Số câu đúng : 0/14
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

16 世界せかい各国かっこく地球ちきゅう___ふせぐさまざまな対策たいさくこうじられている。

Dịch nghĩa: Các quốc gia trên thế giới đang thực hiện nhiều biện pháp khác nhau để ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu.
4. 温暖 (Đúng): Ghép thành cụm từ "地球温暖化" (ちきゅうおんだんか) nghĩa là "sự nóng lên toàn cầu".
1. 温室: "nhà kính", không ghép thành thuật ngữ hiện tượng biến đổi khí hậu.
2. 温度: "nhiệt độ", không dùng cho tên gọi hiện tượng nóng lên toàn cầu.
3. 温帯: "vùng ôn đới / đới ấm", danh từ chỉ vùng khí hậu.

17 留学りゅうがくするには面倒めんどう複雑ふくざつ手続てつづきを( ___ )なくてはならない。

Dịch nghĩa: Để đi du học, bạn phải trải qua các thủ tục phiền phức và phức tạp.
3. ふま (Đúng): Cụm từ "手続きを踏む" (てつづきをふむ) nghĩa là "trải qua / thực hiện thủ tục".
1. とば: "飛ばす" nghĩa là "bỏ qua / làm bay", mâu thuẫn với việc bắt buộc làm thủ tục.
2. つかま: "掴む" nghĩa là "nắm bắt", không đi ghép với 手続き.
4. けら: "蹴る" nghĩa là "đá", không dùng cho quy trình hành chính.

18 おもしろい授業じゅぎょう追求ついきゅうするだけでは、学習者がくしゅうしゃの( ___ )をばすことはできない。

Dịch nghĩa: Nếu chỉ theo đuổi tiết học thú vị thôi thì không thể nâng cao học lực của người học được.
2. 学力 (Đúng): Danh từ "学力" (がくりょく) nghĩa là "học lực / năng lực học tập".
1. 学術: "học thuật / nghiên cứu khoa học", không phù hợp năng lực cá nhân.
3. 学歴: "bằng cấp / lý lịch học tập", không dùng đi với 伸ばす (nâng cao).
4. 学習: "việc học tập", không ghép thành năng lực để nâng cao.

19 定型的ていけいてき業務ぎょうむ始終しじゅうしてばかりの仕事しごと危機感ききかんを( ___ )、転職てんしょくかんがえるようになった。

Dịch nghĩa: Cảm thấy có khủng hoảng đối với công việc chỉ suốt ngày làm các tác vụ dập khuôn, tôi đã bắt đầu nghĩ đến việc chuyển nghề.
1. おぼえ (Đúng): Cụm từ "危機感を覚える" (ききかんをおぼえる) nghĩa là "cảm thấy có cảm giác khủng hoảng / bất an".
2. まなで: "学ぶ" nghĩa là "học hỏi", không đi trực tiếp với 危機感を.
3. うかべて: "浮かべる" nghĩa là "nảy ra / hiện lên (nụ cười, ý tưởng)".
4. おもって: "想う / 思う" không tạo thành cụm từ cố định chuẩn ngữ pháp bằng 覚える với danh từ đuôi 〜感.

20 大雨おおあめのため、運動会うんどうかい来週らいしゅうに( ___ )になった。

Dịch nghĩa: Do mưa lớn, đại hội thể thao đã bị hoãn sang tuần sau.
2. 延期 (Đúng): Danh từ "延期" (えんき) nghĩa là "hoãn lại sang mốc thời gian khác".
1. 納期: "thời hạn giao hàng", không dùng cho sự kiện thể thao.
3. 延長: "kéo dài thêm thời gian (trận đấu, hợp đồng)", không phải hoãn ngày tổ chức.
4. 早期: "giai đoạn đầu / sớm", không dùng cho việc dời lịch.

21 新年度しんねんどはじまりは、( ___ )の新入しんにゅう社員しゃいんむかえる季節きせつでもある。

Dịch nghĩa: Việc bắt đầu một năm niên độ mới cũng là mùa chào đón những nhân viên mới tràn đầy năng lượng tươi mới.
1. ぴかぴか (Đúng): Từ tượng thanh "ぴかぴか" nghĩa là "sáng bóng / mới tinh (chỉ nhân viên mới/học sinh mới năng động)".
2. はきはき: "rõ ràng / dứt khoát (trong trả lời/nói chuyện)".
3. まごまご: "lúng túng / bối rối không biết làm gì".
4. はらはら: "lo lắng / hồi hộp run rẩy".

22 過去かこ教訓きょうくんを( ___教師きょうしとしていつまでもむねとどめておきたい。

Dịch nghĩa: Tôi muốn khắc ghi bài học trong quá khứ vào lòng như một khía cạnh tiêu cực/bài học phản diện để nhắc nhở bản thân.
4. 反面 (Đúng): Ghép thành cụm từ "反面教師" (はんめんきょうし) nghĩa là "tấm gương xấu / bài học phản diện để răn dạy người khác".
1. 側面: "khía cạnh / mặt bên", không ghép thành thuật ngữ 側面教師.
2. 全面: "toàn bộ / toàn diện".
3. 一面: "một mặt / một bề".

16 ( ___放火ほうかうたがいのある不審火ふしんびつづいている。

Dịch nghĩa: Các vụ cháy đáng ngờ liên tiếp có dấu hiệu phóng hỏa vẫn đang tiếp diễn.
1. 連続 (Đúng): Cụm từ "連続放火" (れんぞくほうか) nghĩa là "chuỗi vụ phóng hỏa liên tiếp".
2. 連結: "liên kết / nối lại với nhau (toa xe)", không dùng cho sự việc cháy.
3. 連合: "liên minh / liên đoàn", không đi với phóng hỏa.
4. 連絡: "sự liên lạc / thông báo".

17 今度こんど試験しけんはみんなの期待きたいに( ___結果けっかわってしまい、もうわけない気持きもちでいっぱいだ。

Dịch nghĩa: Kỳ thi lần này kết thúc với kết quả trái ngược với kỳ vọng của mọi người, tôi tràn ngập cảm giác có lỗi.
2. はんする (Đúng): Cấu trúc "期待に反する" (きたいにはんする) nghĩa là "trái ngược với kỳ vọng".
1. そう: "期待に沿う" nghĩa là "đáp ứng kỳ vọng", mâu thuẫn cảm giác có lỗi vế sau.
3. したがう: "tuân theo / nghe theo".
4. おうじる: "đáp ứng / ứng với", cũng mang nghĩa tích cực mâu thuẫn câu.

18 中途ちゅうと退学たいがくの( ___ )を判断はんだんすることはケースバイケースで一概いちがい結論けつろんせない。

Dịch nghĩa: Đánh giá tính đúng sai/nên hay không của việc bỏ học giữa chừng tùy thuộc vào từng trường hợp nên không thể kết luận chung chung được.
1. 是非 (Đúng): Danh từ "是非" (ぜひ) nghĩa là "tính đúng sai / được hay không / nên hay không nên".
2. 是正: "sự điều chỉnh / sửa chữa cho đúng".
3. 正当: "chính đáng / đúng đắn (mang tính pháp lý/đạo đức)".
4. 正確: "chính xác (về con số, dữ liệu)".

19 ふく社長しゃちょう山田やまだ次期じき社長しゃちょうを( ___積極的せっきょくてき派閥はばつづくりをすすめている。

Dịch nghĩa: Phó giám đốc Yamada đang tích cực lập phe phái nhằm nhắm tới chiếc ghế giám đốc nhiệm kỳ tới.
4. ねらって (Đúng): Cụm từ "座を狙う" (ざをねらう) nghĩa là "nhắm tới / dòm ngó chiếc ghế vị trí".
1. むかって: "向かう" (hướng về phía địa điểm).
2. はかって: "図る" (lên kế hoạch mưu đồ), thường đi với âm mưu chứ không đi trực tiếp chiếc ghế 座を.
3. さそって: "誘う" (mời mọc / rủ rê).

20 情報じょうほうがたくさんありぎてなに信用しんようすればいいのか( ___ )している。

Dịch nghĩa: Có quá nhiều thông tin dẫn đến việc tôi đang hoang mang/bối rối không biết nên tin vào cái gì.
3. 混乱 (Đúng): Danh từ "混乱" (こんらん) nghĩa là "hỗn loạn / hoang mang / bối rối suy nghĩ".
1. 混合: "sự hòa trộn / trộn lẫn các chất lỏng/vật chất".
2. 混同: "sự nhầm lẫn / đánh đồng hai khái niệm".
4. 混雑: "đông đúc / đông nghẹt (giao thông, địa điểm)".

21 自分じぶんをかわいそうだとおもえばおもうほど、ますます( ___ )な気持きもちになる。

Dịch nghĩa: Càng nghĩ bản thân đáng thương thì tâm trạng lại càng trở nên thảm hại/đáng thương hơn.
2. みじめ (Đúng): Tính từ đuôi na "みじめ" (惨め) nghĩa là "thảm hại / đáng thương / khốn khổ".
1. まじめ: "chăm chỉ / nghiêm túc".
3. でたらめ: "bừa bãi / nhảm nhí / nhảm nhí không căn cứ".
4. ななめ: "nghiêng / chéo", không tả cảm xúc con người.

22 よめしゅうとめの( ___ )ばさみになる旦那だんなさんのほうが三重苦さんじゅうくだ。

Dịch nghĩa: Người chồng bị kẹt ở giữa cuộc chiến mẹ chồng nàng dâu mới là người chịu ba tầng đau khổ.
1. いた (Đúng): Quán ngữ "板ばさみ" (いたばさみ) nghĩa là "bị kẹt ở giữa hai bên (tiền lui lưỡng nan)".
2. いけ: Không tạo thành quán ngữ.
3. いし: 不 tạo thành cụm từ đứng giữa hai bên.
4. いき: Không ghép với ばさみ thành quán ngữ kẹt ở giữa.