Câu 1:
これは頭痛によくきく薬だ。
Câu 2:
都会のくらしに疲れてしまった。
Câu 3:
博物館の展示品にはさわらないでください。
Câu 4:
CDショップで買った新品のCDなのに、ざつおんが入っている。
Câu 5:
彼女のじまん話にみんなうんざりしている。
Câu 6:
寒い日が続くと、すいどうが凍ったり破裂することがある。
Câu 7:
週に一回、部屋をすみからすみまで掃除をする。
Câu 8:
この件についてはまだけんとうする余地がある。
Câu 9:
言語学にはさまざまな研究ぶんやがある。
Câu 10:
大学のせんこうを選ぶのはとても重要なことだ。
Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
この件についてはまだけんとうする余地がある。
Dịch: Về sự việc này thì vẫn còn dư địa để xem xét / cân nhắc.
2. 検討 (Đúng): Hán tự là 検討, đọc là けんとう, nghĩa là xem xét, cân nhắc, nghiên cứu vấn đề.
1. 研討: Cách viết sai chính tả Hán tự trong tiếng Nhật.
3. 研当: Cách viết sai chính tả Hán tự.
4. 検当: Cách viết sai chữ Hán tự (nhầm chữ 討 sang chữ 当).
寒い日が続くと、すいどうが凍ったり破裂することがある。
Dịch: Khi những ngày lạnh kéo dài, đường ống nước máy có thể bị đóng băng hoặc bị nổ vỡ.
1. 水道 (Đúng): Hán tự là 水道, đọc là すいどう, nghĩa là đường ống nước, nước máy.
2. 水路: Đọc là すいろ, nghĩa là mương nước, luồng nước.
3. 水管: Đọc là すいかん, nghĩa là ống dẫn nước (từ kỹ thuật, ít dùng thông thường).
4. 水筒: Đọc là すいとう, nghĩa là bình đựng nước cá nhân.
これは頭痛によくきく薬だ。
Dịch: Đây là thuốc rất có hiệu quả đối with bệnh đau đầu.
3. 効く (Đúng): Hán tự là 効く, đọc là きく, nghĩa là có hiệu quả, có tác dụng (dùng cho thuốc, biện pháp).
1. 功く: Chữ 功 không đi với đuôi く để làm động từ きく.
2. 郊く: Chữ 郊 (ngoại ô), không có động từ きく.
4. 効く: Trùng đáp án 3 (đều sử dụng đúng chữ 効).
彼女のじまん話にみんなうんざりしている。
Dịch: Mọi người đều phát ngán với những câu chuyện khoe khoang của cô ấy.
3. 自慢 (Đúng): Hán tự là 自慢, đọc là じまん, nghĩa là tự mãn, khoe khoang.
1. 自満: Cách viết sai chính tả Hán tự.
2. 己満: Cách viết sai chính tả Hán tự.
4. 己慢: Nhầm chữ 自 sang chữ 己 (viết sai Hán tự).
都会のくらしに疲れてしまった。
Dịch: Tôi đã mệt mỏi với cuộc sống ở thành thị mất rồi.
1. 暮らし (Đúng): Hán tự là 暮らし, đọc là くらし, nghĩa là cuộc sống, sinh hoạt.
2. 暮らし: Trùng đáp án 1 (đều viết đúng chữ 暮).
3. 墓らし: Đọc là はからし (chữ 墓 là ngôi mộ, không phải cuộc sống).
4. 暮らし: Trùng đáp án 1 (đều viết đúng chữ 暮).
大学のせんこうを選ぶのはとても重要なことだ。
Dịch: Việc lựa chọn chuyên ngành ở đại học là một điều rất quan trọng.
2. 専攻 (Đúng): Hán tự là 専攻, đọc là せんこう, nghĩa là chuyên ngành nghiên cứu / học tập.
1. 選攻: Nhầm chữ 専 sang chữ 選.
3. 選考: Đọc là せんこう, nghĩa là tuyển chọn, xét tuyển.
4. 専考: Ghép sai Hán tự.
言語学にはさまざまな研究ぶんやがある。
Dịch: Ngôn ngữ học có rất nhiều lĩnh vực nghiên cứu đa dạng.
3. 分野 (Đúng): Hán tự là 分野, đọc là ぶんや, nghĩa là lĩnh vực, phạm vi chuyên môn.
1. 文野: Ghép sai chữ đầu (nhầm 分 thành 文).
2. 文域: Đọc là ぶんいき, không phải ぶんや.
4. 分域: Đọc là ぶんいき, nghĩa là phân vùng, phạm vi phân chia.
博物館の展示品にはさわらないでください。
Dịch: Xin vui lòng không chạm/sờ vào hiện vật trưng bày của bảo tàng.
1. 触ら (Đúng): Hán tự là 触ら (trong 触る), đọc là さわる, nghĩa là sờ, chạm vào.
2. 摂ら: Đọc là とら (trong 摂る - hấp thụ, nạp vào).
3. 接ら: Đọc là せっら (không làm động từ さわる).
4. 障ら: Đọc là さわら (trong 障る - gây hại, ảnh hưởng xấu).
CDショップで買った新品のCDなのに、ざつおんが入っている。
Dịch: Mặc dù là đĩa CD mới tinh mua ở cửa hàng đĩa CD nhưng lại bị lẫn tạp âm.
2. 雑音 (Đúng): Hán tự là 雑音, đọc là ざつおん, nghĩa là tạp âm, tiếng ồn nhiễu.
1. 騒音: Đọc là そうおん, nghĩa là tiếng ồn, tiếng náo động.
3. 騒声: Đọc là そうせい, nghĩa là tiếng la hét ồn ào.
4. 雑声: Cách ghép Hán tự sai.
週に一回、部屋をすみからすみまで掃除をする。
Dịch: Mỗi tuần một lần, tôi dọn dẹp phòng từ góc này đến góc nọ (mọi ngóc ngách).
4. 隅 (Đúng): Hán tự là 隅, đọc là すみ, nghĩa là góc trong, góc khuất (góc phòng, ngóc ngách).
1. 角: Đọc là かど (góc đường, góc nhọn ngoài).
2. 端: Đọc là はし (mép, rìa, mép ngoài cùng).
3. 側: Đọc là がわ / そば (phía, bên cạnh).