Lịch phân loại rác tái chế

9がつから資源しげんごみのわりましたね。
Từ tháng 9 ngày thu gom rác tái chế đã thay đổi rồi nhỉ.
ええ、これからは月曜日げつようびさなければなりませんよ。
Ừm, từ nay trở đi mình phải đưa rác ra vào Thứ Hai đấy.
月曜日げつようびあさいそがしいからわすれないようにします。
Vì sáng Thứ Hai rất bận rộn nên tôi sẽ chú ý để không bị quên.
はい、日曜日にちようびよる準備じゅんびしておくとらくですよ。
Vâng, nếu chuẩn bị sẵn từ tối Chủ Nhật thì sẽ nhẹ nhàng hơn đấy.
プラスチックも月曜日げつようび一緒いっしょせますか?
Đồ nhựa cũng có thể đưa ra cùng vào Thứ Hai đúng không?
いいえ、ペットボトルとかんだけが月曜日げつようびです。
Không, chỉ có chai nhựa và vỏ lon là vào Thứ Hai thôi.
かりました、カレンダーにメモしておきますね。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ ghi chú sẵn vào lịch.
ええ、みんなでルールをまもってまち綺麗きれいにしましょう!
Ừm, tất cả chúng mình cùng tuân thủ quy định để giữ phố phường sạch đẹp nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

月曜日げつようび: Thứ Hai
資源しげんごみ: Rác tái chế
ける: Phân loại
規則きそく / ルール: Quy định, quy tắc
メモ: Ghi chú

📚 5 Ngữ pháp N4

V-さなければなりません: Phải đưa rác ra...
V-わすれないようにします: Cố gắng không quên...
V-しておくと: Hễ chuẩn bị sẵn là...
V-せます: Có thể đưa rác ra...
V-ておきます: Ghi chú sẵn...

Lịch giảm giá siêu thị

近所きんじょのスーパーで火曜日かようびにセールがはじまりますよ。
Ở siêu thị gần nhà có đợt giảm giá bắt đầu vào Thứ Ba đấy.
本当ほんとうですか!火曜日かようびなにやすくなりますか?
Thật ạ! Vào Thứ Ba thì món gì sẽ trở nên rẻ thế?
新鮮しんせん野菜やさいにく火曜日かようびにまとめいできますよ。
Có thể mua số lượng lớn rau tươi và thịt vào Thứ Ba đấy.
それはたすかりますね、何時なんじから開店かいてんしますか?
Thế thì đỡ quá, từ mấy giờ thì cửa hàng mở cửa thế?
火曜日かようびあさ9から特別とくべつオープンします。
Vào Thứ Ba cửa hàng sẽ mở cửa đặc biệt từ 9 giờ sáng.
人気にんき商品しょうひんはすぐにれそうですね。
Các sản phẩm được ưa chuộng có vẻ sẽ nhanh chóng bán hết sạch nhỉ.
ええ、だから火曜日かようび朝一番あさいちばん予定よていです。
Ừm, vì thế nên tôi có kế hoạch đi vào đầu giờ sáng Thứ Ba.
わたし一緒いっしょくるまれていってください!
Cho tôi cùng đi bằng xe ô tô với bạn nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

火曜日かようび: Thứ Ba
まとめい: Mua số lượng lớn, mua gộp
特別とくべつ: Đặc biệt
れる: Bán hết sạch
れる: Dẫn đi, dắt đi

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になります: Trở nên rẻ...
V-できます: Có thể mua gộp...
〜そう: Có vẻ sẽ bán hết...
V-予定よていです: Có kế hoạch đi...
V-てください: Hãy cho tôi đi cùng...

 

Lịch tập thể thao trung tâm

水曜日すいようびよる水泳教室すいえいきょうしつかよはじめました。
Tôi đã bắt đầu đi học ở lớp bơi lội vào tối Thứ Tư.
水曜日すいようびですか!仕事しごとあとつかれませんか?
Thứ Tư sao! Sau giờ làm bạn không bị mệt sao?
水曜日すいようびはノー残業ざんぎょうデーだからちょうどいいですよ。
Vì Thứ Tư là Ngày Không Làm Thêm Giờ nên rất vừa vặn.
からだうごかすとリフレッシュできますね。
Khi vận động cơ thể thì có thể thư giãn tinh thần nhỉ.
ええ、水曜日すいようびのおかげで1週間しゅうかんたのしくなります。
Ừm, nhờ có Thứ Tư mà cả tuần trở nên vui vẻ hơn.
初心者しょしんしゃでも水曜日すいようびのクラスにはいれますか?
Ngay cả người mới bắt đầu cũng có thể vào lớp Thứ Tư đúng không?
はい、コーチが親切しんせつおしえてくれますよ。
Vâng, huấn luyện viên sẽ dạy bảo tận tình giúp mình đấy.
いいですね、来週らいしゅう水曜日すいようび見学けんがくしてみます!
Hay quá, Thứ Tư tuần tới tôi sẽ thử đến tham quan xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

水曜日すいようび: Thứ Tư
水泳すいえい: Việc bơi lội
ノー残業ざんぎょうデー: Ngày không làm thêm giờ
初心者しょしんしゃ: Người mới bắt đầu
コーチ: Huấn luyện viên

📚 5 Ngữ pháp N4

V-かよはじめました: Đã bắt đầu đi học...
V-うごかすと: Hễ vận động cơ thể là...
V-できます: Có thể thư giãn...
〜のおかげで: Nhờ có Thứ Tư...
V-はいれます: Có thể tham gia...

 

Lịch chiếu phim giá rẻ

木曜日もくようび映画えいがこうとおもいます。
Tôi định sẽ đi xem phim vào Thứ Năm.
木曜日もくようびはチケットがやすくなるサービスデーですね。
Thứ Năm là ngày dịch vụ mà giá vé trở nên rẻ hơn nhỉ.
はい、1,200えん最新さいしん映画えいがられますよ。
Vâng, chỉ với 1.200 yên là có thể xem phim mới nhất đấy.
木曜日もくようびよる混雑こんざつしますか?
Tối Thứ Năm có bị đông đúc không?
ネットでせき予約よやくしておけば安心あんしんですよ。
Nếu đặt trước chỗ ngồi trên mạng thì có thể an tâm.
どんな作品さくひん木曜日もくようび予定よていですか?
Bạn có kế hoạch xem tác phẩm như thế nào vào Thứ Năm thế?
人気にんきのアニメ映画えいがたのしもうとおもっています。
Tôi đang định sẽ thưởng thức một bộ phim hoạt hình nổi tiếng.
いですね、わたし木曜日もくようび予約よやくしてみます!
Hay đấy, tôi cũng sẽ thử đặt chỗ vào Thứ Năm xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

木曜日もくようび: Thứ Năm
作品さくひん: Tác phẩm
混雑こんざつ: Sự đông đúc
予約よやく: Sự đặt chỗ trước
アニメ: Phim hoạt hình

📚 5 Ngữ pháp N4

V-こうとおもいます: Tôi định sẽ đi xem...
〜になります: Trở nên rẻ...
V-られます: Có thể xem phim...
V-予約よやくしておけば: Hễ đặt chỗ sẵn là...
V-たのしもうとおもっています: Tôi đang định thưởng thức...

 

Tuyến xe buýt chạy muộn

金曜日きんようびよる深夜しんやバスがはしるようになりました。
Vào tối Thứ Sáu xe buýt đêm muộn đã bắt đầu chạy rồi đấy.
金曜日きんようび仕事しごとおそくなるからたすかりますね。
Vào Thứ Sáu công việc bị muộn nên thật là đỡ quá nhỉ.
ええ、金曜日きんようび電車でんしゃ混雑こんざつけられますよ。
Ừm, sự đông đúc tàu điện ngày Thứ Sáu cũng có thể né được đấy.
何時なんじまで金曜日きんようびのバスはありますか?
Cho đến mấy giờ thì có chuyến xe buýt ngày Thứ Sáu thế?
午前ごぜん1まで運行うんこうしているから安心あんしんです。
Vì xe vận hành cho đến 1 giờ sáng nên rất yên tâm.
運賃うんちん普通ふつうのバスよりたかいですか?
Tiền xe có đắt hơn xe buýt bình thường không?
すこたかいですが、タクシーよりずっとやすいですよ。
Hơi đắt một chút nhưng rẻ hơn nhiều so với xe taxi đấy.
今週こんしゅう金曜日きんようびにさっそく使つかってみます!
Thứ Sáu tuần này tôi sẽ thử dùng ngay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

金曜日きんようび: Thứ Sáu
深夜しんや: Đêm muộn, khuya
運行うんこう: Sự vận hành
運賃うんちん: Tiền xe, giá vé di chuyển
ける: Né tránh, tránh

📚 5 Ngữ pháp N4

V-はしるようになりました: Đã bắt đầu chạy...
V-けられます: Có thể né tránh...
〜よりずっと: Rẻ hơn nhiều so với taxi...
V-使つかってみます: Thử sử dụng...
V-おそくなる: Trở nên muộn...

 

Chợ nông sản tươi rộn rã

土曜日どようびあさはマルシェへものきます。
Sáng Thứ Bảy tôi hay đi chợ nông sản để mua sắm.
土曜日どようびのマルシェにはなにられていますか?
Ở chợ nông sản ngày Thứ Bảy người ta đang bán những gì thế?
新鮮しんせん果物くだもの手作てづくりのパンが土曜日どようびえますよ。
Trái cây tươi hay bánh mì tự làm có thể mua được vào Thứ Bảy đấy.
農家のうかひとはなしながらえるのもたのしそうですね。
Việc vừa mua vừa trò chuyện với người nông dân trông cũng có vẻ vui nhỉ.
ええ、美味おいしいかたおしえてもらえますよ。
Ừm, mình có thể nhờ họ dạy cho cách ăn ngon đấy.
土曜日どようび散歩さんぽにぴったりの場所ばしょですね。
Đó là địa điểm rất phù hợp cho việc đi dạo ngày Thứ Bảy nhỉ.
はい、今週こんしゅう土曜日どようび一緒いっしょきませんか?
Vâng, Thứ Bảy tuần này bạn có muốn cùng đi không?
ぜひ!物袋ものぶくろってきますね。
Nhất định rồi! Tôi sẽ mang theo túi mua sắm rồi đi nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

土曜日どようび: Thứ Bảy
マルシェ: Chợ nông sản
農家のうか: Nông dân, nhà nông
物袋ものぶくろ: Túi mua sắm, túi đi chợ
おしえる: Dạy, hướng dẫn

📚 5 Ngữ pháp N4

V-られています: Đang được bán...
V-えます: Có thể mua...
V-はなしながら: Vừa nói chuyện vừa mua...
V-おしえてもらえます: Có thể được dạy...
Vにきませんか: Cùng đi... không?

Hỏi giờ chiếu ánh sáng nghệ thuật

木村きむらさん: スカイツリーのライトアップへきませんか?
Bạn có muốn đi xem buổi chiếu sáng nghệ thuật ở Skytree không?
渡辺わたなべさん: いいですね!よるのイベントは何時なんじからはじまりますか?
Hay đấy nhỉ! Sự kiện buổi tối bắt đầu từ mấy giờ thế?
木村きむらさん: 夕方ゆうがたの6時半じはんから綺麗きれいにライトアップされますよ。
Từ 6 giờ rưỡi chiều tối đài quan sát sẽ được chiếu sáng rất đẹp đấy.
渡辺わたなべさん: 何時頃駅なんじごろえきわせをしましょうか?
Khoảng mấy giờ thì chúng mình cùng hẹn gặp ở nhà ga nhé?
木村きむらさん: 6改札かいさつまえうのはどうですか?
Gặp nhau trước cửa soát vé lúc 6 giờ thì sao?
渡辺わたなべさん: かりました、おくれないようにきますね。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ đi để không bị muộn.
木村きむらさん: チケットはアプリで事前じぜんっておきます。
Vé thì tôi sẽ mua trước bằng ứng dụng.
渡辺わたなべさん: ありがとうございます、たのしみにしています!
Cảm ơn bạn nhiều, tôi rất mong chờ đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

何時なんじ: Mấy giờ
ライトアップ: Chiếu sáng nghệ thuật
改札かいさつ: Cửa soát vé
事前じぜん: Làm trước, sự chuẩn bị trước
わせ: Sự hẹn gặp

📚 5 Ngữ pháp N4

Vにきませんか: Cùng đi... không?
V-ライトアップされます: Được chiếu sáng...
V-しましょうか: Cùng làm... nhé?
V-おくれないように: Để không bị trễ...
V-っておきます: Tôi sẽ mua trước...

 

Đặt lịch khám sức khỏe tổng quát

長谷川はせがわさん: 健康診断けんこうしんだん予約よやくをアプリでりましたよ。
Tôi đã đặt lịch khám sức khỏe qua ứng dụng rồi đấy.
山口やまぐちさん: はやいですね!毎週何曜日まいしゅうなんようび検査けんさができますか?
Nhanh thật đấy! Hàng tuần vào thứ mấy thì có thể xét nghiệm được?
長谷川はせがわさん: 火曜日かようび木曜日もくようび予約よやくすることができますよ。
Mình có thể đặt chỗ vào Thứ Ba và Thứ Năm đấy.
山口やまぐちさん: どちらの何曜日なんようびいていましたか?
Thứ mấy trong hai ngày đó thì còn trống lịch thế?
長谷川はせがわさん: 木曜日もくようびあさいていたからもうみました。
Vì sáng Thứ Năm còn trống nên tôi đã đăng ký.
山口やまぐちさん: 前日ぜんじつよるから食事しょくじめる必要ひつようがありますね。
Cần phải dừng ăn uống từ tối hôm trước nhỉ.
長谷川はせがわさん: はい、みずだけんで注意ちゅういしてきます。
Vâng, tôi sẽ chỉ uống nước lọc và chú ý đi khám.
山口やまぐちさん: 無事ぶじ結果けっかるといいですね!
Hy vọng sẽ ra kết quả tốt bình an nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

何曜日なんようび: Thứ mấy
健康診断けんこうしんだん: Khám sức khỏe tổng quát
検査けんさ: Sự xét nghiệm, kiểm tra
前日ぜんじつ: Ngày hôm trước
結果けっか: Kết quả

📚 5 Ngữ pháp N4

V-検査けんさができます: Có thể xét nghiệm...
V-予約よやくすることができます: Có thể đặt chỗ...
V-める必要ひつようがあります: Cần phải dừng...
〜だけ: Chỉ uống nước...
V-るといい: Hy vọng sẽ ra kết quả...

 

Hỏi hạn nộp hồ sơ xin học bổng

中村なかむらさん: 奨学金しょうがくきん申請書類しんせいしょるい準備じゅんびしています。
Tôi đang chuẩn bị giấy tờ đăng ký học bổng.
石川いしかわさん: りは今月こんげつ何日なんにちまでですか?
Hạn chót là đến ngày mấy của tháng này thế?
石川いしかわさん: たしか今月こんげつの25にちまでだったとおもいますよ。
Tôi nghĩ chính xác là đến ngày 25 tháng này đấy.
中村なかむらさん: 書類しょるい郵送ゆうそうするのに何日なんにちかかりますか?
Để gửi bưu điện đống giấy tờ thì tốn mấy ngày thế?
石川いしかわさん: 2にちくらいかかるからはやめにおくったほうがいいです。
Tốn khoảng 2 ngày nên tốt nhất là bạn nên gửi sớm thì hơn.
中村なかむらさん: かりました、推薦状すいせんじょう先生せんせいたのんでおきますね。
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ xin sẵn thư giới thiệu từ thầy giáo.
石川いしかわさん: はい、書類しょるい不備ふびがないようにチェックしましょう。
Vâng, chúng mình cùng kiểm tra để không bị thiếu sót trong giấy tờ nhé.
中村なかむらさん: ありがとうございます、今週中こんしゅうちゅう提出ていしゅつします!
Cảm ơn bạn, tôi sẽ nộp trong tuần này!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

何日なんにち: Ngày mấy, mấy ngày
奨学金しょうがくきん: Học bổng
り: Hạn chót, hạn nộp
郵送ゆうそう: Sự gửi qua bưu điện
不備ふび: Sự thiếu sót, không đầy đủ

📚 5 Ngữ pháp N4

〜とおもいます: Tôi nghĩ là...
〜のに: Cho việc gửi bưu điện...
V-たほうがいい: Nên gửi sớm...
V-たのんでおきます: Xin sẵn thư...
V-不備ふびがないように: Để không bị thiếu sót...

 

Hỏi lịch ra mắt dòng xe điện mới

小林こばやしさん: あたらしい電気自動車でんきじどうしゃのニュースをましたか?
Bạn đã xem tin tức về chiếc xe ô tô điện mới chưa?
加藤かとうさん: はい、来年らいねん何月なんがつ発売はつばいされますか?
Rồi, vào tháng mấy năm sau thì xe sẽ được bán ra thị trường thế?
小林こばやしさん: 3月頃がつごろ発売はつばいされる予定よていですよ。
Theo kế hoạch thì xe sẽ được bán ra vào khoảng tháng 3 đấy.
加藤かとうさん: 試乗会しじょうかい何月なんがつからはじまりますか?
Buổi lái thử xe sẽ bắt đầu từ tháng mấy thế?
小林こばやしさん: 今年ことしの11がつから予約よやくはじまりますよ。
Việc đặt chỗ sẽ bắt đầu từ tháng 11 năm nay đấy.
加藤かとうさん: デザインが格好良かっこうよくていたくなりました。
Kiểu dáng đẹp mắt nên làm tôi trở nên muốn mua rồi.
小林こばやしさん: カタログをもらってきたから一緒いっしょましょう。
Tôi đã lấy catalogue về rồi nên chúng mình cùng xem nhé.
加藤かとうさん: ありがとうございます、じっくり検討けんとうしてみます!
Cảm ơn bạn, tôi sẽ thử xem xét thật kỹ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

何月なんがつ: Tháng mấy
電気自動車でんきじどうしゃ: Ô tô điện
発売はつばい: Sự bán out, phát hành
試乗しじょう: Sự lái thử (xe)
検討けんとう: Sự xem xét, cân nhắc

📚 5 Ngữ pháp N4

V-発売はつばいされます: Được bán ra...
V-予定よていです: Theo kế hoạch sẽ...
V-いたくなりました: Trở nên muốn mua...
V-てもらってきた: Đã lấy về...
V-検討けんとうしてみます: Thử xem xét...

 

Hỏi số năm sinh sống và làm việc tại Nhật

藤井ふじいさん: あたらしい在留ざいりゅうカードの手続てつづきがわりました。
Thủ tục làm thẻ cư trú mới của tôi đã xong xuôi rồi.
西村にしむらさん: おつかさまでした!日本にほんんで何年なんねんになりますか?
Anh đã vất vả rồi! Anh sống ở Nhật được mấy năm rồi nhỉ?
藤井ふじいさん: 今月こんげつでちょうど3ねんになりましたよ。
Tính đến tháng này là tròn đúng 3 năm rồi đấy.
西村にしむらさん: ビザは今回何年こんかいなんねんもらうことができましたか?
Lần này anh đã có thể xin được visa mấy năm thế?
藤井ふじいさん: 5ねんのビザをもらうことができましたよ。
Tôi đã có thể xin được visa 5 năm đấy.
西村にしむらさん: それは素晴すばらしいですね!安心あんしんしてはたらけますね。
Thế thì tuyệt vời quá! Anh có thể an tâm làm việc rồi nhỉ.
藤井ふじいさん: はい、これからも日本にほん仕事しごと頑張がんばろうとおもいます。
Vâng, từ nay về sau tôi cũng định sẽ cố gắng làm tốt công việc tại Nhật.
西村にしむらさん: 今夜こんやはおいに美味おいしいおさけでもみにきましょう!
Tối nay để chúc mừng chúng mình cùng đi uống chút rượu ngon nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

何年なんねん: Mấy năm, năm mấy
在留ざいりゅうカード: Thẻ cư trú
手続てつづき: Thủ tục
い: Sự chúc mừng, ăn mừng
安心あんしん: Yên tâm, an tâm

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になります / になりました: Đã thành 3 năm...
V-もらうことができました: Đã có thể nhận...
V-はたらけます: Có thể làm việc an tâm...
V-頑張がんばろうとおもいます: Tôi định sẽ cố gắng...
Vにきましょう: Cùng đi uống nhé