Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

11 いえたがわすものおもいだしてき( ___ )。

Dịch nghĩa: Tôi đã ra khỏi nhà rồi nhưng sực nhớ ra quên đồ nên đã quay trở lại.
2. かえした (Đúng): Động từ ghép "引き返す" (ひきかえす) nghĩa là "quay trở lại / quay đầu lại".
1. うけた: "引き受ける" nghĩa là "đảm nhận / nhận làm công việc", không hợp ngữ cảnh quay về.
3. だした: "引き出す" nghĩa là "rút tiền / kéo ra ngoài".
4. おこした: "引き起こす" nghĩa là "gây ra sự cố / dẫn đến hậu quả".

12 ひとそれぞれかんがかたの( ___ちがうからこそ、ひといはおもしろい。

Dịch nghĩa: Chính vì mỗi người lại có một mức độ suy nghĩ khác nhau nên việc giao tiếp giữa người với người mới thú vị.
2. 度 (Đúng): Danh từ "物差し" (ものさし) nghĩa là "thước đo / tiêu chuẩn đánh giá".
1. 指: "指差" không tạo thành từ vựng chỉ thước đo tiêu chuẩn suy nghĩ.
3. 身: "身差" không tạo thành từ vựng có nghĩa.
4. 物: "物差" (cần thêm 度 để chuẩn nghĩa thước đo 物差し).

13 最近さいきん帰宅きたくするといぬ玄関げんかんまで___ )くれるようになった。

Dịch nghĩa: Dạo gần đây, hễ tôi về nhà là chú chó lại ra tận cửa để đón tôi.
1. むかえて (Đúng): Động từ ghép "出迎える" (でむかえる) nghĩa là "ra đón / đi ra nghênh đón".
2. くわして: Không tạo thành động từ ghép chuẩn nghĩa ra đón.
3. かけて: "出かける" nghĩa là "đi ra ngoài", không đi với 玄関まで để đón chủ về.
4. であって: "出会う" nghĩa là "tình cờ gặp gỡ", không dùng cho việc chó ra cửa đón chủ.

14 小学校しょうがっこう三年生さんねんせいのとき、社会科しゃかいか学習がくしゅう消防しょうぼう___ )の見学けんがくをしたことがある。

Dịch nghĩa: Hồi còn là học sinh lớp 3 tiểu học, trong môn xã hội tôi từng đi tham quan trạm chữa cháy.
2. 署 (Đúng): Cụm từ "消防署" (しょうぼうしょ) nghĩa là "trạm chữa cháy / sở cứu hỏa".
1. 所: Không dùng 消防所 cho cơ quan trạm chữa cháy chính thức.
3. 局: "消防局" dùng cho cục phòng cháy chữa cháy cấp thành phố lớn, tham quan thực tế học sinh thường đến trạm 消防署.
4. 隊: "消防隊" nghĩa là "đội cứu hỏa" (chỉ con người/lực lượng), không phải địa điểm cơ sở để tham quan.

15 いえ駐車場ちゅうしゃじょうあいだにある( ___くらみち昼間ひるまでもなんかこわい。

Dịch nghĩa: Con đường hơi mờ tối nằm giữa nhà và bãi đỗ xe thì ngay cả ban ngày trông cũng hơi đáng sợ.
4. 薄 (Đúng): Cụm từ "薄暗い" (うすぐらい) nghĩa là "hơi mờ mờ tối / mờ âm u".
1. 淡: "淡い" dùng cho màu sắc nhạt hoặc tình cảm mờ nhạt, không đi với 暗い.
2. 微: "微" thường đi với 微妙 hoặc 微笑, không đi trực tiếp ghép với 暗い.
3. 弱: "弱" dùng cho lực yếu, không ghép thành từ chỉ độ sáng mờ tối.

16 駅前えきまえみち綺麗きれいに( ___ )されているが、商業しょうぎょう施設しせつ通販つうはんすすまない。

Dịch nghĩa: Con đường trước nhà ga đã được chỉnh trang/quy hoạch hoàn thiện đẹp đẽ, nhưng việc kinh doanh khu thương mại vẫn không tiến triển.
1. 整備 (Đúng): Danh từ "整備" (せいび) nghĩa là "sự chỉnh trang / quy hoạch hoàn thiện đường xá cơ sở hạ tầng".
2. 準備: Nghĩa là "chuẩn bị", không dùng cho việc làm đẹp cơ sở hạ tầng đường xá.
3. 整理: Nghĩa là "sắp xếp / thu dọn cho gọn gàng", không dùng cho xây dựng chỉnh trang đường.
4. 完備: Nghĩa là "trang bị đầy đủ thiết bị", không đi với 綺麗に.

17 仕事しごとはなれることに不安ふあんかんじ、出産しゅっさんを( ___女性じょせいすくなくない。

Dịch nghĩa: Cảm thấy lo lắng về việc tạm rời xa công việc, không ít phụ nữ lưỡng lự/ngần ngại chuyện sinh con.
2. ためらう (Đúng): Động từ "ためらう" nghĩa là "lưỡng lự / do dự / ngần ngại".
1. たたかう: Động từ "戦う" (chiến đấu / đấu tranh).
3. うかがう: Động từ "伺う" (thăm hỏi / hỏi ý kiến).
4. からかう: Động từ "からかう" (trêu chọc / trêu ghẹo).

18 ともだち( ___ )で片思かたおもいのひとのメールアドレスをれた。

Dịch nghĩa: Tôi đã có được địa chỉ email của người mình thích đơn phương thông qua bạn bè.
4. 経由 (Đúng): Danh từ "経由" (けいゆ) nghĩa là "thông qua / gián tiếp qua trung gian (bạn bè)".
1. 経過: Nghĩa là "quá trình thời gian trôi qua", không dùng làm trung gian người.
2. 通過: Nghĩa là "sự đi qua / thông qua địa điểm kiểm soát".
3. 通路: Nghĩa là "lối đi / hành lang lối di chuyển".

19 今度こんど津波つなみ周囲しゅうい標高ひょうこうひく地域ちいきおおきな被害ひがいを( ___ )。

Dịch nghĩa: Trận sóng thần lần này đã gây ra thiệt hại lớn cho khu vực có độ cao thấp xung quanh.
3. およぼした (Đúng): Cụm từ "被害を及ぼす" (ひがいをおよぼす) nghĩa là "gây ra / ảnh hưởng tới (thiệt hại)".
1. ほどこした: Động từ "施す" (tiến hành cứu trợ / phân phát).
2. かかわった: Động từ "関わる" (liên quan đến), là tự động từ không đi dạng ngoại động từ gây ra thiệt hại.
4. むすんだ: Động từ "結ぶ" (thắt dây / kết nối).

20 地元じもとのチームが全国ぜんこく大会たいかい優勝ゆうしょうし、まちはおまつり( ___ )でもりがっている。

Dịch nghĩa: Đội bóng địa phương đã vô địch giải toàn quốc, thị trấn náo nhiệt bừng bừng không khí như lễ hội.
2. 気分 (Đúng): Cụm từ "お祭り気分" (おまつりきぶん) nghĩa là "bầu không khí / bầu không khí náo nhiệt như lễ hội".
1. 気持ち: "cảm xúc / tâm trạng cá nhân", không tả bầu không khí tập thể náo nhiệt của thị trấn.
3. 気風: "phong khí / tính cách vùng miền".
4. 気味: "có cảm giác hơi (tiêu cực)", không đi ghép với お祭り.

21 予定よていよりおくれましたが、明日あしたから( ___開店かいてんです。

Dịch nghĩa: Dù muộn hơn so với dự định nhưng từ ngày mai rốt cuộc cũng mở cửa cửa hàng rồi.
1. いよいよ (Đúng): Phó từ "いよいよ" nghĩa là "cuối cùng thì / rốt cuộc thì (sự việc mong chờ đã đến)".
2. ぞくぞく: Nghĩa là "nườm nượp / liên tục kéo đến".
3. のろのろ: Nghĩa là "chậm chạp / chập chạp lê bước".
4. たちまち: Nghĩa là "ngay lập tức / trong chớp mắt".

22 このホテルは( ___ )の施設しせつとどいたサービスで評判ひょうばんたかい。

Dịch nghĩa: Khách sạn này được đánh giá rất cao nhờ cơ sở vật chất hàng đầu và dịch vụ chu đáo tận tình.
3. 一流 (Đúng): Danh từ "一流" (いちりゅう) nghĩa là "hàng đầu / đẳng cấp cao nhất (về chất lượng, uy tín)".
1. 上流: "thượng lưu (tầng lớp xã hội/dòng chảy)", không ghép với 施設.
2. 上級: "trình độ cao / cấp cao (dùng cho khóa học, kỳ thi)", không ghép với trang thiết bị khách sạn.
4. 高級: "cao cấp (giá tiền đắt)", nhưng tả tổng thể chất lượng khách sạn đẳng cấp hàng đầu thì dùng 一流.