Câu 1:
この俳句は読む人によって、いろいろな( )が可能である。
Câu 2:
何でもない絵でも、立派な( )に入れただけで高そうに見える。
Câu 3:
( )の夜は、新年を迎える準備はすべて整える。
Câu 4:
視聴者の( )にこたえて、番組を再放送する。
Câu 5:
子供が独立したし、空いた一つの部屋を( )にして、留学生に貸してやった。
Câu 6:
人の健康にかかわる仕事だから、( )に気をつけて調理してください。
Câu 7:
ここに今日の社長のお話しの( )が書いてありますから、よく読んでおいてください。
Câu 8:
わが家では、誕生日にはいつも( )の大きな手製のケーキが出る。
Câu 9:
今日はお母さんに( )を頼まれたので、遊べなくてつまらない。
Câu 10:
彼の案は満場一致で( )された。
Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
ここに今日の社長のお話の( ___ )が書いてありますから、よく読んでおいてください。
Dịch nghĩa: Ở đây có viết tóm tắt nội dung chính câu chuyện của giám đốc hôm nay nên hãy đọc kỹ nhé.
1. 要旨 (Đúng): Danh từ "要旨" (ようし) nghĩa là "tóm tắt nội dung chính / ý chính".
2. 要素: Danh từ "要素" (ようそ) nghĩa là "yếu tố / thành phần", không dùng cho bài phát biểu.
3. 用意: Danh từ "用意" (ようい) nghĩa là "sự chuẩn bị".
4. 用事: Danh từ "用事" (ようじ) nghĩa là "việc bận / công việc".
122 人の健康にかかわる仕事だから、( ___ )に気をつけて調理してください。
Dịch nghĩa: Vì là công việc liên quan đến sức khỏe con người nên hãy chú ý đến vệ sinh khi nấu nướng.
2. 衛生 (Đúng): Danh từ "衛生" (えいせい) nghĩa là "vệ sinh (an toàn thực phẩm/sức khỏe)".
1. 生理: Danh từ "生理" (せいり) nghĩa là "sinh lý".
3. 厚生: Danh từ "厚生" (こうせい) nghĩa là "phúc lợi / y tế an sinh".
4. 生死: Danh từ "生死" (せいし) nghĩa là "sự sống chết / sinh tử".
123 この俳句は読む人によって、いろいろな( ___ )が可能である。
Dịch nghĩa: Bài thơ Haiku này tùy theo người đọc mà có thể có nhiều cách giải thích/diễn giải khác nhau.
3. 解釈 (Đúng): Danh từ "解釈" (かいしゃく) nghĩa là "sự giải thích / diễn giải ý nghĩa".
1. 回答: Danh từ "回答" (かいとう) nghĩa là "câu trả lời / sự hồi đáp".
2. 解答: Danh từ "解答" (かいとう) nghĩa là "đáp án cho bài tập/đề thi".
4. 判明: Danh từ "判明" (はんめい) nghĩa là "sự phân định rõ ràng / làm sáng tỏ".
124 何でもない絵でも、立派な( ___ )に入れただけで高そうに見える。
Dịch nghĩa: Dù là bức tranh không có gì đặc biệt, chỉ cần lồng vào khung tranh sang trọng là trông có vẻ đắt tiền ngay.
1. 額 (Đúng): Danh từ "額" (がく) nghĩa là "khung tranh / khung ảnh".
2. 頬: Danh từ "頬" (ほお/ほほ) nghĩa là "má (trên khuôn mặt)".
3. 首: Danh từ "首" (くび) nghĩa là "cổ".
4. 頭: Danh từ "頭" (あたま) nghĩa là "đầu".
125 彼の案は満場一致で( ___ )された。
Dịch nghĩa: Đề xuất của anh ấy đã được thông qua với sự nhất trí toàn bộ hội trường.
4. 可決 (Đúng): Danh từ "可決" (かけつ) nghĩa là "sự phê chuẩn / thông qua (đề án, dự luật)".
1. 通行: Danh từ "通行" (つうこう) nghĩa là "sự đi lại / lưu thông trên đường".
2. 行進: Danh từ "行進" (こうしん) nghĩa là "sự diễu hành".
3. 可能: Tính từ/Danh từ "可能" (かのう) nghĩa là "khả năng / có thể".
126 子供が独立したし、空いた一つの部屋を( ___ )にして、留学生に貸してやった。
Dịch nghĩa: Con cái đã ra ở riêng độc lập rồi, nên tôi cho thuê phòng trống đó làm phòng trọ cho du học sinh.
2. 貸間 (Đúng): Danh từ "貸間" (かしま) nghĩa là "phòng cho thuê".
1. 貸家: Danh từ "貸家" (かしや) nghĩa là "nhà nguyên căn cho thuê", không dùng cho 1 căn phòng trong nhà.
3. 敷地: Danh từ "敷地" (しきち) nghĩa là "lô đất / khu đất xây dựng".
4. 住宅: Danh từ "住宅" (じゅうたく) nghĩa là "nhà ở / nhà dân".
127 視聴者の( ___ )にこたえて、番組を再放送する。
Dịch nghĩa: Đắp lại nguyện vọng của khán giả xem truyền hình, nhà đài phát sóng lại chương trình.
2. 要望 (Đúng): Danh từ "要望" (ようぼう) nghĩa là "nguyện vọng / thỉnh cầu".
1. 要素: Danh từ "要素" (ようそ) nghĩa là "yếu tố / thành phần".
3. 要点: Danh từ "要点" (ようてん) nghĩa là "điểm quan trọng / yếu điểm".
4. 要旨: Danh từ "要旨" (ようし) nghĩa là "tóm tắt ý chính".
128 ( ___ )の夜は、新年を迎える準備はすべて整える。
Dịch nghĩa: Vào đêm Giao thừa (đêm 31 tháng 12), mọi chuẩn bị để đón năm mới đã hoàn tất.
4. 大みそか (Đúng): Danh từ "大みそか" (おおみそか) nghĩa là "ngày 31 tháng 12 / đêm Giao thừa".
1. 大やすうり: "大安売り" nghĩa là "đại giảm giá".
2. 大とおり: "大通り" nghĩa là "đường đại lộ lớn".
3. 大よろこび: "大喜び" nghĩa là "rất vui mừng / vô cùng hớn hở".
129 わが家では、誕生日にはいつも( ___ )の大きな手製のケーキが出る。
Dịch nghĩa: Tại nhà tôi, vào ngày sinh nhật lúc nào cũng có chiếc bánh sinh nhật tự làm to đùng theo thông lệ hàng năm.
3. おきまり (Đúng): Danh từ "お決まり" (おきまり) nghĩa là "quy định / thông lệ quen thuộc thường lệ".
1. おまもり: Danh từ "お守り" (おまもり) nghĩa là "lá bùa may mắn".
2. おかわり: Danh từ "お代わり" (おかわり) nghĩa là "bát nữa / ly nữa (ăn/uống thêm suất nữa)".
4. おまいり: Danh từ "お参り" (おまいり) nghĩa là "việc đi viếng đền chùa".
130 今日はお母さんに( ___ )を頼まれたので、遊べなくてつまらない。
Dịch nghĩa: Hôm nay bị mẹ nhờ đi có việc vặt nên không thể đi chơi được, chán thật.
1. おつかい (Đúng): Cụm từ "お使い" (おつかい) nghĩa là "chạy việc vặt / đi mua đồ vặt theo nhờ vả".
2. おさらい: Danh từ "おさらい" nghĩa là "sự ôn tập / luyện tập lại".
3. おまけ: Danh từ "おまけ" nghĩa là "quà tặng kèm / phần khuyến mãi".
4. おやつ: Danh từ "おやつ" nghĩa là "đồ ăn xế / quà ăn vặt".