có người. Việc tra số điện thoại cũng khó khăn đấy.
B:かべ画面がめん案内あんないがあります。冷静れいせい対応たいおうすればすぐになおすことができますよ。
Có hướng dẫn trên màn hình tường. Nếu đối ứng bình tĩnh, có thể sửa được ngay đấy chứ.
A:はや対応たいおうがないとわたし損害そんがいになります。本当ほんとうおこっている状態じょうたいですよ。
Nếu không xử lý nhanh chóng, nó sẽ thành tổn thất của tôi. Thực sự là trạng thái đang tức giận đấy.
B:技術ぎじゅつ間違まちがいは時々起ときどきおきます。パニックをけて意思いしつたえましょう。
Sai sót của công nghệ thỉnh thoảng vẫn xảy ra. Hãy né tránh hoảng loạn và truyền đạt ý kiến nào.
A:さきほどサポートに電話でんわがつながりました。おかねもど方法ほうほう確認かくにんできましたよ。
Hồi nãy tôi đã kết nối điện thoại được with bên hỗ trợ rồi. Tôi đã xác nhận được phương pháp trả lại tiền đấy.
B:問題もんだいおおきなトラブルになるまえ解決かいけつしました。無事ぶじわってかったですね。
Vấn đề đã được giải quyết trước khi trở thành rắc rối lớn. Kết thúc vô sự thật là tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

損害そんがい: Tổn thất, thiệt hại
解決かいけつ: Giải quyết
・~ないと: Nếu không làm gì thì...
・V-れば: Nếu...

Rủ nhau mua khóa chống trộm vali mới

A:旅行中りょこうちゅう、カバンのかぎこわれました。中身なかみそうになってあせりましたよ。
Trong chuyến du lịch, khóa túi xách bị hỏng. Đồ bên trong suýt nữa rơi ra ngoài làm tôi cuống lên đấy.
B:それは大変たいへんでしたね。荷物にもつ安全あんぜんまもることは旅行りょこう一番大切いちばんたいせつです。
Thế thì vất vả quá nhỉ. Bảo vệ an toàn hành lý là điều quan trọng nhất khi đi du lịch.
A:はい。だからこの最新さいしんのセンサーきのつよいベルトをいましたよ。
Vâng. Vì vậy tôi đã mua chiếc dây đai chắc chắn có gắn cảm biến đời mới nhất này đấy.
B:あ、これですね。スマホのアプリでロックの状態じょうたい自動じどうでチェックできます。
A, cái này nhỉ. Có thể kiểm tra tự động trạng thái khóa bằng ứng dụng điện thoại.
A:泥棒どろぼう行為こういはやふせ方法ほうほうです。非常ひじょう便利べんり道具どうぐだとおもいますよ。
Đó là phương pháp ngăn chặn sớm hành vi của kẻ trộm. Tôi nghĩ đây là công cụ cực kỳ tiện lợi đấy.
B:わたしまったおな意見いけんです。これなら移動中いどうちゅう完全かんぜん安心あんしん維持いじできますね。
Tôi cũng hoàn toàn cùng ý kiến. Nếu là cái này thì trong lúc di chuyển vẫn duy trì được an tâm tuyệt đối nhỉ.
A:すこ値段ねだんたかいです。devでもわる状態じょうたいくすためには必要ひつようなおかねですよ。
Giá cả tuy hơi đắt một chút. Nhưng là khoản tiền cần thiết để xóa bỏ tình trạng tồi tệ đấy chứ.
B:はい、わたし今日きょうかえりにおなものいます。つぎたびかならっていきますよ。
Vâng, tôi cũng sẽ mua món đồ giống vậy trên đường về hôm nay. Tôi nhất định sẽ mang theo cho chuyến đi tới đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

維持いじ: Duy trì
道具どうぐ: Công cụ, dụng cụ
・動詞+そうにする: Suýt nữa làm sao
・~なら: Nếu là...

Tin đồn về quán cà phê robot mới

A:今日きょうあさえき近くちかあたらしいカフェのhānaきました。店員てんいんさんがいませんよ。
Sáng ngày hôm nay, tôi đã nghe câu chuyện liên quan đến quán cà phê mới ở gần nhà ga. Ở đó không có nhân viên đâu đấy.
B:無人むじんのショップですか。どうやって美味おいしいコーヒーを準備じゅんびしますか。
Cửa hàng không người bán à? Làm thế nào để chuẩn bị cà phê ngon vậy?
A:最新さいしんのAIロボットがつくります。きゃくかお自動じどうでチェックしますよ。
Robot AI đời mới nhất sẽ làm. Nó tự động kiểm tra khuôn mặt của khách đấy.
B:それは面白おもしろ工夫くふうですね。いま気分きぶん状態じょうたいあじしてくれますよ。
Đó là sự sáng tạo thú vị nhỉ. Nó sẽ đưa ra hương vị hợp với trạng thái tâm trạng lúc này cho mình đấy chứ.
A:はい。だからいつもとちが体験たいけんができます。行列ぎょうれつ毎日長まいにちながいそうですよ。
Vâng. Vì vậy có thể có được trải nghiệm khác với mọi khi. Nghe nói hàng người xếp hàng mỗi ngày đều dài đấy.
B:能率のうりつたかめるための素晴すばらしい最新さいしん流行りゅうこうですね。わたし一度行いちどいってみたいです。
Xu hướng mới nhất tuyệt vời để nâng cao hiệu suất nhỉ. Tôi cũng muốn thử đến đó một lần.
A:予定よてい管理かんり簡単かんたんです。アプリから予約よやくがすぐにわりますよ。
Việc quản lý dự định rất đơn giản. Đặt chỗ từ ứng dụng sẽ kết thúc xong ngay đấy.
B:便利べんりなサービスを柔軟じゅうなん使つかいましょう。今日きょう仕事しごとかえりに確認かくにんします。
Chúng ta hãy sử dụng linh hoạt dịch vụ tiện lợi nào. Tôi sẽ kiểm tra trên đường đi làm về ngày hôm nay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

能率のうりつ: Hiệu suất
柔軟じゅうなん: Linh hoạt
・~だそうです: Nghe nói là...
・~てみたい: Muốn thử làm việc gì

Trào lưu đeo đồng hồ ở cổ chân

A:さっきまちなかへん流行りゅうこうました。あし時計とけいをつけるひとがいましたよ。
Lúc nãy tôi thấy một xu hướng kỳ lạ ở trong phố. Có người đeo chiếc đồng hồ ở chân đấy.
B:あ、それはあたらしいスタイルの時計とけいですね。最近さいきんあたらしいお洒落しゃれです。
A, đó là chiếc đồng hồ theo phong cách mới nhỉ. Thời trang mới dạo gần đây đấy.
A:時間じかんにくい状態じょうたいだとおmoいます。わたし間違まちがえているとおmoいましたよ。
Tôi nghĩ đó là trạng thái khó nhìn thời gian. Tôi đã tưởng là họ đeo nhầm cơ đấy.
B:みんなとおな場所ばしょはつまらないです。だからわかひと工夫くふうをしてえましたよ。
Vị trí giống mọi người thì chán ngắt. Vì vậy người trẻ đã sáng tạo và thay đổi nó đấy.
A:個性こせいすことはいいことです。でもすこあるきにくそうな様子ようすですね。
Thể hiện cá tính là điều tốt. Nhưng nhìn có vẻ tình hình hơi khó đi bộ nhỉ.
B:totemoかる特別とくべつ材料ざいりょう使つかっています。だから全然邪魔ぜんぜんじゃまになりませんよ。
Người ta dùng chất liệu đặc biệt rất nhẹ. Vì vậy hoàn toàn không gây cản trở đâu đấy.
A:普通ふつうみせでもっていますか。わたし今日きょうよるにネットでさがしてみます。
Cửa hàng thông thường cũng có bán chứ? Tối ngày hôm nay tôi cũng sẽ thử tìm trên mạng xem sao.
B:あたらしい文化ぶんかれるのはたのしいです。快適かいてき生活せいかつのスタイルをつけてください。
Làm quen với văn hóa mới rất vui. Bạn hãy tìm ra phong cách cuộc sống thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

材料ざいりょう: Chất liệu, nguyên liệu
・~にくい: Khá làm việc gì
・動詞+そう: Có vẻ như, dường như
・V-てみます: Thử làm việc gì

Giá rau xanh tăng cao do thời tiết

A:今日きょうスーパーの野菜やさいのコーナーにきました。キャベツの値段ねだんたかくておどろきましたよ。
Hôm nay tôi đã đến góc rau củ của siêu thị. Tôi đã kinh ngạc vì giá bắp cải đắt đấy.
B:わる天気てんきのせいで問題もんだいきました。野菜やさいつくりょうっていますからね。
Do thời tiết xấu nên vấn đề đã xảy ra. Bởi vì lượng sản xuất rau đang giảm đi mà.
A:毎日まいにち食費しょくひ予定よていえます。わたし本当ほんとうこまりましたよ。
Nó vượt quá ngân sách tiền ăn mỗi ngày theo kế hoạch. Tôi đã thực sự gặp rắc rối đấy chứ.
B:それなら、冷凍れいとうやす野菜やさい使つかうといいです。価格かかくがいつもおなじで安心あんしんですよ。
Nếu vậy thì bạn nên dùng rau đông lạnh giá rẻ. Giá cả luôn giống nhau nên an tâm đấy.
A:かたちにしないひとにとって便利べんり商品しょうひんですね。無駄遣むだづかいをめることができます。
Sản phẩm tiện lợi đối với người không bận tâm hình dáng nhỉ. Nó giúp dừng việc lãng phí.
B:はい。最新さいしん技術ぎじゅつ新鮮しんせん状態じょうたい維持いじしています。あじわるくありませんよ。
Vâng. Người ta duy trì trạng thái tươi ngon bằng công nghệ mới nhất. Vị cũng không tồi đâu đấy.
A:わたし知識ちしきあたらしくなりました。今日きょうかえりにもう一度店いちどみせもどります。
Kiến thức của tôi đã được làm mới rồi. Đường về ngày hôm nay tôi sẽ quay lại cửa hàng một lần nữa.
B:方法ほうほう使つかって食費しょくひ上手じょうず節約せつやくしましょう。快適かいてき食事しょくじにしてくださいね。
Hãy dùng phương pháp tốt và tiết kiệm tiền ăn thật giỏi nào. Chúc bạn có bữa ăn thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

節約せつやく: Tiết kiệm
新鮮しんせん: Tươi mới
・~のせいで: Tại vì
・~にとって: Đối với ai đó

Price vé máy bay du lịch giảm mạnh

A:連休れんきゅうわりました。今日きょうから飛行機ひこうきのチケットの料金りょうきんがとてもがりましたよ。
Kỳ nghỉ dài đã kết thúc. Từ ngày hôm nay giá vé máy bay đã giảm rất nhiều đấy chứ.
B:時期じきわったあとあたらしい市場しじょううごきですね。売上うりあげのためにやすくします。
Chuyển động của thị trường mới sau khi thời kỳ đông đúc kết thúc nhỉ. Họ giảm giá vì mục đích doanh thu.
A:まえしゅうより50%もやすいです。わたしとおくのまち予定よていたいですよ。
Nó rẻ hơn tuần trước tới 50%. Tôi muốn lập dự định đi đến khu phố xa đấy.
B:事前じぜん時間じかん管理かんりきびしくすれば最高さいこうです。無駄むだなおかね使つかうのをふせげますよ。
Nếu quản lý nghiêm ngặt thời gian từ trước thì tuyệt nhất. Bạn có thể ngăn việc tiêu tiền lãng phí đấy.
A:スマホのタッチだけで手続てつづきがわります。能率のうりつがいいシステムですね。
Chỉ cần chạm điện thoại là thủ tục kết thúc. Hệ thống có hiệu suất thật tốt nhỉ.
B:はい。利用者りようしゃ負担ふたんらすための、非常ひじょう有効ゆうこうなサービスです。
Vâng. Dịch vụ cực kỳ hiệu quả để phục vụ cho việc giảm gánh nặng của người dùng.
A:わたしはベトナムへのチケットをいますぐいます。これからのたびたのしみですね。
Tôi sẽ mua vé đi Việt Nam ngay bây giờ. Chuyến đi từ bây giờ thật đáng mong đợi nhỉ.
B:安全第一あんぜんだいいちをいつもかんがえてください。綺麗きれい景色けしきをたくさん体感たいかんしましょう。
Bạn hãy luôn nghĩ về an toàn là trên hết nhé. Chúng ta cùng cảm nhận thật nhiều cảnh sắc tươi đẹp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

管理かんり: Quản lý
体感たいかん: Cảm nhận qua cơ thể
・~より~安いです: Rẻ hơn so với...
・~のために: Để phục vụ cho...

Lỗi kẹt cửa tàu điện giờ cao điểm

A:さっきえきのホームであせりました。電車でんしゃのドアがきゅうまりましたよ。
Lúc nãy tôi đã cuống lên ở sân ga. Cửa tàu điện bỗng nhiên dừng lại đấy.
B:大変たいへん時間じかんですからね。後ろうしろひとがたくさんこまりますよ。
Bởi vì là thời gian rất đông đúc mà. Người phía sau sẽ gặp rắc rối nhiều đấy.
A:自動じどうのセンサーがこわれました。あぶない状態じょうたい全然動ぜんぜんうごきません。
Cảm biến tự động đã bị hỏng rồi. Nó hoàn toàn không di chuyển trong trạng thái nguy hiểm.
B:パニックをけるのは大切たいせつです。すぐに駅員えきいんさんをぶべきでしたね。
Việc né tránh hoảng loạn là quan trọng. Đáng lẽ bạn nên gọi nhân viên nhà ga ngay nhỉ.
A:はい。駅員えきいんさんがってました。システムをすぐになおしてくれましたよ。
Vâng. Nhân viên nhà ga đã chạy đến. Họ đã sửa lại hệ thống ngay giúp tôi đấy.
B:怪我けがのトラブルがなくて安心あんしんしました。対応たいおうはやくて本当ほんとうかったです。
Không có rắc rối chấn thương nên an tâm rồi. Đối ứng nhanh chóng thực sự rất tốt.
A:これからは移動いどう時間じかんえます。余裕よゆうって出発しゅっぱつしたいです。
Từ bây giờ tôi sẽ thay đổi thời gian di chuyển. Tôi muốn xuất phát với sự thư thả.
B:正しい判断ただはんだんつづけてください。安全第一あんぜんだいいち生活せいかつ維持いじしましょう。
Bạn hãy tiếp tục phán đoán đúng đắn nhé. Chúng ta cùng duy trì cuộc sống an toàn là trên hết nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

なおす: Sửa chữa
維持いじ: Duy trì
・~から/ですから: Vì
・V-る べきでした: Đáng lẽ nên làm gì

Lỗi điện thoại thông minh bị treo màn hình

A:今日きょうあさ本当ほんとうこまりました。スマホの画面がめん全然動ぜんぜんうごきません。
Sáng ngày hôm nay tôi đã thực sự khốn đốn. Màn hình điện thoại hoàn toàn không di chuyển.
B:あたらしいアプリのエラーですね。きゅうなトラブルはあせります。
Là lỗi của ứng dụng mới nhỉ. Rắc rối đột ngột dễ làm chúng ta cuống lên.
A:カードの支払しはらいができませんでした。おみせひとあやりましたよ。
Tôi đã không thể thanh toán bằng thẻ được. Tôi đã phải xin lỗi người của cửa hàng đấy.
B:ボタンをながるといいです。自動じどうでリセットすることができますよ。
Bạn nên ấn giữ nút thật lâu, tốt đấy. Chúng ta có thể tự động đặt lại được đấy chứ.
A:何回なんかいもやりましたがダメでした。不安定ふあんてい状態じょうたいがずっとつづきます。
Tôi làm nhiều lần rồi nhưng không được. Trạng thái không ổn định cứ tiếp diễn suốt.
B:不備ふび機械きかいあぶないです。近くちかのサポートてんくべきですよ。
Thiết bị lỗi hỏng thì nguy hiểm lắm. Bạn nên đi đến cửa hàng hỗ trợ ở gần đây đấy.
A:はい。いまからあるいておみせきます。はやなおしてほしいですね。
Vâng. Bây giờ tôi sẽ đi bộ đến cửa hàng. Thật muốn họ sửa nhanh chóng nhỉ.
B:データの管理かんりきびしくしてください。安心あんしん生活せいかつ継続けいぞくしましょう。
Bạn hãy quản lý dữ liệu một cách nghiêm ngặt nhé. Chúng ta cùng tiếp tục cuộc sống an tâm nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

不安定ふあんてい: Không ổn định
管理かんり: Quản lý
・~と/おると: Hễ...
・~ことができます: Có thể làm gì

 

Công viên thành phố dùng đèn năng lượng mặt trời

A:昨日近くきのうちかふる公園こうえんきました。あたらしい電気でんきスタンドがありましたよ。
Hôm qua tôi đã đến công viên cũ ở gần đây. Ở đó có những chiếc đèn bàn mới đấy.
B:どんなひかりですか。よる雰囲気ふんいきわりますね。
Ánh sáng như thế nào vậy? Bầu không khí ban đêm sẽ thay đổi nhỉ.
A:ひる太陽たいようひかりをためます。だから電気でんき使つかいませんよ。
Nó tích tụ ánh sáng của mặt trời ban ngày. Vì vậy nó không sử dụng điện đâu đấy.
B:無駄むだなエネルギーの消費しょうひめますね。とても賢明けんめいなスタイルです。
Nó dừng việc tiêu tốn năng lượng lãng phí nhỉ. Một phong cách rất sáng suốt.
A:はい。あめeでも綺麗きれいひかります。足元あしもとのルールが安全あんぜんになりました。
Vâng. Dù ngày mưa nó vẫn phát sáng đẹp đẽ. Quy tắc dưới chân đã trở nên an toàn rồi.
B:地域ちいき環境かんきょう維持いじ道具どうぐですね。わたし大賛成だいさんせい意見いけんです。
Dụng cụ tốt cho việc duy trì môi trường địa phương nhỉ. Tôi là ý kiến cực kỳ tán thành.
A:まちなかにこの工夫くふうえています。未来みらい生活環境せいかつかんきょうみたいですね。
Sự sáng tạo này đang tăng lên ở trong phố. Nhìn giống như môi trường sống tương lai nhỉ.
B:公共こうきょう場所ばしょ綺麗きれいたもちましょう。みんなでただしい習慣しゅうかんつづけてください。
Chúng ta hãy giữ gìn nơi công cộng sạch đẹp nào. Mọi người hãy tiếp tục thói quen đúng đắn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

維持いじ: Duy trì
賢明けんめい: Sáng suốt
・~みたいだ: Giống như là...
・~ましょう: Hãy cùng nhau

Bãi đỗ xe đạp tự động dưới tầng hầm nhà ga

A:えき近くちか地下ちか駐輪場ちゅうりんじょう使つかいました。自動じどうのシステムが面白おもしろいです。
Tôi đã dùng bã đỗ xe đạp dưới lòng đất ở gần nhà ga. Hệ thống tự động rất thú vị.
B:どんな様子ようすですか。普通ふつう場所ばしょちがいますね。
Tình hình như thế nào vậy? Khác với những địa điểm thông thường nhỉ.
A:ICカードをタッチするだけです。自転車じてんしゃゆかしたえますよ。
Chỉ cần chạm thẻ IC thôi. Chiếc xe đạp sẽ biến mất dưới sàn nhà đấy.
B:泥棒どろぼうわるいトラブルを排除はいじょできますね。能率のうりつがいい素晴すばらしい工夫くふうです。
Có thể loại bỏ được rắc rối tồi tệ của kẻ trộm nhỉ. Sự sáng tạo tuyệt vời có hiệu suất tốt.
A:はい。10びょうすべての準備じゅんびわりました。無駄むだ時間じかん全然ぜんぜんありません。
Vâng. Trong 10 giây toàn bộ việc chuẩn bị đã kết thúc. Hoàn toàn không có thời gian lãng phí nào.
B:時間じかん短縮たんしゅくおおきくつながりますよ。非常ひじょう有効ゆうこう公共こうきょうサービスです。
Nó cũng dẫn đến việc rút ngắn lớn thời gian đấy chứ. Dịch vụ công cộng cực kỳ hiệu quả.
A:わたし今日きょうから毎日使まいにちつかいます。カバンをくスペースも綺麗きれいでした。
Từ hôm nay mỗi ngày tôi sẽ dùng. Khoảng trống để túi xách cũng rất sạch đẹp.
B:あたらしい生活習慣せいかつしゅうかんれましょう。安心あんしん社会しゃかい継続けいぞくしてください。
Chúng ta hãy làm quen với thói quen sống mới nào. Bạn hãy tiếp tục xã hội an tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

排除はいじょ: Loại bỏ
短縮たんしゅく: Rút ngắn
・~とちがいます: Khác với...
・~にれる: Quen với...

 

Góp ý về bảng hướng dẫn xe buýt tiếng Anh

A:昨日新きのうあたらしい観光かんこうバスにりました。devでも英語えいご案内あんない不備ふびがありましたよ。
Hôm qua tôi đã đi chiếc xe buýt du lịch mới. Nhưng hướng dẫn tiếng Anh đã có lỗi thiếu sót đấy.
B:本当ほんとうですか。外国人がいこくじん乗客じょうきゃくこまりますね。
Thật vậy sao? Hành khách người nước ngoài sẽ gặp rắc rối nhỉ.
A:はい。間違まちがった言葉ことば表現ひょうげんがありました。わたし窓口まどぐちひとつたえましたよ。
Vâng. Đã có cách diễn đạt từ ngữ bị sai. Tôi đã truyền đạt cho người ở quầy đấy chứ.
B:それは有益ゆうえきなアドバイスです。不満ふまんくすために肝要かんよう行動こうどうですよ。
Đó là lời khuyên có ích. Hành động cốt yếu để xóa bỏ sự bất mãn đấy mà.
A:おみせhito真剣しんけんきました。すぐになおすと笑顔えがおいましたよ。
Người của cửa hàng đã lắng nghe nghiêm túc. Họ đã mỉm cười nói là sẽ sửa ngay đấy.
B:円滑えんかつ人間関係にんげんかんけいのために対応たいおうスタイルです。是非ぜひはやくて安心あんしんですね。
Phong cách đối ứng tốt vì mối quan hệ con người trôi chảy. Việc khắc phục nhanh chóng nên an tâm nhỉ.
A:わたしただしいルールがひろまってほしいです。みんなが快適かいてき通行つうこうできます。
Tôi muốn quy tắc đúng đắn được lan tỏa rộng rãi. Mọi người có thể đi lại thoải mái.
B:素晴すばらしいマナーをまもってください。これからの変化へんか継続けいぞくしてましょう。
Bạn hãy tuân thủ phép lịch sự tuyệt vời nhé. Chúng ta hãy tiếp tục theo dõi sự thay đổi từ bây giờ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

肝要かんよう: Cốt yếu, quan trọng
是正ぜせい: Khắc phục, chỉnh đốn
・~に不備ふびがあります: Có lỗi thiếu sót ở...
・~てほしい: Muốn ai đó làm gì

Góp ý về bao bì hộp cơm bento siêu thị

A:今日きょうスーパーのにくのコーナーにきました。お弁当べんとう包装ほうそう過剰かじょう無駄むだです。
Hôm nay tôi đã đến góc thịt của siêu thị. Đóng gói của hộp cơm bento quá mức và lãng phí.
B:おおきなプラスチックのhakoですね。カバンのスペースがなくなってあせります。
Chiếc hộp nhựa lớn nhỉ. Không còn không gian của túi xách nên dễ cuống lên.
A:はい。わたしはおみせ意見箱いけんばこきました。うすふくろえてほしいです。
Vâng. Tôi đã viết vào hộp ý kiến của cửa hàng. Tôi muốn họ đổi sang chiếc túi mỏng.
B:環境かんきょうまもるための賢明けんめい判断はんだんですね。ゴミのりょう大幅おおはば削減さくげんできます。
Phán đoán sáng suốt để bảo vệ môi trường nhỉ. Có thể cắt giảm đáng kể lượng rác thải.
A:かたちにしないで中身なかみ維持いじすることが一番大切いちばんたいせつです。わたし本音ほんねつたえました。
Không bận tâm hình dáng mà duy trì đồ bên trong là quan trọng nhất. Tôi đã truyền đạt thật lòng của mình.
B:はい。不満ふまんこえ無視むししないみせみせです。ただしい習慣しゅうかんはじまりますよ。
Vâng. Cửa hàng không phớt lờ tiếng nói bất mãn là cửa hàng tốt. Thói quen đúng đắn sẽ bắt đầu đấy chứ.
A:今日きょうよるにネットの画面がめんeでもました。おな意見いけんひとがたくさんいましたよ。
Tối ngày hôm nay tôi cũng đã xem trên màn hình mạng. Đã có nhiều người cùng ý kiến đấy.
B:スマートな判断はんだん継続けいぞくしましょう。快適かいてき社会生活しゃかいせいかつのために必要ひつようです。
Chúng ta hãy tiếp tục phán đoán thông minh nào. Điều cần thiết vì cuộc sống xã hội thoải mái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

過剰かじょう: Quá mức, dư thừa
削減さくげん: Cắt giảm
・~のせいで/~のために: Để phục vụ cho...
・~にえてほしい: Muốn đổi sang cái gì

 

Cải tiến khay đựng thức ăn tự hủy tại siêu thị

A:今日きょうスーパーのレジの窓口まどぐちきました。あたらしいエコの素材そざいhakoましたよ。
Hôm nay tôi đã đến quầy tính tiền của siêu thị. Tôi đã thấy chiếc hộp bằng chất liệu sinh thái mới đấy.
B:どんなかたちですか。普通ふつうのプラスチックのhakoちがいますね。
Nó có hình dáng thế nào vậy? Khác với chiếc hộp nhựa thông thường nhỉ.
A:はい。100%植物しょくぶつ材料ざい料つくっています。てるのがとても簡単かんたんですよ。
Vâng. Nó được làm 100% từ nguyên liệu thực vật. Việc vứt đi rất đơn giản đấy chứ.
B:無駄むだなゴミの所有しょゆうめる工夫くふうですね。能率のうりつがいい素晴すばらしいスタイルです。
Sự sáng tạo dừng việc sở hữu rác thải lãng phí nhỉ. Phong cách tuyệt vời có hiệu suất tốt.
A:おにく新鮮しんせん状態じょうたいもしっかりまもります。不備ふび間違まちがいは全然ぜんぜんありません。
Nó cũng bảo vệ chắc chắn trạng thái tươi ngon của thịt. Hoàn toàn không có lỗi sai sót thiếu sót nào.
B:消費しょうひ無駄むだ排除はいじょする活動かつどう大切たいせつです。価格かかく維持いじうれしいですね。
Hoạt động loại bỏ sự lãng phí tiêu dùng là quan trọng. Việc duy trì giá cả cũng vui nhỉ.
A:わたし今日きょうよるご飯のためにいました。うちのゴミばこ綺麗きれいになります。
Tôi đã mua vì bữa tối ngày hôm nay. Thùng rác ở nhà sẽ trở nên sạch sẽ.
B:あたらしい生活環境せいかつかんきょう柔軟じゅうなん応用おうようしましょう。安心あんしん社会しゃかい継続けいぞくしてください。
Chúng ta hãy ứng dụng linh hoạt môi trường sống mới nào. Bạn hãy tiếp tục xã hội an tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

能率のうりつ: Hiệu suất
応用おうよう: Ứng dụng
・~とちがいます: Khác với...
・~のために: Vì mục đích...

Cải tiến bồn tắm tự chỉnh nhiệt độ bằng thông minh

A:わたしうちふるいお風呂ふろ機械きかいなおしました。最新さいしんのシステムにえましたよ。
Nhà tôi đã sửa thiết bị bồn tắm cũ rồi. Tôi đã đổi sang hệ thống đời mới nhất đấy.
B:性能せいのう進化しんかになりますね。なに自動じどうになりましたか。
Tôi đang tò mò về sự tiến hóa của tính năng nhỉ. Cái gì đã trở nên tự động vậy?
A:お温度おんど厳密げんみつ維持いじします。スマホの画面がめんから指示しじもできますよ。
Nó duy trì nhiệt độ nước nóng một cách nghiêm ngặt. Từ màn hình điện thoại cũng có thể đưa ra chỉ thị đấy.
B:金銭きんせん無駄むだ消費しょうひ抑制よくせいできますね。心身しんしん健康けんこう非常ひじょう有効ゆうこう道具どうぐです。
Có thể kiềm chế việc tiêu tốn tiền bạc lãng phí nhỉ. Dụng cụ cực kỳ hiệu quả cho sức khỏe tâm thân.
A:はい。夜遅よるおそ時間じかんeでもあたたかい風味ふうみ心地ここちよいです。あたま疲れつかえました。
Vâng. Dù vào thời gian đêm muộn hương vị ấm áp vẫn dễ chịu. Sự mệt mỏi đầu óc đã biến mất.
B:かたちにこだわりすぎない工夫くふういです。安穏あんのん生活せいかつ構築kouchikuつながりますよ。
Sự sáng tạo không quá câu nệ vào hình thức thật tốt. Nó dẫn đến việc xây dựng cuộc sống bình yên đấy chứ.
A:わたし今日きょうよる予定よてい時間じかんはいります。1にち片付かたづけがはやわりますよ。
Tối ngày hôm nay tôi cũng sẽ vào tắm đúng thời gian dự định. Việc dọn dẹp của 1 ngày sẽ kết thúc nhanh đấy.
B:快適かいてきなスマート生活せいかつ維持いじしてください。明日あしたからの仕事しごと頑張がんばりましょう。
Bạn hãy duy trì cuộc sống thông minh thoải mái nhé. Ngày mai chúng ta lại cùng cố gắng cho công việc nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

厳密げんみつ: Nghiêm ngặt
構築こうちく: Xây dựng
・~から/ですから: Từ...
・~につながります: Dẫn đến kết quả...

 

Ứng dụng khóa chống trộm hành lý bằng cảm biến

A:今日きょうのニュースであたらしいアプリをました。カバンのかぎ自動じどう監視かんしします。
Trong tin tức ngày hôm nay tôi đã thấy ứng dụng mới. Nó tự động giám sát khóa của túi xách.
B:泥棒どろぼう行為こうい未然みぜんふせ技術ぎじゅつですね。旅行りょこうときにとても安心あんしんです。
Công nghệ ngăn chặn từ sớm hành vi của kẻ trộm nhỉ. Rất an tâm khi đi du lịch.
A:はい。かぎこわれたらスマホの画面がめん通知つうちます。不備ふびのミスがありません。
Vâng. Nếu khóa bị hỏng thông báo sẽ đến màn hình điện thoại. Không có lỗi thiếu sót nào cả.
B:荷物にもつ安全あんぜん確保かくほ非常ひじょう有効ゆうこう道具どうぐですね。わたし大賛成だいさんせいのスタイルです。
Dụng cụ cực kỳ hiệu quả cho việc đảm bảo an toàn hành lý nhỉ. Tôi là phong cách cực kỳ tán thành.
A:すこ値段ねだんたかいです。devでもわるいトラブルをくすために必要ひつようなおかねですよ。
Giá cả tuy hơi đắt một chút. Nhưng là khoản tiền cần thiết để xóa bỏ rắc rối tồi tệ đấy chứ.
B:おいの自由じゆう移動いどう快適かいてきになります。精神的せいしんてき余裕よゆう維持いじできますよ。
Việc di chuyển tự do trong giao tế sẽ trở nên thoải mái. Bạn có thể duy trì sự thư thả tinh thần đấy chứ.
A:わたしつぎやすみにとおくのまちおもむくつもりです。このアプリをかなら購入こうにゅうします。
Kỳ nghỉ tới tôi dự định sẽ tìm đến khu phố xa. Tôi nhất định sẽ mua ứng dụng này.
B:安全第一あんぜんだいいち意識いしき継続けいぞくしてください。素晴すばらしいたび思い出おもいでつくってきてくださいね。
Bạn hãy tiếp tục ý thức an toàn là trên hết nhé. Hãy tạo kỷ niệm chuyến đi tuyệt vời rồi về nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

確保かくほ: Đảm bảo
おもむく: Tìm đến, đi đến
・~たら/壊れたら: Nếu, hễ...
・V-る つもりです: Dự định làm việc gì

 

Trải nghiệm nhân vật ảo AI làm hướng dẫn viên

A:さっき観光地かんこうち面白おもしろいシステムを使つかいました。画面がめんなかのキャラクターとはなしましたよ。
Lúc nãy tôi đã dùng một hệ thống thú vị ở điểm du lịch. Tôi đã nói chuyện with nhân vật trong màn hình đấy.
B:それは最新さいしんのAI案内あんないシステムですね。ひとこえ自動じどう識別しきべつします。
Đó là hệ thống hướng dẫn AI mới nhất nhỉ. Nó tự động nhận diện giọng người.
A:はい。ベトナム対応たいおう円滑えんかつでした。不備ふび間違まちがいが全然ぜんぜんありません。
Vâng. Việc đối ứng tiếng Việt cũng rất trôi chảy. Hoàn toàn không có lỗi sai sót thiếu sót nào.
B:人手不足ひとでぶそく時代じだい非常ひじょう有効ゆうこうなトレンドです。能率のうりつたかくてあせりませんね。
Xu hướng cực kỳ hiệu quả trong thời đại thiếu thốn nhân lực. Hiệu suất cao nên không bị cuống nhỉ.
A:devでも機械きかい判断はんだん不安定ふあんていときはありませんか。わたしすこ心配しんぱいともないます。
Nhưng có khi nào phán đoán của máy móc không ổn định không? Tôi thấy đi kèm một chút lo lắng.
B:データがつねあたらしくなります。だからおおきなトラブルは絶対ぜったいきませんよ。
Dữ liệu luôn luôn được làm mới. Vì vậy rắc rối lớn tuyệt đối không xảy ra đâu mà.
A:未来みらい生活せいかつ雰囲気ふんいき体感たいかんしました。今日きょうよる友達ともだちにもおしえます。
Tôi đã cảm nhận được bầu không khí cuộc sống tương lai. Tối ngày hôm nay tôi cũng sẽ chỉ cho bạn bè.
B:あたらしい技術ぎじゅつ柔軟じゅうなん応用おうようしましょう。安心あんしん社会生活しゃかいせいかつ継続けいぞくしてくださいね。
Chúng ta hãy ứng dụng linh hoạt công nghệ mới nào. Bạn hãy tiếp tục cuộc sống xã hội an tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

識別しきべつ: Nhận diện
円滑えんかつ: Trôi chảy
・~をともないます: Đi kèm với...
・V-柔軟に応用しましょう: Hãy cùng ứng dụng linh hoạt