Diễn tập phòng chống động đất tại khu dân cư

Xem Tiếng Nhật
今日きょう地域ちいき地震じしん避難訓練ひなんくんれんがありますね。
Hôm nay ở khu phố có buổi diễn tập sơ tán động đất nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、緊急きんきゅうのアラームがったらすぐにつくえしたはいります。
Ừm, khi chuông báo động khẩn cấp reo là tôi sẽ chui ngay xuống dưới bàn.
Xem Tiếng Nhật
スマホのアプリで地震じしん情報じょうほうをすぐに確認かくにんできますか?
Bằng ứng dụng trên điện thoại có thể kiểm tra ngay thông tin động đất không?
Xem Tiếng Nhật
はい、れのおおきさが画面がめんですぐにかりますよ。
Vâng, mức độ rung lắc có thể biết ngay trên màn hình đấy.
Xem Tiếng Nhật
それはたすかりますね、非常用ひじょうようみず準備じゅんびしておきました。
Thế thì đỡ quá, tôi cũng đã chuẩn bị sẵn nước uống khẩn cấp rồi.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしいですね、非常用ひじょうようバッグは玄関げんかんいたほうがいいですよ。
Tuyệt quá, túi đồ khẩn cấp thì nên để ở lối ra vào thì hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
かりました、訓練くんれんあと家族かぞく確認かくにんしてみます。
Tôi hiểu rồi, sau buổi diễn tập tôi sẽ thử kiểm tra lại cùng gia đình.
Xem Tiếng Nhật
はい、日頃ひごろ準備じゅんび地震じしんそなえましょうね!
Vâng, chúng mình cùng chuẩn bị cho động đất bằng sự chuẩn bị hàng ngày nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

地震じしん: Động đất
避難訓練ひなんくんれん: Diễn tập sơ tán
れ: Sự rung lắc, chao đảo
非常用ひじょうよう: Dùng cho trường hợp khẩn cấp
そなえる: Chuẩn bị, phòng bị

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ったら: Hễ chuông reo là...
V-確認かくにんできます: Có thể kiểm tra...
V-ておきました: Đã chuẩn bị sẵn nước...
V-たほうがいい: Nên để ở sảnh thì hơn...
〜のあとで: Sau buổi diễn tập...

Theo dõi cảnh báo sóng biển cao tại bãi biển

Xem Tiếng Nhật
今日きょううみなみがとてもたかいですね。
Hôm nay sóng biển cao quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、つよかぜたかなみ海岸かいがんていますよ。
Ừm, do gió mạnh nên những ngọn sóng cao đang ập vào bờ đấy.
Xem Tiếng Nhật
危険きけんですから、今日きょううみはいらないほうがいいですね。
Vì nguy hiểm nên hôm nay không nên xuống biển thì hơn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、警報けいほうているからとおくからましょう。
Vâng, vì có cảnh báo đưa ra nên mình cùng ngắm từ xa thôi.
Xem Tiếng Nhật
パトロールのひと安全あんぜん確認かくにんして巡回じゅんかいしていますね。
Mấy người đi tuần tra cũng đang rảo quanh kiểm tra an toàn kìa.
Xem Tiếng Nhật
案内板あんないばん指示しじしたがって行動こうどうしたほう安心あんしんです。
Hành động tuân theo chỉ dẫn trên bảng hướng dẫn thì yên tâm hơn.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、ちかくのカフェでおちゃみながらやすみましょう。
Thế thì chúng mình vừa uống trà vừa nghỉ ngơi ở quán cà phê gần đây nhé.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、うみながめてゆっくりごしましょう!
Hay đấy, mình cùng ngắm biển và thong thả dành thời gian nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

なみ: Sóng, ngọn sóng
海岸かいがん: Bờ biển, hải ngạn
警報けいほう: Lệnh cảnh báo
巡回じゅんかい: Đi tuần tra, rảo quanh
指示しじ: Chỉ thị, hướng dẫn

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ないほうがいい: Không nên xuống biển...
V-ている: Cảnh báo đang được phát ra...
Vにしたがって: Tuân theo chỉ dẫn...
V-みながら: Vừa uống trà vừa nghỉ...
V-やすみましょう: Cùng nghỉ ngơi nào

 

Hệ thống phao cảm biến dự báo sóng thần ven biển

Xem Tiếng Nhật
うみちかくにあたらしい津波つなみ避難塔ひなんとうができましたね。
Ở gần biển vừa xây xong một tháp sơ tán sóng thần mới nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、たか建物たてものだから津波つなみても安全あんぜんですよ。
Ừm, vì là tòa nhà cao nên dù sóng thần có đến thì vẫn an toàn.
Xem Tiếng Nhật
アプリで津波つなみ到達時間とうたつじかんかりますか?
Bằng ứng dụng có biết được cả thời gian sóng thần ập đến không?
Xem Tiếng Nhật
はい、最新さいしんのセンサーですぐに計算けいさんしてくれますよ。
Có chứ, cảm biến đời mới nhất sẽ tính toán giúp mình ngay.
Xem Tiếng Nhật
坂道さかみちはしって避難ひなんする練習れんしゅう大切たいせつですね。
Việc luyện tập chạy lên con dốc để sơ tán cũng rất quan trọng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
そうですね、あそこまで5ふんけるように頑張がんばりましょう。
Đúng vậy, chúng mình cùng cố gắng để có thể chạy đến đằng kia trong 5 phút nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、防災ぼうさいグッズの場所ばしょもお一度いちどチェックします。
Vâng, vị trí để túi đồ phòng chống thiên tai tôi cũng sẽ kiểm tra lại một lần nữa.
Xem Tiếng Nhật
家族かぞく避難場所ひなんばしょ確認かくにんしておくと安心あんしんですね!
Xác nhận trước địa điểm sơ tán cùng gia đình thì rất yên tâm đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

津波つなみ: Sóng thần
避難塔ひなんとう: Tháp sơ tán
到達とうたつ: Sự ập đến, tới nơi
センサー: Cảm biến
防災ぼうさいグッズ: Đồ phòng chống thiên tai

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ても: Cho dù sóng thần đến...
V-計算けいさんしてくれます: Tính toán giúp mình...
V-けるように: Để có thể đi đến...
V-チェックします: Sẽ kiểm tra...
V-ておくと: Hễ xác nhận trước là...

 

Du lịch quan sát núi lửa bằng cáp treo an toàn

Xem Tiếng Nhật
ロープウェイから火山かざん景色けしきはすごいですね!
Phong cảnh núi lửa nhìn từ cáp treo tuyệt vời quá nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
ええ、あちこちからしろけむりていますよ。
Ừm, khói trắng đang bốc lên từ khắp nơi kìa.
Xem Tiếng Nhật
このガラスは火山かざんはいにもつよいのですか?
Tấm kính này chịu lực tốt với cả tro núi lửa đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、安全あんぜん特殊とくしゅガラスだから安心あんしんしてれますよ。
Vâng, vì là kính đặc biệt an toàn nên có thể an tâm ngồi lên.
Xem Tiếng Nhật
大自然だいしぜんちからちかくでかんじることができますね。
Có thể cảm nhận sức mạnh của thiên nhiên vĩ đại ở khoảng cách gần nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、売店ばいてん火山かざん温泉卵おんせんたまごえますよ。
Ừm, ở quầy bán hàng cũng có thể mua cả trứng luộc suối nước nóng núi lửa đấy.
Xem Tiếng Nhật
美味おいしそうですね、りたらすぐにべにきましょう!
Trông có vẻ ngon đấy, bước xuống cáp treo là mình cùng đi ăn ngay nhé!
Xem Tiếng Nhật
はい、あたたかいおちゃ一緒いっしょたのしみましょう。
Vâng, chúng mình cùng thưởng thức với trà ấm nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

火山かざん: Núi lửa
はい: Tro, tàn
特殊とくしゅ: Đặc biệt, đặc chủng
大自然だいしぜん: Thiên nhiên vĩ đại
売店ばいてん: Quầy bán hàng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-れます: Có thể lên xe/cáp treo...
V-かんじることができます: Có thể cảm nhận...
V-えます: Có thể mua...
V-りたら: Hễ bước xuống là...
V-ましょう: Cùng đi ăn nào

 

Kiểm tra thiết bị báo cháy tự động trong chung cư

Xem Tiếng Nhật
マンションで火災かさい点検てんけんをやっていますね。
Ở chung cư người ta đang làm kiểm tra phòng cháy hỏa hoạn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、けむりつけるセンサーのテストですよ。
Ừm, đó là buổi kiểm tra thử cảm biến phát hiện khói đấy.
Xem Tiếng Nhật
まんが一火災かさいきたら、非常ひじょうベルがりますか?
Vạn nhất nếu xảy ra hỏa hoạn thì chuông khẩn cấp sẽ reo đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、自動じどう消防署しょうぼうしょにも連絡れんらくきますよ。
Vâng, thông báo cũng sẽ tự động gửi đến đồn chữa cháy nữa đấy.
Xem Tiếng Nhật
それは安心あんしんですね、消火器しょうかき使つかかた練習れんしゅうしました。
Thế thì yên tâm rồi, cách sử dụng bình chữa cháy tôi cũng đã luyện tập rồi.
Xem Tiếng Nhật
階段かいだんちかくにものかないようにしましょうね。
Chúng mình cùng chú ý đừng để đồ đạc ở gần cầu thang nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、避難経路ひなんけいろをいつも綺麗きれいにしておきます。
Vâng, con đường sơ tán tôi sẽ luôn giữ sạch sẽ sẵn.
Xem Tiếng Nhật
ええ、みんなで火災かさいふせぐことが大切たいせつですね!
Ừm, tất cả mọi người cùng ngăn ngừa hỏa hoạn là rất quan trọng nhỉ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

火災かさい: Hỏa hoạn, đám cháy lớn
まんが一: Vạn nhất, trường hợp xấu nhất
消火器しょうかき: Bình chữa cháy
避難経路ひなんけいろ: Đường sơ tán
ふせぐ: Phòng tránh, ngăn ngừa

📚 5 Ngữ pháp N4

V-きたら: Nếu xảy ra hỏa hoạn thì...
〜ために / 練習れんしゅうしました: Đã luyện tập...
V-かないようにしましょう: Cùng cố gắng không để đồ...
V-ておきます: Giữ sạch sẽ sẵn...
V-ふせぐこと: Việc phòng chống hỏa hoạn...

 

Nhắc nhở an toàn phòng chống cháy nổ khi nấu ăn

Xem Tiếng Nhật
料理りょうりをしているときは、火事かじをつけましょう。
Khi đang nấu ăn, chúng mình hãy chú ý phòng chống cháy nổ nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、コンロのまえからはなれないようにしています。
Vâng, tôi luôn cố gắng không rời khỏi phía trước bếp gas.
Xem Tiếng Nhật
ちいさい火事かじでも、すぐにみずしたほうがいいですね。
Dù là ngọn lửa nhỏ thì cũng nên dập bằng nước ngay thì hơn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
あぶら火事かじ場合ばあいみず使つかわないでぬのをかけますよ。
Trong trường hợp cháy do dầu ăn thì không dùng nước mà lấy vải trùm lên đấy.
Xem Tiếng Nhật
あ、そうでしたね!ただしい知識ちしき必要ひつようですね。
A, đúng thế thật nhỉ! Phải có kiến thức chuẩn xác mới được.
Xem Tiếng Nhật
ええ、もとをチェックしてからかけましょう。
Ừm, sau khi kiểm tra nguồn lửa rồi chúng mình hãy đi ra ngoài nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、スプレーのかんちかくにかないでください。
Vâng, các lon bình xịt cũng xin đừng để ở gần ngọn lửa nhé.
Xem Tiếng Nhật
わかりました、安全あんぜんをのつけて料理りょうりしますね!
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ chú ý an toàn khi nấu ăn nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

火事かじ: Đám cháy, cháy nhà
コンロ: Bếp gas, bếp nấu
はなれる: Tách ra, rời xa
もと: Nguồn lửa, gốc lửa
かん: Lon, hộp kim loại

📚 5 Ngữ pháp N4

〜とき: Khi đang nấu ăn...
V-はなれないようにしています: Luôn cố gắng không rời...
V-したほうがいい: Nên dập lửa...
V-使つかわないで: Đừng dùng nước mà hãy...
V-チェックしてから: Sau khi kiểm tra rồi hãy...

ước mơ mở tiệm bánh ngọt sau lớp học làm bánh

Xem Tiếng Nhật
菓子作かしづくりの授業じゅぎょうはどうでしたか?
Lớp học làm bánh ngọt thế nào rồi chị?
Xem Tiếng Nhật
とてもたのしかったです!自分じぶんみせゆめができました。
Rất vui chị ạ! Tôi đã có ước mơ sở hữu một cửa hàng cho riêng mình.
Xem Tiếng Nhật
素敵すてきゆめですね、どんなみせにしたいですか?
Ước mơ tuyệt vời quá nhỉ, chị muốn biến nó thành cửa hàng như thế nào?
Xem Tiếng Nhật
あたたかいおちゃ美味おいしいケーキをみせにしたいです。
Tôi muốn làm một cửa hàng phục vụ trà ấm và bánh ngọt ngon.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさんのケーキなら絶対ぜったい人気にんきますよ。
Nếu là bánh của chị thì nhất định sẽ trở nên nổi tiếng đấy.
Xem Tiếng Nhật
ありがとう!ゆめかなえるために勉強べんきょう頑張がんばります。
Cảm ơn chị! Để thực hiện ước mơ tôi sẽ cố gắng học tập.
Xem Tiếng Nhật
ええ、開店かいてんするときは最初さいしょあそびにきますね。
Ừm, khi nào mở cửa hàng tôi sẽ là người đầu tiên đến chơi nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、ぜひ美味おいしいケーキをべてくださいね!
Vâng, chị nhất định phải đến ăn bánh ngon nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ゆめ: Ước mơ, giấc mơ
菓子かし: Bánh ngọt, mứt kẹo
かなえる: Thực hiện, làm tròn (ước mơ)
開店かいてん: Mở cửa hàng
人気にんき: Sự hâm mộ, sự nổi tiếng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜にする / したい: Muốn làm thành cửa hàng...
絶対ぜったいに: Nhất định sẽ...
〜ために: Để thực hiện ước mơ...
V-とき: Khi mở cửa hàng...
V-てください: Hãy đến ăn...

 

sở thích leo núi nhân CLB dã ngoại mở rộng

Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさんの趣味しゅみなにですか?
Sở thích của anh Yamaguchi là gì thế?
Xem Tiếng Nhật
わたし趣味しゅみあきやまのぼることですよ。
Sở thích của tôi là leo núi vào mùa thu đấy.
Xem Tiếng Nhật
へえ!山登やまのぼりはからだくて趣味しゅみですね。
Chà! Leo núi vừa tốt cho cơ thể lại là một sở thích hay nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、頂上ちょうじょうから景色けしきるとつかれがえますよ。
Ừm, khi ngắm cảnh từ đỉnh núi thì sự mệt mỏi sẽ biến mất ngay.
Xem Tiếng Nhật
初心者しょしんしゃでもたのしめるやまはありますか?
Có ngọn núi nào mà ngay cả người mới bắt đầu cũng thưởng thức được không?
Xem Tiếng Nhật
はい、高尾山たかおさんなら電車でんしゃけてのぼりやすいですよ。
Có chứ, nếu là núi Takao thì có thể đi bằng tàu điện và rất dễ leo.
Xem Tiếng Nhật
それならわたしあたらしい趣味しゅみとしてはじめたいです。
Thế thì tôi cũng muốn bắt đầu xem như một sở thích mới.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、今週末こんしゅうまつ一緒いっしょってみましょうか!
Thế thì cuối tuần này chúng mình cùng đi thử nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

趣味しゅみ: Sở thích
頂上ちょうじょう: Đỉnh núi
つかれ: Sự mệt mỏi
初心者しょしんしゃ: Người mới bắt đầu
のぼる: Leo, trèo (núi)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-こと: Việc leo núi...
V-と: Hễ nhìn cảnh là...
V-けて: Có thể đi bằng tàu nên...
〜しやすい: Dễ leo...
V-ってみましょうか: Cùng đi thử nhé?

 

Đăng ký triển lãm công nghệ trí tuệ nhân tạo mới

Xem Tiếng Nhật
AIのあたらしい展示会てんじかい興味きょうみがありますか?
Bạn có hứng thú với triển lãm AI mới không?
Xem Tiếng Nhật
はい、最近さいきん技術ぎじゅつにとても興味きょうみがありますよ。
Có chứ, tôi rất có hứng thú với công nghệ dạo gần đây.
Xem Tiếng Nhật
今日きょうから無料むりょうのチケットが予約よやくできるそうですよ。
Nghe nói từ hôm nay có thể đặt trước vé miễn phí đấy.
Xem Tiếng Nhật
本当ほんとうですか!すぐに予約よやくしたほうがいいですね。
Thật ạ! Tốt nhất là nên đặt chỗ ngay thôi.
Xem Tiếng Nhật
ええ、ロボットが料理りょうりするコーナーに興味深きょうみぶかいです。
Ừm, tôi rất tò mò/hứng thú với góc robot nấu ăn.
Xem Tiếng Nhật
面白おもしろいですね、未来みらい生活せいかつ体験たいけんできそうです。
Thú vị thật đấy, có vẻ như mình có thể trải nghiệm cuộc sống tương lai.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、石川いしかわさんのぶん一緒いっしょもうんでおきます。
Thế thì tôi sẽ đăng ký sẵn luôn cả phần của anh nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、一緒いっしょけてうれしいです!
Cảm ơn anh, được đi cùng thì vui quá!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

興味きょうみ: Hứng thú, sự quan tâm
展示会てんじかい: Triển lãm, hội chợ
技術ぎじゅつ: Kỹ thuật, công nghệ
未来みらい: Tương lai
もうむ: Đăng ký

📚 5 Ngữ pháp N4

〜に興味きょうみがある: Có hứng thú với...
V-予約よやくできる: Có thể đặt chỗ...
〜そう: Nghe nói có thể đặt...
V-たほうがいい: Nên đặt ngay...
V-ておきます: Đăng ký sẵn...

 

Đổi lịch tập thể thao ngoài trời do dự báo thời tiết

Xem Tiếng Nhật
明日あしたのテニスの試合しあい天気てんき大丈夫だいじょうぶでしょうか?
Thời tiết cho trận thi đấu quần vợt ngày mai có ổn không nhỉ?
Xem Tiếng Nhật
予報よほうでは、午後ごごあめ天気てんきになるそうですよ。
Theo dự báo thì nghe nói buổi chiều thời tiết sẽ chuyển mưa đấy.
Xem Tiếng Nhật
残念ざんねんですね、あめ天気てんきではそとでプレイできません。
Tiếc thật nhỉ, thời tiết mưa thì không thể chơi ở ngoài trời được.
Xem Tiếng Nhật
ええ、だから屋内おくないのコートを予約よやくしておきました。
Ừm, vì thế nên tôi đã đặt trước sân trong nhà rồi.
Xem Tiếng Nhật
準備じゅんびはやくてたすかります!天気てんきにしなくていいですね。
Anh chuẩn bị nhanh thật may quá! Thế là không cần phải bận tâm về thời tiết nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、あめでも安心あんしんして試合しあいができますよ。
Vâng, dù có mưa thì vẫn có thể thi đấu an tâm.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、全力ぜんりょく頑張がんばりましょう!
Cảm ơn anh, chúng mình cùng cố gắng hết sức nào!
Xem Tiếng Nhật
はい、たのしんでちましょうね!
Vâng, hãy thi đấu vui vẻ và chiến thắng nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

天気てんき: Thời tiết
試合しあい: Trận đấu, cuộc thi
予報よほう: Dự báo
屋内おくない: Trong nhà
全力ぜんりょく: Hết sức, toàn lực

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になる: Chuyển sang mưa...
V-プレイできません: Không thể chơi...
V-ておきました: Đã đặt trước sân...
V-にしなくていい: Không cần bận tâm thời tiết...
〜ても: Cho dù mưa thì vẫn...

 

Bày tỏ sự trân trọng món quà cảm ơn từ đồng nghiệp

Xem Tiếng Nhật
先日せんじつのおれいに、ちいさなプレゼントをおくりました。
Để cảm ơn chuyện hôm trước, tôi đã gửi một món quà nhỏ đấy.
Xem Tiếng Nhật
わあ、素敵すてき手紙てがみとお菓子かしをありがとう!
Oa, cảm ơn bạn vì bức thư tuyệt vời và phần bánh ngọt nhé!
Xem Tiếng Nhật
感謝かんしゃ気持きもちをつたえたくて、おくりましたよ。
Vì muốn truyền tải tấm lòng biết ơn nên tôi đã gửi đấy.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさんのあたたかい気持きもちがつたわってうれしいです。
Tôi rất vui vì nhận được tấm lòng ấm áp của bạn.
Xem Tiếng Nhật
いつも仕事しごと手伝てつだってくれて本当ほんとうたすかっています。
Nhờ bạn lúc nào cũng giúp đỡ công việc nên tôi đỡ vất vả thật sự.
Xem Tiếng Nhật
たがさまですよ、これからも気持きもちよくはたらきましょう。
Giúp đỡ lẫn nhau mà, từ nay về sau chúng mình cũng làm việc thật thoải mái nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、また一緒いっしょ美味おいしいランチでもべにきましょうね。
Vâng, lần tới mình lại cùng đi ăn bữa trưa ngon miệng nhé.
Xem Tiếng Nhật
ええ、たのしみにしていますね!
Ừm, tôi rất mong chờ đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

気持きもち: Tấm lòng, cảm xúc, tâm trạng
れい: Sự cảm ơn, quà cảm ơn
感謝かんしゃ: Sự biết ơn
つたわる: Được truyền tải, lan tỏa
たがさま: Cả hai bên như nhau, giúp đỡ lẫn nhau

📚 5 Ngữ pháp N4

V-つたえたくて: Muốn truyền tải nên...
V-手伝てつだってくれて: Giúp đỡ công việc cho tôi...
V-たすかっています: Đang rất may mắn/được giúp đỡ...
気持きもちよく: Làm việc thoải mái...
Vにきましょう: Cùng đi ăn nhé