Nuôi cá cảnh trong bể cá thông minh

Xem Tiếng Nhật
あたらしい水槽すいそうちいさいさかなはじめました。
Tôi đã bắt đầu nuôi mấy con cá nhỏ trong cái bể cá mới.
Xem Tiếng Nhật
へえ!さかな世話せわ大変たいへんではありませんか?
Chà! Việc chăm sóc cá có vất vả không chị?
Xem Tiếng Nhật
いいえ、自動じどうでエサをあげるからさかな世話せわ簡単かんたんですよ。
Không đâu, vì máy tự động cho ăn nên việc chăm sóc cá đơn giản lắm.
Xem Tiếng Nhật
それは便利べんりですね、どんなさかなっていますか?
Thế thì tiện lợi quá nhỉ, chị đang nuôi loại cá nào thế?
Xem Tiếng Nhật
あかくて綺麗きれい金魚きんぎょのようなさかなですよ。
Là loại cá giống như cá vàng màu đỏ rất đẹp đấy.
Xem Tiếng Nhật
およいでいるさかなるとこころきますね。
Ngắm nhìn cá đang bơi làm tâm hồn mình bình yên lại nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、仕事しごとあとさかなながめるのがたのしみです。
Ừm, việc ngắm cá sau giờ làm là niềm vui của tôi đấy.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、今度私こんどわたしにもさかなせてくださいね!
Hay quá, lần tới chị cho tôi xem cá với nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

さかな: Cá
水槽すいそう: Bể cá, hồ cá
う: Nuôi (động vật)
世話せわ: Sự chăm sóc, giúp đỡ
およぐ: Bơi

📚 5 Ngữ pháp N4

V-はじめました: Đã bắt đầu nuôi...
〜ですから: Vì tự động cho ăn nên...
〜のような: Giống như cá vàng...
V-ながめるのがたのしみです: Thích việc ngắm cá...
V-てください: Hãy cho tôi xem...

 trang phục chống lạnh cho cún cưng đi dạo

Xem Tiếng Nhật
朝晩あさばんすずしくなったので、いぬふくいました。
Sáng và tối trời đã trở mát nên tôi đã mua quần áo cho chú chó.
Xem Tiếng Nhật
可愛かわい洋服ようふくですね、いぬよろこんでいますか?
Bộ quần áo dễ thương nhỉ, chú chó cũng thích chứ?
Xem Tiếng Nhật
はい、あたたかいふくうれしそうに散歩さんぽしますよ。
Có chứ, nó mặc áo ấm rồi tung tăng đi dạo trông vui vẻ lắm.
Xem Tiếng Nhật
いぬ健康けんこうのためにはやめの準備じゅんび大切たいせつですね。
Chuẩn bị sớm vì sức khỏe của chú chó là rất quan trọng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、風邪かぜをひかないようにをのつけています。
Ừm, tôi đang chú ý cẩn thận để nó không bị cảm lạnh.
Xem Tiếng Nhật
ウチのいぬにもあたらしいコートをいたくなりました。
Làm tôi cũng trở nên muốn mua một chiếc áo măng tô mới cho chú chó nhà tôi rồi.
Xem Tiếng Nhật
あそこのペットショップでやすえますよ。
Ở cửa hàng thú cưng đằng kia có thể mua được giá rẻ đấy.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、さっそくってみますね!
Cảm ơn bạn, tôi sẽ thử đến đó ngay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

いぬ: Chó
散歩さんぽ: Đi dạo
健康けんこう: Sức khỏe
準備じゅんび: Chuẩn bị
ペットショップ: Cửa hàng thú cưng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になりました: Trở nên mát mẻ...
〜そう: Trông có vẻ vui vẻ...
〜ために: Vì sức khỏe của chú chó...
V-ないように: Để không bị cảm...
V-いたくなりました: Trở nên muốn mua...

 

nhận nuôi mèo từ trung tâm bảo tồn động vật

Xem Tiếng Nhật
保護ほごセンターからあたらしいねこりました。
Tôi đã nhận nuôi một chú mèo mới từ trung tâm bảo hộ.
Xem Tiếng Nhật
よかったですね!どんなねこですか?
Tốt quá nhỉ! Đó là chú mèo như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
おとなしくてしろねこですよ。
Là một chú mèo ngoan ngoãn có bộ lông màu trắng đấy.
Xem Tiếng Nhật
ねこいえなかしずかにごせるからいいですね。
Mèo có thể sống yên tĩnh ở trong nhà nên thích nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、予防注射よぼうちゅうしゃわっているから安心あんしんです。
Ừm, việc tiêm phòng cũng xong rồi nên tôi rất yên tâm.
Xem Tiếng Nhật
名前なまえはもうめましたか?
Tên của bé bạn đã quyết định chưa?
Xem Tiếng Nhật
はい、家族かぞく相談そうだんして「ユキ」にしました。
Rồi, cả nhà tôi đã thảo luận và quyết định đặt là "Yuki".
Xem Tiếng Nhật
可愛かわい名前なまえですね、ねことの生活せいかつたのしんでください!
Cái tên dễ thương quá, chúc bạn tận hưởng cuộc sống cùng chú mèo nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ねこ: Mèo
保護ほご: Bảo hộ, cứu hộ
: Lông, tóc
予防注射よぼうちゅうしゃ: Tiêm phòng, tiêm vắc-xin
相談そうだん: Thảo luận, trao đổi

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ごせる: Có thể trải qua/sống...
V-わっている: Đã hoàn tất tiêm phòng...
〜にする: Đã quyết định đặt tên là Yuki...
〜との: Cuộc sống cùng với mèo...
V-てください: Hãy tận hưởng nhé...

 

dịch vụ kiểm tra sự cố dây điện bị chuột cắn

Xem Tiếng Nhật
昨日きのうよる天井てんじょううしろでねずみのおとがしました。
Tối qua, ở phía sau trần nhà có tiếng chuột kêu/chạy.
Xem Tiếng Nhật
大変たいへんですね!ねずみが電線でんせんをかじると危険きけんですよ。
Gay rồi! Nếu chuột gặm dây điện thì nguy hiểm lắm đấy.
Xem Tiếng Nhật
はい、だから専門せんもん業者ぎょうしゃ連絡れんらくしておきました。
Vâng, vì thế tôi đã liên lạc trước với bên đơn vị chuyên môn rồi.
Xem Tiếng Nhật
あたらしい超音波ちょうおんぱ機械きかいでねずみをせますか?
Họ có thể đuổi chuột đi bằng cái máy sóng siêu âm mới không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、くすり使つかわずにねずみがいなくなるそうですよ。
Ừm, nghe nói không cần dùng thuốc mà chuột cũng biến mất đấy.
Xem Tiếng Nhật
それならペットや子供こどもがいても安心あんしんですね。
Thế thì ngay cả khi có thú cưng hay trẻ con thì vẫn yên tâm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、今日きょう午後ごご点検てんけんてくれます。
Vâng, chiều nay họ sẽ đến kiểm tra giúp tôi.
Xem Tiếng Nhật
はやしずかないえもどるといいですね!
Hy vọng nhà bạn sẽ sớm trở lại yên tĩnh nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ねずみ: Chuột
天井てんじょう: Trần nhà
電線でんせん: Dây điện
業者ぎょうしゃ: Đơn vị kinh doanh, bên nhà thầu
点検てんけん: Kiểm tra, bảo dưỡng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-かじると: Hễ chuột gặm dây điện là...
V-ておきました: Đã liên lạc trước...
V-せます: Có thể đuổi đi...
V-ずに: Không dùng thuốc mà...
V-てくれます: Họ sẽ đến giúp...

 

đàn chim di cư đợt đầu thu tại công viên sinh thái

Xem Tiếng Nhật
公園こうえんいけにたくさんのとりあつまっていますね。
Ở hồ nước trong công viên có rất nhiều chim đang tụ tập nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、あきわたとりきたからんできましたよ。
Ừm, đàn chim di cư mùa thu đã bay từ phía bắc đến rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
双眼鏡そうがんきょう使つかえばめずらしいとりもよくえますね。
Nếu dùng ống nhòm thì các loài chim hiếm cũng nhìn thấy rất rõ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、AIのアプリでとり名前なまえ調しらべられますよ。
Vâng, bằng ứng dụng AI mình có thể tra cứu tên các loài chim đấy.
Xem Tiếng Nhật
それは便利べんりですね!写真しゃしんをとって調しらべてみましょう。
Thế thì tiện quá nhỉ! Mình cùng chụp ảnh rồi thử tra cứu xem sao.
Xem Tiếng Nhật
自然しぜんなかとりこえくのは気持きもちいいです。
Nghe tiếng chim hót ở trong thiên nhiên cảm giác thật dễ chịu.
Xem Tiếng Nhật
ええ、しずかに観察かんさつして邪魔じゃまをしないようにしましょう。
Ừm, chúng mình cùng quan sát yên tĩnh để không làm phiền chúng nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、休日きゅうじつになりましたね!
Vâng, thế là đã trở thành một ngày nghỉ thật tốt đẹp nhỉ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

とり: Chim, loài chim
いけ: Cái hồ, cái ao
わたとり: Chim di cư
双眼鏡そうがんきょう: Ống nhòm
観察かんさつ: Quan sát

📚 5 Ngữ pháp N4

V-んできました: Đã bay đến...
V-使つかえば: Hễ dùng ống nhòm là...
V-調しらべられます: Có thể tra cứu...
V-調しらべてみましょう: Cùng thử tra cứu nhé
V-しないように: Để không làm phiền...

 

trẻ nhỏ chăm sóc chim nhỏ trong lồng

Xem Tiếng Nhật
むすめいえ小鳥ことりいたいとっています。
Con gái tôi nói là muốn nuôi một chú chim nhỏ ở nhà.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、小鳥ことりちいさくて部屋へやでもいやすいですよ。
Hay đấy, chim nhỏ thì bé xíu nên ngay cả trong phòng cũng dễ nuôi.
Xem Tiếng Nhật
毎日水まいにちみずやエサをえることが必要ひつようですね。
Việc thay nước và thức ăn hàng ngày là cần thiết nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、かごなか清潔せいけつたもてば病気びょうきふせげますよ。
Vâng, nếu giữ bên trong lồng sạch sẽ thì có thể phòng tránh được bệnh tật đấy.
Xem Tiếng Nhật
あさ小鳥ことりごえこえるとたのしそうですね。
Buổi sáng, khi có thể nghe thấy tiếng chim nhỏ hót thì chắc là vui lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、子供こども教育きょういくにとっても素晴すばらしい体験たいけんになります。
Ừm, đối với việc giáo dục trẻ nhỏ thì đây cũng trở thành trải nghiệm tuyệt vời.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、今週末こんしゅうまつむすめ一緒いっしょにペットショップへきます。
Thế thì cuối tuần này tôi sẽ cùng con gái đi đến cửa hàng thú cưng.
Xem Tiếng Nhật
はい、小鳥ことりつかるといいですね!
Vâng, hy vọng sẽ tìm được chú chim nhỏ mà bé ưng ý nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

小鳥ことり: Chim nhỏ, chim cảnh
える: Thay thế, đổi mới
かご: Cái lồng, cái rổ
清潔せいけつ: Sạch sẽ
ごえ: Tiếng hót, tiếng kêu (động vật)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-とっています: Nói rằng muốn nuôi...
〜しやすい: Dễ nuôi...
V-たもてば: Hễ giữ lồng sạch là...
V-ふせげます: Có thể phòng tránh...
V-こえると: Hễ nghe thấy tiếng hót là...

Thăm nông trang hữu cơ và mua trứng gà tươi

Xem Tiếng Nhật
週末しゅうまつ家族かぞく郊外こうがいひろ農場のうじょうきました。
Cuối tuần tôi đã cùng gia đình đi đến một trang trại rộng lớn ở ngoại ô.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!農場のうじょうなに体験たいけんしましたか?
Hay quá nhỉ! Anh đã trải nghiệm những gì ở trang trại thế?
Xem Tiếng Nhật
元気げんきにわとりたまご自分じぶんひろいましたよ。
Tôi đã tự tay nhặt những quả trứng của những con gà khỏe mạnh đấy.
Xem Tiếng Nhật
へえ!りたてのたまご美味おいしいでしょうね。
Chà! Trứng vừa mới lấy chắc là ngon lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、にわとり世話せわ大変たいへんさもかりました。
Vâng, tôi cũng đã hiểu được sự vất vả của việc chăm sóc gà.
Xem Tiếng Nhật
子供こどもたちの教育きょういくにとっても体験たいけんですね。
Đối với việc giáo dục các con thì đó cũng là trải nghiệm tốt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、ってきたたまごあさはんつくろうとおもいます。
Ừm, tôi định sẽ làm bữa sáng bằng những quả trứng đã mua về.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしいですね、感想かんそうをまたおしえてくださいね!
Tuyệt vời quá, lần tới anh lại kể cho tôi nghe cảm nhận nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

にわとり: Con gà
農場のうじょう: Trang trại, nông trang
ひろう: Nhặt, lượm
りたて: Vừa mới lấy/thu hoạch
感想かんそう: Cảm nhận, ấn tượng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ひろいました: Đã nhặt trứng...
〜でしょう: Chắc là ngon...
〜にとって: Đối với việc giáo dục trẻ nhỏ...
V-つくろうとおもいます: Tôi định sẽ nấu bữa sáng...
V-おしえてください: Hãy cho tôi biết...

 

Trải nghiệm cưỡi voi bảo tồn tại khu sinh thái

Xem Tiếng Nhật
サファリパークで本物ほんものぞうちかくでました。
Tôi đã nhìn thấy một con voi thật ở cự ly gần tại công viên safari.
Xem Tiếng Nhật
すごいですね!ぞうはどれくらいおおきかったですか?
Tuyệt quá nhỉ! Con voi to khoảng chừng nào thế?
Xem Tiếng Nhật
建物たてもののようにおおきくて、はなながかったですよ。
Nó to như một tòa nhà và cái vòi cũng rất dài đấy.
Xem Tiếng Nhật
ぞう背中せなか体験たいけんもできましたか?
Bạn cũng đã có thể trải nghiệm ngồi lên lưng voi đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、たか場所ばしょから景色けしきられて感動かんどうしました。
Rồi, tôi đã rất cảm động khi có thể ngắm cảnh từ trên cao.
Xem Tiếng Nhật
家族かぞく一緒いっしょったらたのしそうですね。
Nếu đi cùng gia đình thì chắc là vui lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、アプリで簡単かんたんにチケットがえますよ。
Ừm, mình có thể mua vé dễ dàng bằng ứng dụng đấy.
Xem Tiếng Nhật
情報じょうほうをありがとう、秋休あきやすみにってみます!
Cảm ơn thông tin tốt nhé, kỳ nghỉ mùa thu tôi sẽ thử đi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ぞう: Con voi
はな: Cái mũi, cái vòi (voi)
背中せなか: Cái lưng
感動かんどう: Sự cảm động, xúc động
情報じょうほう: Thông tin

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のように: To như tòa nhà...
V-できました: Đã có thể trải nghiệm...
V-られて: Có thể nhìn ngắm...
V-えます: Có thể mua...
V-ってみます: Thử đi...

 

Trải nghiệm khóa học cưỡi ngựa rèn luyện sức khỏe

Xem Tiếng Nhật
最近さいきん健康けんこうのためにうま練習れんしゅうはじめました。
Dạo này, vì sức khỏe nên tôi đã bắt đầu tập cưỡi ngựa.
Xem Tiếng Nhật
乗馬じょうばですね!うま運転うんてんするのはむずかしいですか?
Cưỡi ngựa nhỉ! Việc điều khiển con ngựa có khó không?
Xem Tiếng Nhật
最初さいしょこわかったですが、すぐたのしくはしれるようになりますよ。
Lúc đầu thì hơi sợ, nhưng sẽ nhanh chóng trở nên có thể chạy một cách vui vẻ thôi.
Xem Tiếng Nhật
背筋せすじびて姿勢しせいくなりそうですね。
Thắt lưng được kéo thẳng nên tư thế có vẻ cũng sẽ tốt lên nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、体幹たいかんきたえられて腰痛ようつうなおりました。
Ừm, cơ thể được rèn luyện nên bệnh đau lưng của tôi cũng khỏi rồi.
Xem Tiếng Nhật
それは素晴すばらしい効果こうかですね!わたしならいたいです。
Đó là một hiệu quả tuyệt vời nhỉ! Tôi cũng muốn đi học.
Xem Tiếng Nhật
体験たいけんレッスンがあるから、一度申いちどもうんでみてください。
Có buổi học trải nghiệm đấy, bạn hãy thử đăng ký một lần xem sao.
Xem Tiếng Nhật
はい、今週末こんしゅうまつにクラブへ連絡れんらくしてみますね。
Vâng, cuối tuần này tôi sẽ thử liên lạc với câu lạc bộ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

うま: Con ngựa
乗馬じょうば: Việc cưỡi ngựa
姿勢しせい: Tư thế, dáng đi
腰痛ようつう: Bệnh đau lưng
効果こうか: Hiệu quả, tác dụng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ために: Vì sức khỏe...
V-はしれるようになります: Trở nên có thể chạy...
〜そう: Có vẻ tư thế sẽ tốt lên...
V-もうんでみてください: Hãy thử đăng ký...
V-連絡れんらくしてみます: Thử liên lạc...

 

Triển lãm tranh dân gian bảo tồn hình ảnh con hổ

Xem Tiếng Nhật
美術館びじゅつかんむかしとら展示会てんじかいてきました。
Tôi vừa đi xem buổi triển lãm tranh con hổ ngày xưa ở bảo tàng mỹ thuật về.
Xem Tiếng Nhật
へえ!とらはどんな雰囲気ふんいきでしたか?
Chà! Tranh con hổ có không khí như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
つよくてかっこいいとらがリアルにえがかれていましたよ。
Những con hổ mạnh mẽ và ngầu được vẽ một cách rất chân thực.
Xem Tiếng Nhật
とら魔除まよけの意味いみもあるから人気にんきですね。
Con hổ cũng mang ý nghĩa xua đuổi tà ma nên rất được ưa chuộng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、ガイドさんの説明せつめいきながらたのしめました。
Ừm, tôi đã có thể thưởng thức vừa nghe lời thuyết minh của anh hướng dẫn viên.
Xem Tiếng Nhật
音声おんせいガイドを使つかえば理解りかいしやすくなりますね。
Nếu dùng hướng dẫn bằng âm thanh thì sẽ trở nên dễ hiểu hơn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、売店ばいてんとらはがきもってきましたよ。
Vâng, tôi cũng đã mua bưu thiếp hình con hổ ở cửa hàng lưu niệm về đấy.
Xem Tiếng Nhật
素敵すてきですね、わたし今度見こんどみこうとおもいます。
Tuyệt quá nhỉ, lần tới tôi cũng định sẽ đi xem.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

とら: Con hổ, con hùm
雰囲気ふんいき: Khung cảnh, không khí
魔除まよけ: Bùa xua đuổi tà ma
売店ばいてん: Cửa hàng bán đồ, quầy bán hàng
はがき: Bưu thiếp có tranh/ảnh

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てきました: Vừa đi xem về...
V-えがかれていました: Đã được khắc họa...
V-ながら: Vừa nghe vừa thưởng thức...
〜やすくなります: Trở nên dễ hiểu hơn...
V-こうとおもいます: Tôi định sẽ đi xem...

 

Tham quan và quan sát tập tính sư tử tại vườn thú

Xem Tiếng Nhật
動物園どうぶつえんあたらしいエリアのライオンをました。
Tôi đã nhìn thấy sư tử ở khu vực mới tại vườn thú.
Xem Tiếng Nhật
ガラスしにライオンをちかくでられるそうですね。
Nghe nói mình có thể nhìn thấy sư tử ở cự ly gần qua lớp kính đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、まえでライオンがあるいていて迫力はくりょくがありました。
Vâng, ngay trước mắt con sư tử đang đi qua đi lại trông rất uy phong.
Xem Tiếng Nhật
おおきなこえくライオンのおとこえましたか?
Bạn cũng nghe thấy tiếng con sư tử gầm bằng giọng lớn đúng không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、家族かぞくらすライオンの姿すがた印象的いんしょうてきでしたよ。
Ừm, hình ảnh gia đình sư tử sống cùng nhau rất ấn tượng đấy.
Xem Tiếng Nhật
安全あんぜん場所ばしょから観察かんさつできるのはいいですね。
Việc có thể quan sát từ một nơi an toàn thì thích thật nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、子供こどもよろこぶから家族連かぞくづれにおすすめです。
Vâng, vì trẻ con cũng thích nên rất đáng đề xuất cho các gia đình dắt theo con nhỏ.
Xem Tiếng Nhật
ありがとう、今週末こんしゅうまつ予約よやくしてってみます!
Cảm ơn bạn, cuối tuần này tôi sẽ đặt chỗ rồi đi thử xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ライオン: Con sư tử
迫力はくりょく: Khí thế, sự giật gân, uy phong
く: Kêu, gầm, hót (động vật)
印象的いんしょうてき: Mang tính ấn tượng
家族連かぞくづれ: Gia đình đi cùng nhau

📚 5 Ngữ pháp N4

〜そう: Nghe nói có thể nhìn thấy...
V-られる: Có thể ngắm nhìn...
V-こえました: Đã nghe thấy...
V-観察かんさつできる: Có thể quan sát...
V-ってみます: Thử đi...