Tour hái nho mùa thu

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 週末しゅうまつ家族かぞくでぶどうりにきましたよ。
Cuối tuần tôi đã cùng gia đình đi hái nho đấy.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: いいですね!ぶどうはあまかったですか?
Hay quá nhỉ! Nho có ngọt không anh?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、りたてのぶどうはとても美味おいしかったです。
Có chứ, nho vừa hái xong rất là ngon.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 自分じぶんきなぶどうをえらべますか?
Tự mình có thể chọn quả nho mình thích đúng không?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: ええ、おおきいぶどうをたくさんることができましたよ。
Ừm, tôi đã có thể hái được rất nhiều quả nho to.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: お土産用みやげようはこっていくこともできますか?
Mình cũng có thể mua đóng hộp mang về làm quà đúng không?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、農場のうじょう直売ちょくばいしているからやすえますよ。
Vâng, vì người ta bán trực tiếp ở trang trại nên mua được giá rẻ đấy.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 素晴すばらしいですね、わたし今週末こんしゅうまつってみます!
Tuyệt vời quá, cuối tuần này tôi cũng sẽ thử đi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ぶどう (葡萄ぶどう): Quả nho
りたて: Vừa mới hái
る: Hái (quả)
直売ちょくばい: Bán trực tiếp
農場のうじょう: Trang trại

📚 5 Ngữ pháp N4

V-えらべます: Có thể lựa chọn...
V-ることができました: Đã có thể hái...
V-えます: Có thể mua giá rẻ...
〜から: Vì bán trực tiếp nên...
V-ってみます: Thử đi...

Trải nghiệm bánh kem đào

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 駅前えきまえのカフェでもものケーキをべました。
Tôi đã ăn bánh kem đào ở quán cà phê trước nhà ga.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: わあ!あきももはジューシーで美味おいしいでしょうね。
Oa! Đào mùa thu chắc là mọng nước và ngon lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、あまくてやわらかいももがたくさんっていましたよ。
Ừm, có rất nhiều đào ngọt và mềm được đặt ở bên trên đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 期間限定きかんげんていのメニューだからはやかないとですね。
Vì là thực đơn giới hạn thời gian nên phải đi sớm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、午後ごごにはれることもあるそうですよ。
Vâng, nghe nói buổi chiều cũng có lúc bị bán hết sạch đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ネットで予約よやくしてからったほうがいいですか?
Nên đặt chỗ qua mạng trước rồi mới đi thì tốt hơn đúng không?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、アプリで簡単かんたん予約よやくできますから安心あんしんです。
Ừm, vì có thể đặt chỗ dễ dàng bằng ứng dụng nên rất yên tâm.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ありがとうございます、さっそく注文ちゅうもんしてみますね!
Cảm ơn bạn nhé, tôi sẽ thử đặt hàng ngay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

もも: Quả đào
る: Đặt lên, nằm trên
れる: Bán hết sạch
事前じぜん / 予約よやく: Đặt chỗ trước
期間限定きかんげんてい: Giới hạn thời gian

📚 5 Ngữ pháp N4

〜でしょう: Chắc là ngon...
V-ないと: Phải đi sớm...
〜そう: Nghe nói bị bán hết...
V-たほうがいい: Nên đặt trước...
V-注文ちゅうもんしてみます: Thử đặt hàng...

 

Gia vị cay cho món ăn

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 今日きょうはカレーにチリペパーをれてつくりました。
Hôm nay tôi đã cho thêm bột ớt chili vào nấu món cà ri.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: から料理りょうりですね!チリペパーはからすぎませんでしたか?
Món ăn cay nhỉ! Bột ớt chili không bị cay quá chứ?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: すこしだけ使つかったから、ちょうどからさになりました。
Vì tôi chỉ dùng một chút thôi nên đã trở thành độ cay vừa vặn.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: スパイスを使つかうとからだあたたまっていいですね。
Khi dùng gia vị thì cơ thể ấm lên nên tốt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: どこでそのチリペパーをいましたか?
Bạn đã mua loại bột ớt chili đó ở đâu thế?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 輸入食品ゆにゅうしょくひんみせやすえましたよ。
Tôi đã mua được giá rẻ ở cửa hàng thực phẩm nhập khẩu đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: わたしから料理りょうりきだからってみようとおもいます。
Vì tôi cũng thích món ăn cay nên tôi định sẽ mua thử xem sao.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: ええ、スープにれても美味おいしいからおすすめですよ。
Ừm, cho vào súp ăn cũng ngon nên rất đáng đề xuất đấy.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

チリペパー: Bột ớt, ớt chili
からい: Cay
スパイス: Gia vị, hương liệu
あたたまる: Trở nên ấm áp
輸入ゆにゅう: Nhập khẩu

📚 5 Ngữ pháp N4

V-しすぎました: Quá cay...
〜になりました: Trở nên vừa vặn...
V-使つかうと: Hễ dùng gia vị là...
V-えました: Đã có thể mua...
V-ってみようとおもいます: Tôi định mua thử...

 

Nước chanh mật ong mát lạnh

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: つかれたときはレモンのジュースをんでいます。
Những lúc mỏi mệt tôi hay uống nước ép chanh.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: すっっぱいレモンはクエンさんがあってからだいですね。
Chanh chua có axit citric nên rất tốt cho cơ thể nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、はちみつをぜるとみやすくなりますよ。
Vâng, nếu pha cùng mật ong thì sẽ trở nên dễ uống đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: あたたかいおっても美味おいしいでしょうか?
Pha với nước nóng ấm thì uống cũng ngon đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ええ、風邪かぜ予防よぼうにもなるからおすすめです。
Ừm, cũng trở thành biện pháp phòng ngừa cảm lạnh nên rất đáng đề xuất.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 毎朝簡単まいあさかんたんつくることができますか?
Có thể làm dễ dàng mỗi sáng đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、ポッカレモンを使つかえばすぐにつくれますよ。
Vâng, nếu dùng cốt chanh Pokka thì có thể làm được ngay thôi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 便利べんりですね、さっそくスーパーでってきます!
Tiện lợi thật, tôi sẽ đi mua ở siêu thị về ngay đây!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

レモン: Quả chanh
すっっぱい: Chua
はちみつ: Mật ong
ぜる: Pha, trộn, khuấy
る: Pha loãng (với nước/rượu)

📚 5 Ngữ pháp N4

〜とき: Khi mỏi mệt...
〜やすくなります: Trở nên dễ uống...
〜になります: Trở thành biện pháp phòng ngừa...
V-つくることができます: Có thể làm...
V-使つかえば: Hễ dùng cốt chanh là...

 

Nước cam tươi nguyên chất

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: コンビニでなまのオレンジジュースをいました。
Tôi đã mua nước cam tươi ở cửa hàng tiện lợi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ボタンをすとそのでオレンジをしぼ機械きかいですね!
Đó là cái máy hễ ấn nút là vắt cam ngay tại chỗ nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ええ、新鮮しんせんでビタミンCがたくさんれますよ。
Ừm, tươi ngon và có thể nạp được rất nhiều vitamin C đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: みず砂糖さとう使つかわないから健康的けんこうてきですね。
Vì không dùng nước hay đường nên tốt cho sức khỏe nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、子供こどもからお年寄としよりまで人気にんき商品しょうひんです。
Vâng, là sản phẩm được ưa chuộng từ trẻ em đến người cao tuổi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 1はいいくらでむことができますか?
Một cốc có thể uống với giá bao nhiêu thế?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 350えんだから手頃てごろ価格かかくえますよ。
Vì là 350 yên nên có thể mua với giá cả vừa túi tiền đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: いいですね、かえりにってってみます!
Hay đấy, trên đường về tôi sẽ ghé qua mua thử xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

オレンジ: Quả cam
しぼる: Vắt (nước)
その: Tại chỗ, ngay lúc đó
価格かかく: Giá cả
る: Ghé qua, tạt qua

📚 5 Ngữ pháp N4

V-すと: Hễ ấn nút là...
V-れます: Có thể nạp/lấy...
〜から〜まで: Từ trẻ em đến người lớn...
V-むことができます: Có thể uống...
V-ってみます: Thử mua...

 

Tập thể dục công viên

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 毎朝まいあさ公園こうえんでラジオ体操たいそうはじめました。
Mỗi buổi sáng tôi đã bắt đầu tập thể dục radio ở công viên.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: いいですね!あさ空気くうき清々すがすがしいでしょうね。
Hay quá nhỉ! Không khí buổi sáng chắc là sảng khoái lắm.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、朝運動あさうんどうすると1日中元気にちじゅうげんきごせますよ。
Vâng, hễ vận động buổi sáng là có thể trải qua cả ngày khỏe khoắn đấy.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 何時なんじから体操たいそうはじまりますか?
Bài tập thể dục bắt đầu từ mấy giờ thế?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: あさ6時半じはんからだから、すこ早起はやおきが必要ひつようですね。
Vì từ 6 giờ sáng nên việc dậy sớm một chút là cần thiết.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 体調たいちょうととのえるために素晴すばらしい習慣しゅうかんですね。
Để điều chỉnh thể trạng thì đó là thói quen tuyệt vời nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: ええ、渡辺わたなべさんも明日あした朝一緒あさいっしょきませんか?
Ừm, chị Watanabe sáng mai có muốn cùng đi không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: はい、目覚めざまし時計とけいをセットしてってみます!
Vâng, tôi sẽ cài đồng hồ báo thức rồi thử đi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

あさ: Buổi sáng
体操たいそう: Bài tập thể dục
清々すがすがしい: Sảng khoái, trong lành
早起はやおき: Sự dậy sớm
目覚めざまし時計とけい: Đồng hồ báo thức

📚 5 Ngữ pháp N4

V-はじめました: Đã bắt đầu tập...
〜でしょう: Chắc là sảng khoái...
V-運動うんどうすると: Hễ vận động là...
V-ごせます: Có thể trải qua...
Vにきませんか: Cùng đi... không?

Xe buýt ngắm bình minh

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 明日あした朝早あさはやくお台場だいばこうとおもいます。
Ngày mai tôi định sẽ đi Odaiba từ sáng sớm.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 早朝そうちょうですね!朝早あさはやってなにをしますか?
Sáng sớm nhỉ! Đi từ sáng sớm thì bạn sẽ làm gì thế?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 綺麗きれい写真しゃしんりたいですよ。
Tôi muốn chụp ảnh cảnh bình minh tuyệt đẹp.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 電車でんしゃ朝早あさはやくからはしっていますか?
Tàu điện có chạy từ sáng sớm không?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、特別とくべつバスが朝早あさはやくから出発しゅっぱつしますよ。
Ừm, xe buýt đặc biệt xuất phát từ sáng sớm đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ひとすくない時間じかんだからしずかにたのしめますね。
Vì là khung giờ ít người nên có thể thưởng thức một cách yên tĩnh nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、あたたかいコーヒーをってかけます。
Vâng, tôi sẽ mang theo cà phê ấm rồi đi ra ngoài.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: をつけてって、写真しゃしんってくださいね!
Bạn đi cẩn thận rồi chụp những bức ảnh đẹp nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

朝早あさはやく: Sáng sớm
: Bình minh, mặt trời mọc
特別とくべつ: Đặc biệt
出発しゅっぱつ: Sự xuất phát, khởi hành
すくない: Ít, thưa thớt

📚 5 Ngữ pháp N4

V-こうとおもいます: Tôi định sẽ đi...
V-りたいです: Tôi muốn chụp...
V-たのしめます: Có thể thưởng thức...
V-ってかけます: Mang theo rồi đi ra ngoài...
V-ってください: Hãy chụp ảnh nhé

 

Sự cố tàu điện sáng nay

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 今朝けさ電車でんしゃまって大変たいへんでしたね。
Sáng nay tàu điện bị dừng nên vất vả quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ええ、今朝けさのニュースをおどろきましたよ。
Ừm, tôi đã ngạc nhiên khi xem thời sự sáng nay đấy.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 会社かいしゃ遅刻ちこくしないでくことができましたか?
Bạn có thể đến công ty mà không bị đi muộn chứ?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: はい、今朝けさはバスにえたから大丈夫だいじょうぶでした。
Có, vì sáng nay tôi đã chuyển sang đi xe buýt nên không sao cả.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 混雑こんざつしたバスで移動いどうするのもつかれましたね。
Di chuyển trên xe buýt đông đúc cũng mệt mỏi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ええ、でも安全あんぜん一番いちばんだから仕方しかたがないです。
Ừm, nhưng an toàn là trên hết nên đành chịu thôi.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 明日あしたはスムーズにうごくといいですね。
Hy vọng ngày mai tàu sẽ chạy trôi chảy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: はい、今夜こんやはやめにそなえます!
Vâng, tối nay tôi sẽ ngủ sớm để chuẩn bị!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

今朝けさ: Sáng nay
遅刻ちこく: Sự đi muộn, trễ giờ
える: Chuyển xe, đổi tàu
混雑こんざつ: Sự đông đúc, tắc nghẽn
仕方しかたがない: Không còn cách nào khác, đành chịu

📚 5 Ngữ pháp N4

V-しないで: Không bị muộn mà...
V-くことができました: Đã có thể đến nơi...
〜から: Vì đã chuyển xe nên...
V-うごくといい: Hy vọng sẽ hoạt động...
V-そなえます: Ngủ sớm để chuẩn bị...

 

Ăn trưa tại bãi biển

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: おひるうみまえのレストランへきましょう。
Buổi trưa chúng mình cùng đến nhà hàng trước biển nhé.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: いいですね!おひるのランチセットはなにがありますか?
Hay quá nhỉ! Set ăn trưa bữa trưa thì có những món gì thế?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 新鮮しんせんさかな定食ていしょくやすべられますよ。
Có thể ăn suất ăn cố định cá tươi với giá rẻ đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 景色けしきせき予約よやくしておきましたか?
Bạn đã đặt trước chỗ ngồi có quang cảnh đẹp chưa?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、おひる時間じかんまえもうんでおきました。
Rồi, tôi đã đăng ký trước thời gian bữa trưa đông đúc.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 素晴すばらしいですね!うみながら食事しょくじしましょう。
Tuyệt vời quá! Chúng mình vừa ngắm biển vừa ăn cơm nhé.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ええ、食後しょくごつめたいデザートも注文ちゅうもんできますよ。
Ừm, sau bữa ăn cũng có thể gọi món tráng miệng mát lạnh đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: たのしみにしています、さっそく出発しゅっぱつしましょう!
Tôi rất mong chờ, chúng mình cùng xuất phát ngay thôi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ひる: Buổi trưa, bữa trưa
定食ていしょく: Suất ăn cố định, cơm suất
む: Đông đúc, chật chội
食後しょくご: Sau bữa ăn
デザート: Món tráng miệng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-きましょう: Cùng đi nào
V-べられます: Có thể ăn...
V-ておきました: Đã đăng ký sẵn...
V-ながら: Vừa ngắm vừa ăn...
V-注文ちゅうもんできます: Có thể gọi món...

 

Tiết kiệm điện ban ngày

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 9がつになっても昼間ひるまはまだあついですね。
Dù đã sang tháng 9 nhưng ban ngày trời vẫn còn nóng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ええ、昼間ひるま電気代でんきだい節約せつやくしたいですね。
Ừm, tôi muốn tiết kiệm chi phí tiền điện vào ban ngày.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 太陽光たいようこうパネルを使つかえば昼間ひるま電力でんりょくまかなえますよ。
Nếu dùng tấm pin mặt trời thì có thể trang trải điện năng ban ngày đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: それは環境かんきょうにもやさしくていアイデアですね。
Đó là ý tưởng hay lại còn thân thiện với môi trường nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: まど遮光しゃこうカーテンをはらうのも効果的こうかてきですよ。
Việc treo rèm chống nắng ở cửa sổ cũng rất hiệu quả đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 室内しつないすずしくたもつことができますか?
Có thể giữ cho trong phòng mát mẻ đúng không?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、昼間ひるまあつひかりさえぎることができます。
Vâng, có thể ngăn chặn ánh nắng nóng bức vào ban ngày.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: さっそくホームセンターでカーテンをさがしてみます!
Tôi sẽ thử tìm rèm ở cửa hàng đồ gia dụng ngay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

昼間ひるま: Ban ngày
節約せつやく: Sự tiết kiệm
電力でんりょく: Điện năng
遮光しゃこう: Sự chống nắng, cản ánh sáng
室内しつない: Trong phòng, nội thất

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になっても: Dù đã sang tháng 9 nhưng...
V-使つかえば: Hễ dùng tấm pin là...
V-まかなえます: Có thể trang trải...
V-たもつことができます: Có thể duy trì...
V-さがしてみます: Thử tìm kiếm...

 

Đi dạo chiều tối mát mẻ

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: すずしくなる夕方ゆうがたかわちかくを散歩さんぽしませんか?
Chiều tối trời trở mát bạn có muốn đi dạo gần sông không?
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: いいですね!夕方ゆうがたかぜ気持きもちがいいでしょうね。
Hay quá nhỉ! Gió chiều tối chắc là dễ chịu lắm.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: ええ、夕方ゆうがた夕日ゆうひ綺麗きれいえますよ。
Ừm, vào chiều tối hoàng hôn nhìn cũng rất đẹp đấy.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: 屋台やたいあたたかいみものをうこともできますか?
Ở quầy hàng ráo cũng có thể mua đồ uống ấm đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: はい、夕方ゆうがたからくナイトマーケットがありますよ。
Vâng, có chợ đêm mở cửa từ chiều tối đấy.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: たのしそうですね!何時頃集なんじごろあつまりましょうか?
Nghe có vẻ vui nhỉ! Khoảng mấy giờ mình tập hợp nhé?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 夕方ゆうがた5えき改札前かいさつまえわせましょう。
5 giờ chiều tối chúng mình cùng hẹn gặp trước cửa soát vé nhà ga nhé.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: かりました、おくれないようにきますね!
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ đi để không bị muộn!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

夕方ゆうがた: Chiều tối, hoàng hôn
夕日ゆうひ: Mặt trời lặn, hoàng hôn
屋台やたい: Quầy hàng rong, gian hàng lưu động
改札かいさつ: Cửa soát vé
わせ: Sự hẹn gặp

📚 5 Ngữ pháp N4

V-散歩さんぽしませんか: Cùng đi dạo... không?
〜でしょう: Chắc là dễ chịu...
V-うこともできます: Cũng có thể mua...
V-あつまりましょうか: Cùng tập hợp nhé?
V-おくれないように: Để không bị muộn...