Tặng quà cảm ơn nhân viên y tế 

Xem Tiếng Nhật
看護師かんごしさんにおれい気持きもちをつたえたいです。
Tôi muốn truyền tải tấm lòng biết ơn đến y tá.
Xem Tiếng Nhật
ええ、アプリで感謝かんしゃ気持きもちをおくれますよ。
Ừm, mình có thể gửi tấm lòng biết ơn qua ứng dụng đấy.
Xem Tiếng Nhật
手紙てがみ一緒いっしょちいさなプレゼントもわたせますか?
Tôi có thể trao một món quà nhỏ cùng với bức thư không?
Xem Tiếng Nhật
はい、あたたかい気持きもちがつたわってよろこぶでしょう。
Vâng, tấm lòng ấm áp của anh sẽ được truyền tải và chắc họ sẽ vui lắm.
Xem Tiếng Nhật
いつも親切しんせつにしてくれて本当ほんとうたすかりました。
Lúc nào họ cũng đối xử tử tế nên tôi thực sự rất may mắn.
Xem Tiếng Nhật
ええ、気持きもちを言葉ことばにするのは大切たいせつですね。
Ừm, biến tấm lòng/cảm xúc thành lời nói là rất quan trọng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、いますぐメッセージをいてみます。
Thế thì bây giờ tôi sẽ thử viết tin nhắn ngay.
Xem Tiếng Nhật
はい、きっと素晴すばらしい手紙てがみになりますよ!
Vâng, chắc chắn sẽ trở thành một bức thư tuyệt vời đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

気持きもち: Tấm lòng, cảm xúc
看護師かんごし: Y tá, điều dưỡng
感謝かんしゃ: Sự biết ơn
つたわる: Được truyền tải
言葉ことば: Lời nói, từ ngữ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいです: Tôi muốn truyền tải...
V-おくれます: Có thể gửi...
〜でしょう: Chắc là sẽ vui...
〜のは大切たいせつです: Việc biến thành lời là quan trọng...
V-いてみます: Thử viết tin nhắn...

 Nghỉ ngơi khi cảm thấy khó chịu do say xe buýt

Xem Tiếng Nhật
すみません、すこ気分きぶんわるくなりました。
Xin lỗi, trong người tôi cảm thấy hơi khó chịu một chút.
Xem Tiếng Nhật
大変たいへんですね!バスいで気分きぶんわるいのですか?
Gay rồi! Có phải bạn bị khó chịu do say xe buýt không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、すこ車酔くるまよいをしてあたまいたいです。
Ừm, tôi hơi bị say xe nên đầu bị đau.
Xem Tiếng Nhật
まどけて空気くうきえましょうか。
Tôi mở cửa sổ ra để đổi không khí nhé?
Xem Tiếng Nhật
たすかります、つめたいおみずみたいです。
Thế thì đỡ quá, tôi cũng muốn uống chút nước lạnh.
Xem Tiếng Nhật
はい、つぎのバスていりてやすみましょうね。
Vâng, chúng mình xuống ở trạm xe buýt tiếp theo rồi nghỉ ngơi nhé.
Xem Tiếng Nhật
親切しんせつにありがとうございます、だいぶ気分きぶんきました。
Cảm ơn bạn đã chu đáo, trong người tôi đã dịu đi nhiều rồi.
Xem Tiếng Nhật
よかった、無理むりをしないでゆっくりあるきましょう。
Tốt quá rồi, đừng làm quá sức mà hãy đi bộ thong thả nào.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

気分きぶん: Tâm trạng, cảm giác trong người
車酔くるまよい / バスい: Say xe
空気くうき: Không khí
バスてい: Trạm xe buýt
く: Dịu lại, bình tĩnh

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になりました: Trở nên khó chịu...
V-ましょうか: Mở cửa sổ nhé?
V-たいです: Tôi muốn uống nước...
V-てやすみましょう: Xuống xe rồi cùng nghỉ nhé
V-ないで: Đừng làm quá sức...

 

Động viên đồng nghiệp lấy lại tinh thần làm việc

Xem Tiếng Nhật
最近さいきん仕事しごとのやるなくてこまっています。
Dạo này tôi bị rắc rối vì không nảy ra động lực làm việc.
Xem Tiếng Nhật
残業ざんぎょうおおくてつかれているからですよ。
Đó là vì làm thêm giờ nhiều nên bạn bị mệt mỏi đấy.
Xem Tiếng Nhật
どうすればやるすことができますか?
Làm thế nào thì tôi có thể tạo ra động lực được nhỉ?
Xem Tiếng Nhật
あたらしいアプリで目標もくひょう管理かんりするといいですよ。
Nên quản lý mục tiêu bằng ứng dụng mới thì tốt đấy.
Xem Tiếng Nhật
ちいさな仕事しごとわるとめてくれますか?
Hễ làm xong công việc nhỏ là máy sẽ khen thưởng mình sao?
Xem Tiếng Nhật
ええ、ゲームみたいでやるがりますよ。
Ừm, giống như trò chơi nên động lực sẽ tăng lên đấy.
Xem Tiếng Nhật
面白おもしろそうですね、さっそく使つかってみます。
Nghe có vẻ thú vị nhỉ, tôi sẽ thử dùng ngay.
Xem Tiếng Nhật
はい、一緒いっしょたのしく仕事しごとわらせましょう!
Vâng, chúng mình cùng hoàn thành công việc thật vui vẻ nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

やる: Động lực, tinh thần muốn làm
残業ざんぎょう: Làm thêm giờ
目標もくひょう: Mục tiêu
める: Khen ngợi, tuyên dương
がる: Tăng lên, đi lên

📚 5 Ngữ pháp N4

〜からですよ: Là vì bị mệt đấy...
V-することができます: Có thể tạo ra động lực...
V-といい: Nên quản lý mục tiêu thì tốt...
V-てくれます: Máy sẽ khen mình...
V-てみます: Thử dùng ứng dụng...

 

Nhắc nhở cách ứng xử văn minh nơi công cộng

Xem Tiếng Nhật
電車でんしゃなかでのいについてはなしましょう。
Chúng mình cùng thảo luận về cách ứng xử ở trên tàu điện nhé.
Xem Tiếng Nhật
ええ、おおきなこえはなさないいが大切たいせつですね。
Ừm, hành vi không nói chuyện bằng giọng to là rất quan trọng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、荷物にもつひざうえくのもいです。
Vâng, việc đặt hành lý lên trên đùi/đầu gối cũng là hành vi tốt.
Xem Tiếng Nhật
年寄としよりせきゆずいも素敵すてきですね。
Hành động nhường ghế cho người cao tuổi cũng rất tuyệt vời nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
みんながただしいいをすれば気持きもちいいです。
Nếu tất cả mọi người đều có ứng xử đúng đắn thì sẽ rất dễ chịu.
Xem Tiếng Nhật
マナーの動画どうが勉強べんきょうしたくなりました。
Làm tôi trở nên muốn xem video về văn ứng xử để học hỏi rồi.
Xem Tiếng Nhật
ええ、子供こどもたちにもおしえてあげたいですね。
Ừm, tôi cũng muốn dạy lại cho các con nữa.
Xem Tiếng Nhật
はい、いを習慣しゅうかんにしましょう!
Vâng, chúng mình cùng biến ứng xử tốt thành thói quen nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

い: Hành vi, cách ứng xử
ひざ: Đùi, đầu gối
ゆずる: Nhường, nhượng lại
習慣しゅうかん: Thói quen, tập quán
ただしい: Đúng đắn, chuẩn xác

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ましょう: Cùng thảo luận nào
V-ば: Hễ ứng xử đúng đắn là...
V-たくなりました: Trở nên muốn học hỏi...
V-てあげたい: Muốn dạy cho các con...
V-ましょう: Cùng biến thành thói quen nhé

 

Khám kiểm tra tình trạng sức khỏe tại phòng khám

Xem Tiếng Nhật
すみません、からだ具合ぐあいわるいのでください。
Xin lỗi bác sĩ, tình trạng sức khỏe trong người tôi không tốt nên nhờ bác sĩ khám giúp ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい、いつから具合ぐあいわるくなりましたか?
Vâng, tình trạng sức khỏe của bác trở xấu từ khi nào ạ?
Xem Tiếng Nhật
昨日きのうよるからねつがあって、おなか具合ぐあいわるいです。
Từ tối qua tôi bị sốt và tình trạng bụng cũng không ổn ạ.
Xem Tiếng Nhật
わかりました、AIで具合ぐあいくわしくチェックしましょう。
Tôi hiểu rồi, chúng ta cùng kiểm tra kỹ tình trạng bằng AI nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、わる具合ぐあい原因げんいんかりますか?
Vâng, có biết được nguyên nhân của tình trạng xấu này không ạ?
Xem Tiếng Nhật
ええ、かる風邪かぜですからくすりめば具合ぐあいくなりますよ。
Có chứ, vì là cảm nhẹ nên nếu uống thuốc thì tình trạng sức khỏe sẽ tốt lên thôi.
Xem Tiếng Nhật
安心あんしんしました、今日きょうはゆっくりやすもうとおもいます。
Tôi yên tâm rồi, hôm nay tôi định sẽ nghỉ ngơi thong thả.
Xem Tiếng Nhật
はい、あたたかいおかゆべて大事だいじにしてくださいね。
Vâng, bác hãy ăn cháo ấm rồi giữ gìn sức khỏe nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

具合ぐあい: Tình trạng sức khỏe, thể trạng
なか: Bụng
原因げんいん: Nguyên nhân
かゆ: Cháo
大事だいじ: Giữ gìn (sức khỏe)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てください: Xin hãy khám...
〜になりました: Đã trở nên xấu đi...
V-めば: Hễ uống thuốc là...
V-ようとおもいます: Tôi định sẽ nghỉ ngơi...
〜くて: Ấm và...

 

Trao đổi sắp xếp thời gian cuộc họp đối tác

Xem Tiếng Nhật
来週らいしゅう会議かいぎについて、都合つごうのいいはありますか?
Về cuộc họp tuần tới, bạn có ngày nào thuận tiện không?
Xem Tiếng Nhật
火曜日かようびなら都合つごうがいいですが、何時なんじがいいですか?
Nếu là Thứ Ba thì thời gian thuận tiện, nhưng mấy giờ thì tốt ạ?
Xem Tiếng Nhật
午後ごご2からはいかがでしょうか?
Từ 2 giờ chiều thì thế nào ạ?
Xem Tiếng Nhật
すみません、その時間じかん都合つごうわるいです。
Xin lỗi, khung giờ đó thời gian lại không thuận tiện mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、3からの都合つごうはどうですか?
Thế thì lịch rảnh từ 3 giờ thì sao ạ?
Xem Tiếng Nhật
はい、3からなら都合つごうがつきますよ。
Vâng, nếu từ 3 giờ thì tôi có thể sắp xếp thời gian thuận tiện được.
Xem Tiếng Nhật
よかったです!アプリで予定よてい共有きょうゆうしておきますね。
May quá! Tôi sẽ chia sẻ sẵn lịch trình trên ứng dụng nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、当日とうじつよろしくお願いします。
Cảm ơn bạn, hôm đó nhờ bạn giúp đỡ nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

都合つごう: Thời điểm thuận tiện, điều kiện
会議かいぎ: Cuộc họp
予定よてい: Lịch trình, kế hoạch
共有きょうゆう: Chia sẻ
当日とうじつ: Ngày hôm đó

📚 5 Ngữ pháp N4

〜なら: Nếu là Thứ Ba thì...
〜はいかがでしょうか: Thì thế nào ạ?
〜からなら: Nếu là từ 3 giờ thì...
V-ておきます: Tôi sẽ chia sẻ sẵn lịch...
V-よろしくお願いします: Lời nhờ vả lịch sự

Thảo luận về dịch vụ đọc sách nói AI tự động

Xem Tiếng Nhật
通勤つうきん電車でんしゃ面白おもしろはなしきました。
Tôi đã nghe một câu chuyện rất thú vị trên chuyến tàu điện đi làm.
Xem Tiếng Nhật
へえ!スマホのアプリではなしいたのですか?
Chà! Bạn nghe câu chuyện bằng ứng dụng trên điện thoại sao?
Xem Tiếng Nhật
ええ、AIが綺麗きれいはなしんでくれるのですよ。
Ừm, AI đọc câu chuyện rất hay cho tôi nghe đấy.
Xem Tiếng Nhật
それは便利べんりですね!ほんまなくてもたのしめます。
Thế thì tiện lợi quá nhỉ! Không cần đọc sách mà vẫn thưởng thức được.
Xem Tiếng Nhật
はい、あるきながら色々いろいろはなしけてたすかります。
Vâng, vừa đi bộ vừa nghe được nhiều câu chuyện khác nhau nên thật là đỡ quá.
Xem Tiếng Nhật
わたし英語えいごはなしいて勉強べんきょうしたくなりました。
Tôi cũng trở nên muốn nghe các câu chuyện tiếng Anh để học tập rồi.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、無料むりょう試用期間しようきかんがありますからためしてください。
Hay đấy, vì có thời gian dùng thử miễn phí nên bạn hãy dùng thử xem.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、さっそくダウンロードしてみます!
Cảm ơn bạn nhé, tôi sẽ thử tải về ngay đây!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

はなし: Câu chuyện, bài nói, chuyện
通勤つうきん: Đi làm hàng ngày
試用期間しようきかん: Thời gian dùng thử
無料むりょう: Miễn phí
あるく: Đi bộ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てくれました: AI đọc cho nghe...
V-なくても: Cho dù không đọc sách...
V-けて: Có thể nghe nên đỡ...
V-しながら: Vừa đi bộ vừa nghe...
V-たくなりました: Trở nên muốn học...

 

Thưởng thức phim hoạt hình chuyển thể từ tiểu thuyết

Xem Tiếng Nhật
映画館えいがかんあたらしいアニメの物語ものがたりましたよ。
Tôi đã xem một câu chuyện phim hoạt hình mới ở rạp chiếu phim đấy.
Xem Tiếng Nhật
面白おもしろかったですか?どんな物語ものがたり映画えいがですか?
Có thú vị không bạn? Đó là bộ phim có câu chuyện như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
宇宙うちゅうたびする冒険ぼうけん物語ものがたり感動かんどうしました。
Đó là một câu chuyện phiêu lưu du hành vũ trụ và tôi đã rất cảm động.
Xem Tiếng Nhật
素敵すてき物語ものがたりですね、原作げんさくほんもありますか?
Thật là một câu chuyện tuyệt vời nhỉ, có sách nguyên tác không?
Xem Tiếng Nhật
はい、ほんめばもっと物語ものがたりふかくがかりますよ。
Có chứ, nếu đọc sách thì có thể hiểu sâu hơn nữa về câu chuyện đấy.
Xem Tiếng Nhật
そうですか、映像えいぞう綺麗きれいならきたいです。
Thế ạ, nếu hình ảnh cũng đẹp thì tôi muốn đi xem.
Xem Tiếng Nhật
ええ、CGの技術ぎじゅつ素晴すばらしい物語ものがたりになっています。
Ừm, nhờ công nghệ CG mà đã trở thành một câu chuyện tuyệt vời.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、今週末こんしゅうまつ友達ともだちってきますね!
Thế thì cuối tuần này tôi sẽ đi xem cùng bạn nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

物語ものがたり: Câu chuyện, tiểu thuyết
映画館えいがかん: Rạp chiếu phim
冒険ぼうけん: Phiêu lưu, mạo hiểm
宇宙うちゅう: Vũ trụ, không gian
原作げんさく: Nguyên tác, tác phẩm gốc

📚 5 Ngữ pháp N4

V-めば: Hễ đọc sách là...
〜なら: Nếu hình ảnh đẹp thì...
V-きたいです: Tôi muốn đi xem...
〜になっています: Đã trở thành câu chuyện...
V-ってきます: Tôi sẽ đi xem rồi về...

 

Đọc truyện cổ tích cho con trước khi đi ngủ

Xem Tiếng Nhật
毎晩まいばんまえ子供こども昔話むかしばなしんでいます。
Mỗi tối, trước khi đi ngủ tôi đều đọc truyện cổ tích cho con nghe.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!どんな昔話むかしばなし人気にんきですか?
Hay quá nhỉ! Truyện cổ tích như thế nào thì được các bé thích thế?
Xem Tiếng Nhật
桃太郎ももたろう」などの有名ゆうめい昔話むかしばなしきですね。
Các bé thích những truyện cổ tích nổi tiếng như "Momotaro" đấy.
Xem Tiếng Nhật
昔話むかしばなし道徳どうとくまなべるから素晴すばらしい教育きょういくですね。
Truyện cổ tích còn học hỏi được cả đạo đức nên thật là cách giáo dục tuyệt vời.
Xem Tiếng Nhật
ええ、絵本えほんせながら昔話むかしばなしはなすとよろこぶでしょう。
Ừm, vừa cho xem sách tranh vừa kể truyện cổ tích thì chắc các bé sẽ thích lắm.
Xem Tiếng Nhật
はい、親子おやこたのしくごせる大切たいせつ時間じかんですね。
Vâng, đó là khoảng thời gian quan trọng mà cha mẹ và con cái có thể trải qua vui vẻ cùng nhau.
Xem Tiếng Nhật
図書館としょかんあたらしい昔話むかしばなしほんりておきます。
Tôi sẽ mượn sẵn sách truyện cổ tích mới ở thư viện.
Xem Tiếng Nhật
ええ、今夜こんやたのしくんであげてくださいね!
Ừm, tối nay bạn cũng hãy đọc thật vui cho bé nghe nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

昔話むかしばなし: Truyện cổ tích, chuyện ngày xưa
道徳どうとく: Đạo đức
教育きょういく: Giáo dục
絵本えほん: Sách tranh cho trẻ em
親子おやこ: Cha mẹ và con cái

📚 5 Ngữ pháp N4

まえに: Trước khi đi ngủ...
V-まなべる: Có thể học hỏi đạo đức...
V-ながら: Vừa cho xem sách vừa kể...
〜でしょう: Chắc các bé sẽ thích...
V-てあげてください: Hãy đọc cho bé nghe...

 

Dùng ứng dụng giải bài tập toán bằng trí tuệ nhân tạo

Xem Tiếng Nhật
子供こども数学すうがく宿題しゅくだいむずかしくてこまっています。
Bài tập về nhà môn toán của con tôi khó quá nên tôi đang gặp rắc rối.
Xem Tiếng Nhật
あたらしいアプリを使つかえば、数学すうがくかたかりますよ。
Nếu dùng ứng dụng mới thì có thể hiểu được cách giải toán đấy.
Xem Tiếng Nhật
写真しゃしんをとるだけで数学すうがく問題もんだい説明せつめいしてくれますか?
Chỉ cần chụp ảnh là nó sẽ giải thích các bài toán cho mình sao?
Xem Tiếng Nhật
はい、AIがかりやすく数学すうがく計算けいさんおしえてくれます。
Vâng, AI sẽ dạy các phép tính toán học một cách dễ hiểu cho mình.
Xem Tiếng Nhật
自分じぶん勉強べんきょうできるからおやたすかりますね。
Vì các bé có thể tự học nên bố mẹ cũng đỡ vất vả nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、苦手にがて数学すうがくきになるといいですね。
Ừm, hy vọng môn toán vốn kém cũng sẽ trở nên yêu thích.
Xem Tiếng Nhật
さっそくスマホにインストールしてみます。
Tôi sẽ thử cài đặt vào điện thoại thông minh ngay đây.
Xem Tiếng Nhật
はい、今夜こんやから一緒いっしょ使つかってみてくださいね!
Vâng, từ tối nay bạn hãy thử dùng cùng con nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

数学すうがく: Môn toán, toán học
宿題しゅくだい: Bài tập về nhà
計算けいさん: Phép tính, tính toán
苦手にがて: Kém, dở, không giỏi
説明せつめい: Sự giải thích

📚 5 Ngữ pháp N4

V-使つかえば: Hễ dùng ứng dụng là...
〜だけで: Chỉ cần chụp ảnh là...
V-おしえてくれます: AI dạy giúp mình...
V-勉強べんきょうできる: Có thể tự học...
V-なるといい: Hy vọng sẽ trở nên yêu thích...

 

 thí nghiệm hóa học an toàn tại bảo tàng khoa học

Xem Tiếng Nhật
科学館かがくかんでVRの化学実験かがくじっけん体験たいけんしました。
Tôi đã trải nghiệm thí nghiệm hóa học VR ở bảo tàng khoa học.
Xem Tiếng Nhật
へえ!あぶなくない化学かがく実験じっけんですか?
Chà! Đó là thí nghiệm hóa học không nguy hiểm sao?
Xem Tiếng Nhật
はい、爆発ばくはつ実験じっけん安全あんぜんたのしくできましたよ。
Vâng, cả thí nghiệm cháy nổ cũng có thể thực hiện an toàn và vui vẻ đấy.
Xem Tiếng Nhật
それはすごいですね、化学かがく興味きょうみてます。
Thế thì tuyệt quá nhỉ, mình có thể có hứng thú với hóa học.
Xem Tiếng Nhật
いろわる化学反応かがくはんのう綺麗きれいられました。
Những phản ứng hóa học đổi màu cũng được quan sát rất đẹp mắt.
Xem Tiếng Nhật
教科書きょうかしょよりたのしく化学かがくまなべますね。
Có thể học hóa học vui hơn cả trong sách giáo khoa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、子供こどもたちにもおすすめのイベントですよ。
Ừm, đó là sự kiện rất đáng giới thiệu cho cả các bé nữa.
Xem Tiếng Nhật
今週末こんしゅうまつ家族かぞく予約よやくしてってみます!
Cuối tuần này tôi sẽ đặt chỗ rồi cùng gia đình thử đi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

化学かがく: Môn hóa, hóa học
実験じっけん: Thí nghiệm, thực nghiệm
爆発ばくはつ: Cháy nổ, bùng nổ
反応はんのう: Phản ứng
教科書きょうかしょ: Sách giáo khoa

📚 5 Ngữ pháp N4

V-できました: Đã có thể thực hiện...
V-られました: Đã có thể quan sát...
V-まなべます: Có thể học hỏi...
〜より: Vui hơn sách giáo khoa...
V-ってみます: Thử đi...