trang trại sản xuất sữa tươi tươi tiệt trùng

週末しゅうまつ牧場ぼくじょう健康けんこううし世話せわ体験たいけんしました。
Cuối tuần tôi đã trải nghiệm việc chăm sóc những con bò khỏe mạnh ở trang trại.
いいですね!うし牛乳ぎゅうにゅうみましたか?
Hay quá nhỉ! Anh có uống cả sữa của con bò luôn không?
はい、しぼりたてのうしのミルクはとてもあまかったですよ。
Có chứ, sữa bò vừa mới vắt xong rất là ngọt đấy.
へえ!自分じぶんうしのミルクをしぼることができましたか?
Chà! Anh có thể tự tay vắt sữa bò được sao?
ええ、かかりひとならいながらたのしくできましたよ。
Ừm, vừa học hỏi từ nhân viên hướng dẫn tôi vừa hoàn thành rất vui vẻ.
子供こども教育きょういくにとっても素晴すばらしい体験たいけんですね。
Đối với việc giáo dục trẻ nhỏ thì đó cũng là trải nghiệm tuyệt vời nhỉ.
はい、お土産みやげあたらしいバターもってきました。
Vâng, tôi cũng đã mua bơ mới về làm quà lưu niệm đấy.
ありがとう、今度私こんどわたし牧場ぼくじょうってみますね!
Cảm ơn anh, lần tới tôi cũng sẽ thử đi đến trang trại xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

うし: Con bò, bò sữa
牧場ぼくじょう: Trang trại, đồng cỏ nuôi gia súc
しぼりたて: Vừa mới vắt (sữa)
かかり: Nhân viên phụ trách
バター: Bơ (làm từ sữa)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-できました: Đã có thể vắt sữa...
V-ながら: Vừa học vừa làm...
〜にとって: Đối với giáo dục trẻ nhỏ...
V-てきました: Đã mua về...
V-ってみます: Thử đi...

Trải nghiệm đi xe kéo do trâu nước kéo tại 

沖縄おきなわ水牛すいぎゅうくるまって観光かんこうしました。
Ở Okinawa, tôi đã ngồi xe do trâu nước kéo để đi tham quan.
水牛すいぎゅうくるまですか!スピードはどれくらいでしたか?
Xe trâu nước sao! Tốc độ khoảng chừng nào thế?
ゆっくりすすむから、のんびり風景ふうけいたのしめましたよ。
Vì xe di chuyển thong thả nên tôi đã có thể thong dong thưởng thức phong cảnh.
水牛すいぎゅうおおきくておとなしい動物どうぶつですね。
Trâu nước là loài động vật to lớn và hiền lành nhỉ.
ええ、かわわたるときも安全あんぜん運転うんてんしてくれました。
Ừm, ngay cả khi đi qua sông chú trâu cũng di chuyển an toàn giúp chúng tôi.
写真しゃしんをたくさんることができましたか?
Bạn có thể chụp được thật nhiều ảnh không?
はい、ガイドさんが水牛すいぎゅう一緒いっしょってくれましたよ。
Có chứ, anh hướng dẫn viên đã chụp ảnh cùng với chú trâu nước giúp tôi đấy.
いいですね、わたし秋休あきやすみにきたくなりました。
Hay quá nhỉ, làm tôi cũng trở nên muốn đi vào kỳ nghỉ mùa thu rồi.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

水牛すいぎゅう: Con trâu, trâu nước
く: Kéo, dắt
のんびり: Thong dong, thong thả
おとなしい: Hiền lành, ngoan ngoãn
ガイド: Hướng dẫn viên

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たのしめました: Đã có thể thưởng thức...
〜ときも: Ngay cả khi qua sông...
V-してくれました: Lái xe/Chụp ảnh giúp...
V-ることができました: Đã có thể chụp...
V-きたくなりました: Trở nên muốn đi...

 

Cảnh báo và xử lý khi gặp khỉ xuất hiện 

やまちかくの公園こうえんでかわいいさるかけましたよ。
Ở công viên gần núi tôi đã nhìn thấy một con khỉ rất dễ thương đấy.
ええっ、さるものをあげたりしませんでしたか?
Hả! Bạn có cho con khỉ đồ ăn hay làm gì không đấy?
はい、さるないでしずかに通過つうかしました。
Không, không nhìn vào mắt con khỉ, tôi đã đi qua một cách yên tĩnh.
よかった!さるきゅう荷物にもつるから危険きけんですよ。
May quá! Vì khỉ hay bất ngờ giật lấy đồ đạc nên nguy hiểm lắm.
ええ、ポスターにも注意ちゅういいてありましたね。
Ừm, trên tấm phích cảnh báo cũng có ghi chú ý rồi nhỉ.
安全あんぜんのためにとおくから観察かんさつするほうがいいですね。
Vì sự an toàn thì tốt nhất là nên quan sát từ đằng xa.
はい、カメラのズームを使つかって写真しゃしんりましたよ。
Vâng, tôi đã dùng tính năng phóng to của máy ảnh để chụp ảnh đấy.
無事ぶじでよかったです、をつけて散歩さんぽしましょう!
May mà bạn không sao, chúng mình cùng chú ý cẩn thận khi đi dạo nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

さる: Con khỉ
通過つうか: Đi qua, thông qua
ポスター: Tấm phích, áp phích
とおく: Đằng xa, khoảng cách xa
観察かんさつ: Quan sát

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ないで: Không nhìn vào mắt mà...
〜といてありました: Đã có ghi trên áp phích...
〜ために: Vì sự an toàn...
V-たほうがいい: Nên quan sát từ xa thì hơn...
V-できてよかった: May vì đã an toàn...

 

chăm sóc và cho thỏ ăn tại quán cà phê thú cưng

昨日きのうあたらしいペットカフェでうさぎあそんできました。
Hôm qua, tôi đã đi chơi với mấy chú thỏ ở quán cà phê thú cưng mới về.
いいですね!うさぎはどんなえさをべますか?
Hay quá nhỉ! Con thỏ thì ăn loại thức ăn như thế nào?
人参にんじん新鮮しんせん野菜やさい美味おいしそうにべますよ。
Chúng ăn cà rốt và rau củ tươi trông rất ngon miệng đấy.
みみながくてふわふわしたうさぎ可愛かわいいですね。
Những chú thỏ có đôi tai dài và bộ lông mềm mại thật dễ thương nhỉ.
ええ、っこもできたのでとてもいやされました。
Ừm, tôi cũng đã có thể bế chúng nên cảm thấy rất thư thái.
予約よやくをしないとはいれませんか?
Nếu không đặt chỗ trước thì không vào được à?
はい、人気にんきみせだからアプリで予約よやくしたほうがいいです。
Vâng, vì là quán nổi tiếng nên tốt nhất là nên đặt chỗ qua ứng dụng.
わかりました、わたし今週末こんしゅうまつってみますね!
Tôi hiểu rồi, cuối tuần này tôi cũng sẽ thử đi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

うさぎ: Con thỏ
人参にんじん: Củ cà rốt
新鮮しんせん: Tươi, tươi mới
みみ: Đôi tai
っこ: Việc bế, ôm (vào lòng)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てきました: Đã đi chơi rồi về...
〜そう: Ăn trông có vẻ ngon...
V-できた: Đã có thể bế...
V-ないとはいれません: Nếu không đặt thì không vào được...
V-たほうがいい: Nên đặt chỗ...

 

Sử dụng gel sinh học xua đuổi kiến an toàn trong nhà

台所だいどころのテーブルのうえにあり・ありがいてこまりました。
Ở trên bàn bếp có kiến xuất hiện nên tôi vất vả quá.
あま砂糖さとうやお菓子かしにあり・ありあつまりますね。
Kiến hay tụ tập lại ở đường ngọt hoặc bánh kẹo nhỉ.
ええ、あたらしい自然しぜんのジェルをったらいなくなりましたよ。
Ừm, khi tôi bôi loại gel tự nhiên mới vào thì chúng đã biến mất rồi đấy.
それは便利べんりですね!子供こどもさわっても安全あんぜんですか?
Thế thì tiện quá nhỉ! Ngay cả khi trẻ con chạm vào thì cũng an toàn chứ?
はい、ハーブのにおいだから安心あんしんして使つかえますよ。
Vâng, vì là mùi hương thảo mộc nên có thể an tâm sử dụng.
ウチの部屋へやにもあり・ありそうだからいたいです。
Có vẻ trong phòng nhà tôi kiến cũng sắp xuất hiện nên tôi muốn mua.
薬局やっきょく簡単かんたんつかるからためしてみてください。
Có thể tìm thấy dễ dàng ở nhà thuốc nên anh hãy thử dùng xem sao.
ありがとうございます、さっそくってきますね!
Cảm ơn anh, tôi sẽ đi mua về ngay đây!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

あり・あり: Con kiến
台所だいどころ: Căn bếp, nhà bếp
砂糖さとう: Đường (ăn)
ジェル: Gel, chất keo
さわる: Chạm vào, sờ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ったら: Khi bôi gel vào thì kiến biến mất...
〜ても: Cho dù trẻ con chạm vào thì...
V-使つかえます: Có thể sử dụng...
そう: Có vẻ kiến sắp xuất hiện...
V-ためしてみてください: Hãy thử dùng...

 

Gọi dịch vụ chuyên môn di dời tổ ong trên mái nhà

昨日きのうあさいえ屋根やねちかくで蜂・はちつけました。
Sáng hôm qua, tôi đã phát hiện ra ong ở gần mái nhà.
大変たいへんです!蜂・はち来ているかもしれませんね。
Gay rồi! Có thể tổ ong đã được tạo ra rồi đấy.
はい、自分じぶんさわらないで専門せんもん業者ぎょうしゃ電話でんわしました。
Vâng, không tự mình chạm vào, tôi đã gọi điện cho đơn vị chuyên môn rồi.
素晴すばらしい判断はんだんですね、蜂・はちされたら危険きけんですよ。
Quyết định tuyệt vời đấy, nếu bị ong đốt thì nguy hiểm lắm.
ええ、作業員さぎょういんひとがすぐにってくれました。
Ừm, nhân viên kỹ thuật đã đến ngay và tháo gỡ tổ ong giúp tôi rồi.
費用ひようはどれくらいかかりましたか?
Chi phí đã tốn khoảng bao nhiêu thế?
補助ほじょがあるからやすんでたすかりましたよ。
Vì có sự hỗ trợ của quận nên chi phí xong xuôi giá rẻ, đỡ quá.
それは安心あんしんですね、これからは安全あんぜんごせますね!
Thế thì yên tâm rồi, từ nay về sau có thể sinh hoạt an toàn rồi nhỉ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

蜂・はち: Con ong
屋根やね: Mái nhà
す: Đốt, chích, đâm
作業員さぎょういん: Nhân viên làm việc, thợ
補助ほじょ: Sự hỗ trợ, trợ cấp

📚 5 Ngữ pháp N4

〜かもしれません: Có thể tổ ong đã được tạo ra...
V-ないで: Không tự mình chạm vào mà...
V-されたら: Nếu bị ong đốt thì...
V-ってくれました: Tháo gỡ tổ giúp tôi...
V-んでたすかりました: Xong xuôi giá rẻ nên đỡ...

 Thăm đài quan sát sinh thái mới tại sở thú

昨日きのう動物園どうぶつえんあたらしい展望台てんぼうだいきました。
Hôm qua, tôi đã đi đến đài quan sát mới của sở thú.
いいですね!なにめずらしい動物どうぶつましたか?
Hay quá nhỉ! Anh có nhìn thấy con vật nào lạ không?
はい、たか場所ばしょからきりんをちかくでましたよ。
Có chứ, tôi đã nhìn thấy con hươu cao cổ ở cự ly gần từ trên cao đấy.
へえ!きりんのくびはどれくらいながかったですか?
Chà! Cổ của con hươu cao cổ dài khoảng chừng nào thế?
2かい部屋へやおなじくらいたかくておどろきました。
Nó cao bằng cả phòng trên tầng 2 nên tôi đã rất kinh ngạc.
っぱをべる姿すがたることができましたか?
Anh cũng có thể nhìn thấy dáng vẻ nó ăn lá cây đúng không?
ええ、ながした使つかって上手じょうずべていました。
Ừm, nó dùng cái lưỡi dài và ăn rất khéo léo.
たのしそうですね、わたし今週末こんしゅうまつってみます!
Nghe có vẻ vui nhỉ, cuối tuần này tôi cũng sẽ thử đi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

きりん: Con hươu cao cổ
展望台てんぼうだい: Đài quan sát
くび: Cái cổ
した: Cái lưỡi
上手じょうず: Khéo léo, giỏi

📚 5 Ngữ pháp N4

〜とおなじくらい: Cao bằng cả phòng tầng 2...
V-ることができました: Đã có thể nhìn thấy...
V-べていました: Nó đang ăn...
〜そう: Nghe có vẻ vui...
V-ってみます: Thử đi...

 

Trải nghiệm dịch vụ bảo tồn rùa biển sinh thái

沖縄おきなわ海岸かいがんちいさいかめうみかえしました。
Ở bờ biển Okinawa, tôi đã thả những chú rùa nhỏ về với biển.
素晴すばらしいですね!かめ上手じょうずにおよげましたか?
Tuyệt vời quá! Chú rùa đã có thể bơi giỏi chứ?
はい、一生懸命いっしょうけんめいなみかっておよいでいきましたよ。
Có chứ, nó đã cố hết sức bơi về phía những con sóng.
かわいいかめ姿すがた感動かんどうしましたか?
Ngắm nhìn hình ảnh chú rùa dễ thương bạn có cảm động không?
ええ、自然しぜんまも大切たいせつさをあらためてかんじました。
Ừm, một lần nữa tôi lại cảm nhận được tầm quan trọng của việc bảo vệ thiên nhiên.
ボランティアの予約よやくはネットでできましたか?
Việc đặt chỗ tình nguyện viên làm qua mạng được đúng không?
はい、アプリで簡単かんたんもうむことができましたよ。
Vâng, tôi đã có thể đăng ký dễ dàng qua ứng dụng.
体験たいけんですね、わたし来年参加らいねんさんかしたいです!
Trải nghiệm tốt quá nhỉ, năm sau tôi cũng muốn tham gia!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

かめ: Con rùa
海岸かいがん: Bờ biển
なみ: Sóng biển
一生懸命いっしょうけんめい: Hết sức, chăm chỉ
あらためて: Một lần nữa, lại

📚 5 Ngữ pháp N4

V-およげました: Đã có thể bơi...
V-およいでいきました: Bơi đi mất...
〜の大切たいせつさ: Tầm quan trọng của...
V-もうむことができました: Đã có thể đăng ký...
V-たいです: Tôi muốn tham gia...

 

Trải nghiệm nhuộm len cừu tự nhiên tại xưởng thủ công

週末しゅうまつひつじ使つかってセーターのいとつくりました。
Cuối tuần tôi đã dùng lông cừu để làm chỉ dệt áo len.
手作てづくりですね!ひつじやわらかかったですか?
Đồ tự làm nhỉ! Lông cừu có mềm không bạn?
はい、あたたかくて肌触はだざわりがとてもかったですよ。
Có chứ, nó ấm áp mà cảm giác sờ vào rất thích.
自分じぶんきないろめることもできましたか?
Bạn cũng có thể nhuộm thành màu mình thích đúng không?
ええ、植物しょくぶつ材料ざいりょう綺麗きれいあきいろめました。
Ừm, tôi đã nhuộm thành màu mùa thu rất đẹp bằng nguyên liệu thực vật.
世界せかいひとつだけの道具どうぐができて素晴すばらしいですね。
Tạo ra món đồ duy nhất trên thế giới thì tuyệt vời quá nhỉ.
はい、これからのさむ季節きせつ使つかうのがたのしみです。
Vâng, tôi rất mong chờ được sử dụng nó trong mùa lạnh sắp tới.
わたし道具どうぐそろえて挑戦ちょうせんしてみようとおもいます!
Tôi cũng định sẽ chuẩn bị dụng cụ rồi thử sức xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ひつじ: Con cừu
: Lông, tóc
肌触はだざわり: Cảm giác khi sờ vào vải/lông
める: Nhuộm (màu)
挑戦ちょうせん: Sự thử sức, thách thức

📚 5 Ngữ pháp N4

V-使つかって: Dùng lông cừu rồi làm...
V-めることもできました: Cũng có thể nhuộm...
〜だけの: Duy nhất trên thế giới...
V-使つかうのがたのしみです: Mong chờ việc sử dụng...
V-挑戦ちょうせんしてみようとおもいます: Tôi định sẽ thử sức...

 

Trải nghiệm dịch vụ dọn cỏ sinh thái bằng gia súc

近所きんじょ公園こうえんでかわいい山羊やぎつけましたよ。
Tôi đã phát hiện ra một chú dê rất dễ thương ở công viên gần nhà đấy.
公園こうえん山羊やぎですか?なにをしているのですか?
Dê ở công viên sao? Nó đang làm gì ở đó thế?
機械きかい使つかわないで、山羊やぎ雑草ざっそうべています。
Không dùng máy móc, chú dê đang ăn cỏ dại đấy.
へえ!しずかで環境かんきょうにもやさしいアイデアですね。
Chà! Đó là một ý tưởng vừa yên tĩnh vừa thân thiện với môi trường nhỉ.
ええ、子供こどもたちも山羊やぎ挨拶あいさつしてよろこんでいますよ。
Ừm, các cháu nhỏ cũng chào hỏi chú dê và rất vui vẻ.
ちかくでさわることもできますか?
Có thể chạm vào nó ở cự ly gần không?
はい、おとなしい山羊やぎだから安心あんしんしてれますよ。
Có chứ, vì là chú dê hiền lành nên có thể an tâm chạm vào.
面白おもしろいですね、今日きょう夕方ゆうがた散歩さんぽしながらきます。
Thú vị thật đấy, chiều tối nay tôi sẽ vừa đi dạo vừa ra xem.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

山羊やぎ: Con dê
雑草ざっそう: Cỏ dại
環境かんきょう: Môi trường
挨拶あいさつ: Sự chào hỏi
さわる: Chạm vào, sờ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-使つかわないで: Không dùng máy mà...
V-べています: Nó đang ăn...
V-さわることもできます: Cũng có thể chạm vào...
V-れます: Có thể chạm vào...
V-散歩さんぽしながら: Vừa đi dạo vừa đi xem...

 

Thăm khu thủy cung ngắm sông hồ của loài hà mã

昨日きのうあたらしい水槽すいそう河馬かばおよぐのをました。
Hôm qua, tôi đã nhìn thấy con hà mã bơi trong cái bể mới.
みずなか河馬かば上手じょうず移動いどうできましたか?
Ở dưới nước con hà mã có thể di chuyển khéo léo không?
はい、からだおもいのにかるやかにはしるようにおよぎましたよ。
Có chứ, dù cơ thể nặng nề nhưng nó bơi nhẹ nhàng như thể đang chạy vậy.
すごいですね!おおきなくちける姿すがたましたか?
Tuyệt quá nhỉ! Bạn cũng đã nhìn thấy dáng vẻ nó há cái miệng to ra đúng không?
ええ、飼育員しいくいんさんがエサをあげるときにられました。
Ừm, tôi đã có thể nhìn thấy lúc anh nhân viên chăm sóc cho nó ăn.
ガラスしだから迫力はくりょくがあって面白おもしろそうですね。
Vì nhìn qua lớp kính nên trông uy phong và có vẻ thú vị nhỉ.
はい、子供こどもから大人おとなまでみんな夢中むちゅうていました。
Vâng, từ trẻ con đến người lớn tất cả mọi người đều mải mê ngắm nhìn.
わたし予約よやくをして家族かぞくこうとおもいます!
Tôi cũng định sẽ đặt chỗ rồi cùng gia đình đi xem!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

河馬かば: Con hà mã
飼育員しいくいん: Nhân viên chăm sóc động vật
くち: Cái miệng
迫力はくりょく: Sự uy phong, khí thế, giật gân
夢中むちゅう: Mải mê, say mê

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のに: Dù nặng nề nhưng...
〜ように: Bơi như thể đang chạy...
V-られました: Đã có thể nhìn thấy...
〜から〜まで: Từ trẻ em đến người lớn...
V-こうとおもいます: Tôi định sẽ đi xem...