Đi hái dâu tây bằng dịch vụ xe buýt du lịch

今週末こんしゅうまつにバスツアーで苺狩いちごがりにきませんか?
Cuối tuần này bạn có muốn đi tour xe buýt hái dâu tây không?
いいですね!りたてのいちごあまくて美味おいしいでしょうね。
Hay đấy nhỉ! Dâu tây vừa mới hái chắc là ngọt và ngon lắm.
ええ、温室おんしつそだてたいちごだからあめでも安心あんしんですよ。
Ừm, vì là dâu tây trồng trong nhà kính nên dù mưa cũng rất yên tâm.
それはたすかります、練乳れんにゅうをつけてべることもできますか?
Thế thì thích quá, mình cũng có thể chấm sữa đặc rồi ăn đúng không?
はい、きなだけべられる30ふんコースですよ。
Vâng, là gói 30 phút có thể ăn thỏa thích theo ý muốn đấy.
たのしみです!チケットはネットで予約よやくしておきますか?
Mong chờ quá! Chúng mình đặt trước vé qua mạng nhé?
ええ、人気にんきがあるからいますぐもうんでおきましょう。
Ừm, vì rất hot nên chúng mình hãy đăng ký ngay bây giờ nhé.
はい、美味おいしいいちごをたくさんべましょうね!
Vâng, chúng mình cùng ăn thật nhiều dâu tây ngon nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

いちご: Quả dâu tây
りたて: Vừa mới hái
温室おんしつ: Nhà kính (trồng cây)
練乳れんにゅう: Sữa đặc
もうむ: Đăng ký

📚 5 Ngữ pháp N4

Vにきませんか: Cùng đi... không?
〜でしょう: Chắc là ngọt...
V-べることもできます: Cũng có thể ăn...
V-べられる: Có thể ăn...
V-しておきましょう: Hãy đăng ký sẵn nhé

Làm quà tặng đặc sản hồng sấy khô mùa thu

田舎いなかおやからあきかきがたくさんとどきました。
Bố mẹ ở quê vừa gửi cho tôi rất nhiều hồng mùa thu.
わあ、綺麗きれいいろかきですね!あまいですか?
Oa, những quả hồng có màu đẹp quá nhỉ! Có ngọt không bạn?
はい、そのままべてもしてべても美味おいしいですよ。
Có chứ, ăn trực tiếp hay phơi khô rồi ăn cũng đều ngon cả.
がきむかしから健康けんこういとわれていますね。
Hồng sấy khô từ xưa đã được bảo là rất tốt cho sức khỏe nhỉ.
ええ、べきれないからすこ山口やまぐちさんにおすそけしますね。
Ừm, vì ăn không hết nên tôi sẽ biếu bạn Yamaguchi một chút nhé.
うれしいです!おかえしに美味おいしいおちゃってきます。
Vui quá! Để đáp lễ tôi sẽ mang trà ngon đến nhé.
使つかわないでください、どうぞ遠慮えんりょなくべてください。
Bạn đừng ngại, xin cứ tự nhiên ăn nhé.
ありがとう、しゅんかき家族かぞくたのしくいただきます!
Cảm ơn bạn, tôi sẽ cùng gia đình thưởng thức những quả hồng đúng mùa thật vui vẻ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

かき: Quả hồng
す: Phơi khô
がき: Hồng sấy khô, hồng dẻo
おすそけ: Chia sẻ bớt quà/đồ ăn cho người khác
しゅん: Đúng mùa (thực phẩm)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-とどきました: Đã gửi đến...
V-ても: Cho dù ăn trực tiếp hay phơi khô thì...
〜とわれています: Được bảo là...
V-きれない: Không thể ăn hết...
V-べてください: Xin hãy ăn...

 

Thảo luận về việc mua quýt ngọt vụ thu đông

スーパーであたらしいみかんがられていましたよ。
Ở siêu thị người ta đang bày bán quýt mới rồi đấy.
もうあきのみかんの季節きせつになりましたか?
Đã sang mùa quýt của mùa thu rồi sao?
ええ、かわうすくてビタミンもたくさんふくまれています。
Ừm, vỏ mỏng mà lại chứa rất nhiều vitamin nữa.
風邪かぜ予防よぼうのために毎日食まいにちたべたいですね。
Tôi muốn ăn mỗi ngày để phòng ngừa cảm lạnh.
はこうとやすくなるから一緒いっしょけませんか?
Vì mua theo thùng sẽ rẻ hơn nên mình cùng chia nhau không?
いいですね!どこで注文ちゅうもんすることができますか?
Hay đấy! Mình có thể đặt hàng ở đâu thế?
スマホのアプリで簡単かんたん共同購入きょうどうこうにゅうできますよ。
Có thể mua chung dễ dàng bằng ứng dụng trên điện thoại đấy.
それは便利べんりですね、さっそくもうみましょう!
Thế thì tiện quá, chúng mình cùng đăng ký ngay thôi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

みかん: Quả quýt
かわ: Vỏ (trái cây, củ quả)
予防よぼう: Phòng ngừa, phòng bệnh
はこ: Cái thùng, cái hộp
共同購入きょうどうこうにゅう: Mua chung, mua tập thể

📚 5 Ngữ pháp N4

V-られていました: Đã đang được bày bán...
〜になる / になりました: Đã trở thành mùa...
〜ために: Để phòng ngừa cảm...
V-注文ちゅうもんすることができます: Có thể đặt hàng...
V-もうみましょう: Cùng đăng ký nào

 

Mua chuối hữu cơ làm sinh tố dinh dưỡng 

運動うんどうまえにいつもバナナをべています。
Trước khi tập thể thao tôi lúc nào cũng ăn chuối.
バナナはすぐにエネルギーになるからいいですね。
Chuối mau chóng chuyển hóa thành năng lượng nên tốt nhỉ.
ええ、最近さいきんはジュースにしてむのもきですよ。
Ừm, dạo này tôi cũng thích làm thành sinh tố để uống nữa.
牛乳ぎゅうにゅうやミルクと一緒いっしょぜると美味おいしいでしょうね。
Nếu xay cùng với sữa tươi thì chắc là ngon lắm nhỉ.
はい、あさいそがしい時間じかんでも簡単かんたんつくれます。
Vâng, ngay cả vào thời gian bận rộn buổi sáng cũng có thể làm dễ dàng.
コンビニで有機栽培ゆうきさいばいのバナナもえますか?
Ở cửa hàng tiện lợi cũng có thể mua được chuối trồng hữu cơ à?
ええ、今日きょうからあたらしいバナナがられていますよ。
Ừm, từ hôm nay loại chuối mới đã được bày bán rồi đấy.
いやすくなってたすかりますね、わたしためしてみます!
Trở nên dễ mua hơn thì tốt quá, tôi cũng sẽ thử xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

バナナ: Quả chuối
エネルギー: Năng lượng
ぜる: Trộn, khuấy, xay chung
有機栽培ゆうきさいばい: Trồng trọt hữu cơ
簡単かんたん: Đơn giản, dễ dàng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-まえに: Trước khi tập thể thao...
V-ざると / ぜると: Hễ xay cùng là...
V-つくれます: Có thể làm...
V-えます: Có thể mua...
〜やすくなって: Trở nên dễ mua...

 

Trải nghiệm dùng thử giống lê giòn ngọt mùa thu

あき果物くだものなかなし一番好いちばんすきです。
Trong số các loại trái cây mùa thu, tôi thích lê nhất.
水分すいぶんがたくさんあってさわやかなあじですね。
Lê có nhiều nước và vị rất sảng khoái nhỉ.
ええ、今日きょうからあたらしいなし試食会ししょくかいはじまりましたよ。
Ừm, từ hôm nay buổi ăn thử giống lê mới đã bắt đầu rồi đấy.
無料むりょう色々いろいろなしくらべることができますか?
Mình có thể ăn thử so sánh nhiều loại lê miễn phí sao?
はい、つめたくてシャキシャキしたなしあじわえます。
Vâng, mình có thể thưởng thức những quả lê mát lạnh và giòn tan.
それは魅力爆発的みりょくばくはつてきなイベントですね!どこでやっていますか?
Sự kiện hấp dẫn quá nhỉ! Đang tổ chức ở đâu thế?
駅前えきまえのショッピングモールでやっているからきましょう。
Đang làm ở trung tâm thương mại trước nhà ga nên mình cùng đi thôi.
はい、美味おいしいなしってかえりましょうね!
Vâng, chúng mình cùng mua lê ngon rồi về nhà nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

なし: Quả lê
水分すいぶん: Thành phần nước, độ ẩm
試食会ししょくかい: Buổi nếm thử/ăn thử đồ ăn
くらべ: Ăn thử để so sánh các loại
魅力みりょく: Sự quyến rũ, sức hấp dẫn

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のなかで〜一番いちばん: Trong trái cây mùa thu thích nhất...
V-くらべることができます: Có thể ăn thử so sánh...
V-あじわえます: Có thể thưởng thức...
やっているから: Vì đang tổ chức nên...
V-いましょう: Cùng mua rồi về nào

 

Mua dưa hấu vụ muộn làm món tráng miệng giải nhiệt

まだあつつづくからすいかをいました。
Vì những ngày nóng vẫn còn tiếp diễn nên tôi đã mua một quả dưa hấu.
あきはじめにも美味おいしいすいかがえるのですね。
Đầu mùa thu mà cũng có thể mua được dưa hấu ngon nhỉ.
ええ、ひやすっともっと美味おいしくべられますよ。
Ừm, nếu làm mát thì có thể ăn ngon hơn nữa đấy.
おおきなすいかをるのはすこ大変たいへんでしょう?
Cắt một quả dưa hấu to chắc là hơi vất vả đúng không?
いえ、半分はんぶんにカットされたすいかだから簡単かんたんです。
Không đâu, vì là dưa hấu đã được cắt bổ đôi rồi nên đơn giản lắm.
それなら家族かぞくのこさずにれますね。
Thế thì cả nhà có thể ăn hết mà không bị thừa lại nhỉ.
はい、食後しょくごのデザートとしてみんなでべます。
Vâng, cả nhà sẽ cùng ăn làm món tráng miệng sau bữa ăn.
いいですね、果物くだものべて元気げんきごしましょう!
Hay đấy, chúng mình cùng ăn trái cây rồi sinh hoạt thật khỏe mạnh nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

すいか・西瓜すいか: Quả dưa hấu
ひやす: Làm mát, chườm lạnh
カット: Việc cắt, bổ
のこす: Để thừa, để lại
デザート: Món tráng miệng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜から: Vì ngày nóng tiếp diễn nên...
V-える: Có thể mua...
V-ひやすと: Hễ làm mát là...
V-べられます: Có thể ăn...
V-れます: Có thể ăn hết...

Thảo luận về việc làm món dưa muối truyền thống mùa thu

近所きんじょ農家のうかから新鮮しんせんうりをたくさんもらいました。
Tôi vừa nhận được rất nhiều dưa tươi từ một nông dân gần nhà.
いいですね!うりはどうやってべますか?
Hay quá nhỉ! Dưa này bạn ăn như thế nào thế?
塩漬しおづけにして漬物つけものつくろうとおもいます。
Tôi định sẽ ướp muối rồi làm món dưa muối.
手作てづくりの漬物つけものはごはんって美味おいしいでしょうね。
Món dưa muối tự làm chắc là tốn cơm và ngon lắm nhỉ.
はい、簡単かんたんなレシピだからすぐにつくれますよ。
Vâng, vì là công thức đơn giản nên có thể làm được ngay thôi.
わたしうり漬物つけもの挑戦ちょうせんしてみたいです。
Tôi cũng muốn làm thử món dưa muối xem sao.
じゃあ、半分瓜はんぶんうりけますからつくってみてください。
Thế thì tôi sẽ chia cho bạn một nửa quả dưa, bạn hãy làm thử nhé.
ありがとうございます、べるのがたのしみです!
Cảm ơn bạn nhé, tôi rất mong chờ được thưởng thức!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

うり: Quả dưa, dưa gang, dưa chuột
新鮮しんせん: Tươi, tươi mới
塩漬しおづけ: Việc ướp muối, muối chua
漬物つけもの: Món dưa muối, rau củ muối
挑戦ちょうせん: Sự thử sức, thử làm

📚 5 Ngữ pháp N4

V-もらいました: Đã nhận được từ ai...
V-つくろうとおもいます: Tôi định sẽ làm...
〜でしょう: Chắc là ngon...
V-つくれます: Có thể làm...
V-挑戦ちょうせんしてみたいです: Muốn làm thử món dưa...

 

Trải nghiệm hái táo mùa thu tại trang trại du lịch

今週末こんしゅうまつ家族かぞくでりんごりに予定よていです。
Cuối tuần này, tôi có kế hoạch cùng gia đình đi hái táo.
いいですね!あきのりんごはあまくてジューシーですか?
Hay quá nhỉ! Táo mùa thu có ngọt và nhiều nước không bạn?
はい、から直接採ちょくせつとったりんごは最高さいこうですよ。
Có chứ, táo hái trực tiếp từ trên cây xuống là tuyệt vời nhất đấy.
たくさんったらアップルパイもつくれますね。
Nếu hái được nhiều thì cũng có thể làm cả bánh táo nữa nhỉ.
ええ、子供こども一緒いっしょにお菓子作かしづくりをたのしもうとおもいます。
Ừm, tôi định sẽ cùng các con tận hưởng việc làm bánh ngọt.
チケットは事前じぜん予約よやくしておきましたか?
Vé thì bạn đã đặt trước rồi chứ?
はい、ネットで簡単かんたんに向こうの予約よやくができました。
Rồi, tôi đã có thể đặt chỗ bên đó dễ dàng qua mạng rồi.
準備じゅんびがバッチリですね、をつけてってきてください!
Chuẩn bị hoàn hảo rồi, bạn đi cẩn thận rồi về nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

りんご・林檎りんご: Quả táo
直接ちょくせつ: Trực tiếp
る: Hái, hái quả
アップルパイ: Bánh táo (Apple pie)
事前じぜん: Trước, làm sẵn trước

📚 5 Ngữ pháp N4

V-予定よていです: Có kế hoạch đi...
V-ったら: Nếu hái được nhiều thì...
V-つくれます: Có thể làm bánh...
V-たのしもうとおもいます: Tôi định sẽ tận hưởng...
V-予約よやくできました: Đã có thể đặt chỗ...

 

Mua nến thơm hương quýt tự nhiên thư giãn

部屋へやあたらしいみかんのかおりのアロマを使つかっています。
Tôi đang dùng loại tinh dầu thơm hương quýt mới ở trong phòng.
柑橘系かんきつけいさわやかなかおりは気持きもちがきますね。
Mùi hương sảng khoái họ cam quýt làm tâm trạng mình dễ chịu lại nhỉ.
ええ、仕事しごとつかれがれてリラックスできますよ。
Ừm, sự mệt mỏi công việc được xua tan và có thể thư giãn đấy.
どこでそのみかんのアロマをいましたか?
Bạn đã mua loại tinh dầu quýt đó ở đâu thế?
駅前えきまえ雑貨屋ざっかや簡単かんたんつかりましたよ。
Tôi đã tìm thấy dễ dàng ở cửa hàng tạp hóa trước nhà ga đấy.
いいですね、わたしねむまえ使つかってみたいです。
Hay quá, tôi cũng muốn dùng thử trước khi đi ngủ.
オンラインショップでも注文ちゅうもんできるそうですよ。
Nghe nói cũng có thể đặt hàng trên các cửa hàng online đấy.
おしえてくれてありがとう、さっそくチェックしてみます!
Cảm ơn bạn đã bảo, tôi sẽ thử kiểm tra ngay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

みかん: Quả quýt
かおり: Mùi hương, hương thơm
つかれ: Sự mệt mỏi, mệt mỏi
雑貨屋ざっかや: Cửa hàng tạp hóa
注文ちゅうもん: Sự đặt hàng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-使つかっています: Đang sử dụng...
V-リラックスできます: Có thể thư giãn...
V-使つかってみたいです: Muốn dùng thử...
〜そう: Nghe nói có thể đặt hàng...
V-チェックしてみます: Thử kiểm tra...

 

Thưởng thức chè sinh tố vải nhập khẩu

カフェでつめたいライチのジュースをみました。
Tôi đã uống sinh tố/nước ép vải mát lạnh ở quán cà phê.
へえ!ライチのドリンクはどんなあじでしたか?
Chà! Đồ uống vị vải thì có vị như thế nào thế?
あまくてすこっぱくて、とてもさわやかでしたよ。
Vừa ngọt lại hơi chua chua, rất là sảng khoái đấy.
果肉かにくもたくさんはいっていて美味おいしそうですね。
Cảm giác có nhiều thịt quả ở bên trong nên trông có vẻ ngon nhỉ.
はい、あつにはピッタリのデザートになります。
Vâng, trở thành món tráng miệng rất phù hợp vào những ngày nóng.
期間限定きかんげんていのメニューだからはやかないとですね。
Vì là thực đơn giới hạn thời gian nên phải đi sớm nhỉ.
ええ、アプリでクーポンも使つかえておとくですよ。
Ừm, cũng có thể dùng mã giảm giá trên ứng dụng nên hời lắm đấy.
今日きょう仕事しごとあとってみようとおもいます!
Tôi định sau giờ làm hôm nay sẽ thử ghé qua xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ライチ: Quả vải (Lychee)
果肉かにく: Thịt quả, cơm quả
デザート: Món tráng miệng
期間限定きかんげんてい: Giới hạn thời gian
クーポン: Mã giảm giá, phiếu ưu đãi (Coupon)

📚 5 Ngữ pháp N4

〜そう: Trông có vẻ ngon...
〜になります: Trở thành món tráng miệng...
V-ないと: Nếu không đi sớm thì không được...
V-使つかえて: Có thể dùng coupon nên hời...
V-ってみようとおもいます: Tôi định sẽ thử ghé qua...

 

Mua kem xoài tươi nguyên chất tại hội chợ ẩm thực

物産展ぶっさんてん完熟かんじゅくのマンゴーを使つかったアイスをいました。
Tôi đã mua kem làm từ xoài chín cây ở hội chợ đặc sản.
わあ、マンゴーのアイスはいろ綺麗きれいたのしそうですね。
Oa, kem xoài màu sắc vừa đẹp mà trông có vẻ hấp dẫn nhỉ.
ええ、濃厚のうこうあじ本物ほんもののマンゴーをべているようです。
Ừm, vị đậm đà hệt như là đang ăn xoài thật vậy.
それは贅沢ぜいたくですね!いくらでえましたか?
Thế thì xa xỉ quá nhỉ! Bạn đã mua được với giá bao nhiêu thế?
1500えんだから手頃てごろ価格かかくえましたよ。
Vì 500 yên một cái nên tôi đã mua được với giá cả vừa túi tiền đấy.
家族かぞくへののお土産みやげってもよろこばれるでしょうね。
Dù có mua làm quà cho gia đình thì chắc mọi người cũng sẽ thích lắm nhỉ.
はい、ドライマンゴーも一緒いっしょってかえりましたよ。
Vâng, tôi cũng đã mua cả xoài sấy khô cùng rồi về nhà đấy.
わたし今日きょう午後ごごにイベントへってみます!
Chiều nay tôi cũng sẽ thử đi đến sự kiện xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

マンゴー: Quả xoài
完熟かんじゅく: Chín cây, chín mọng
濃厚のうこう: Đậm đà, béo ngậy
価格かかく: Giá cả
土産みやげ: Quà lưu niệm, quà biếu

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のようです: Hệt như đang ăn xoài thật...
V-えました: Đã có thể mua được...
V-っても: Cho dù mua làm quà thì...
V-よろこばれるでしょう: Chắc là sẽ được yêu thích...
V-ってみます: Thử đi...