Câu 1:
あなたの言うことは、私にはわがままだと( )。
Câu 2:
( )いつでもお手伝いさせていただきます。
Câu 3:
A「どちらでも好きな方をあげましょう。」
A「どちらでも好きな方をあげましょう。」
B「どちらもすてきだから、( )しまって決められません。」
Câu 4:
( )氷をグラスに入れて、紅茶を注ぎます。
Câu 5:
この会社では、仕事が忙しい間は、アルバイトを( )ことにしている。
Câu 6:
予算が( )しまったので、計画は中止になった。
Câu 7:
悪い人にだまされて、財産をすべて( )しまった。
Câu 8:
スープが( )しまったので、もう一度あたためた。
Câu 9:
寝る前に、明日持っていくものを( )かばんの中に入れておきなさい。
Câu 10:
あの人は、人の話を聞かないで、一人で( )いる。
Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
この会社では、仕事が忙しい間は、アルバイトを( ___ )ことにしている。
Dịch nghĩa: Ở công ty này, trong khoảng thời gian công việc bận rộn thì quyết định sẽ thuê nhân viên làm thêm.
3. やとう (Đúng): Động từ "雇う" (やとう) nghĩa là "thuê / mướn (nhân viên, người làm)".
1. えらぶ: Động từ "選ぶ" (chọn lựa), không lột tả được hành động tuyển dụng người làm.
2. たくわえる: Động từ "蓄える" (tích trữ tiền bạc/lương thực), không dùng cho người làm.
4. とらえる: Động từ "捕らえる" (bắt giữ / nắm bắt), không hợp ngữ cảnh.
( ___ )いつでもお手伝いさせていただきます。
Dịch nghĩa: Tôi rất sẵn lòng giúp đỡ bất cứ lúc nào.
1. 喜んで (Đúng): Cụm từ cố định "喜んで" (よろこんで) dùng lịch sự giao tiếp mang nghĩa "rất sẵn lòng / rất vui lòng làm gì đó".
2. 好んで: Động từ "好む" (yêu thích / ưa chuộng), không dùng làm phó từ xã giao như 喜んで.
3. 望んで: Động từ "望む" (hy vọng / mong ước), không dùng làm cụm lời đáp lịch sự.
4. 幸せで: Tính từ đuôi na "幸せ" (hạnh phúc), không hợp ngữ cảnh nhận lời giúp đỡ.
良い人にだまされて、財産をすべて( ___ )しまった。
Dịch nghĩa: Bị kẻ xấu lừa gạt nên tôi đã đánh mất/mất sạch toàn bộ tài sản.
1. 失って (Đúng): Động từ "失う" (うしなう) nghĩa là "đánh mất / tổn thất".
2. 疑って: Động từ "疑う" (nghi ngờ / nghi ngại), không hợp ngữ cảnh tài sản.
3. 補って: Động từ "補う" (bù đắp / bổ sung), trái ngược ngữ cảnh bị lừa.
4. 払って: Động từ "払う" (chịu trả tiền), không dùng chỉ tác hại bị lừa mất tài sản.
スープが( ___ )しまったので、もう一度あたためた。
Dịch nghĩa: Món súp bị nguội mất rồi nên tôi đã hâm nóng lại lần nữa.
1. さめて (Đúng): Động từ "冷める" (さめる) nghĩa là "(đồ ăn, thức uống) bị nguội đi".
2. つめて: Động từ "詰める" (nhồi nhét / nhét đầy).
3. うすめて: Động từ "薄める" (làm nhạt đi / pha loãng), mâu thuẫn vế đằng sau hâm nóng.
4. よわめて: Động từ "弱める" (vặn nhỏ lửa lại), không đi trực tiếp với món súp bị nguội.
あの人は、人の話を聞かないで、一人で( ___ )いる。
Dịch nghĩa: Người đó không lắng nghe chuyện của người khác mà cứ một mình nói liên hồi.
4. しゃべって (Đúng): Động từ "しゃべる" nghĩa là "nói chuyện / nói năng / ba hoa", tả hành vi tự mình nói một mình không nghe ai.
1. いって: Động từ "言う" (nói), không lột tả được sắc thái thao thao bất tuyệt một mình bằng しゃべる.
2. のべて: Động từ "述べる" (trình bày / bày tỏ ý kiến mang tính trang trọng/chính thức).
3. かたって: Động từ "語る" (kể lại câu chuyện / tâm sự).
( ___ )氷をグラスに入れて、紅茶を注ぎます。
Dịch nghĩa: Cho đá đã đập vụn vào ly rồi rót hồng trà vào.
2. くだいた (Đúng): Động từ "砕く" (くだく) nghĩa là "đập đập nhỏ / đập vụn (đá, vật cứng)".
1. くずした: Động từ "崩す" (phá hủy / làm sụp đổ cấu trúc/tiền lẻ).
3. きざんだ: Động từ "刻む" (băm nhỏ / thái nhỏ thực phẩm).
4. つぶした: Động từ "つぶす" (đè nát / nghiền nát nhừ).
A「どちらでも好きな方をあげましょう。」
B「どちらもすてきだから、( ___ )しまって決められません。」
Dịch nghĩa:
A: Tôi sẽ tặng bạn chiếc bạn thích, cái nào cũng được nhé.
B: Cả hai cái đều tuyệt vời nên tôi bị phân vân mất, không chọn được.
A: Tôi sẽ tặng bạn chiếc bạn thích, cái nào cũng được nhé.
B: Cả hai cái đều tuyệt vời nên tôi bị phân vân mất, không chọn được.
1. まよって (Đúng): Động từ "迷う" (まよう) nghĩa là "lúng túng / phân vân không biết chọn cái nào".
2. えらんで: Động từ "選ぶ" (chọn lựa), mâu thuẫn với mệnh đề không quyết định được ở sau.
3. たずねて: Động từ "尋ねる" (hỏi thăm / hỏi đáp).
4. くらべて: Động từ "比べる" (so sánh), không đi với lúng túng chọn lựa.
あなたの言うことは、私にはわがままだと( ___ )。
Dịch nghĩa: Những điều bạn nói thì đối với tôi, tôi cảm thấy đó là sự ích kỷ.
4. 感じられる (Đúng): Động từ "感じる" chia thể bị động tự nhiên "感じられる" nghĩa là "cảm thấy / nhận thấy như là...".
1. 生じられる: Động từ "生じる" (phát sinh / nảy sinh vấn đề), không đi với cảm nhận ích kỷ.
2. 報じられる: Động từ "報じる" (được đưa tin / báo cáo tin tức).
3. 信じられる: Động từ "信じる" (tin tưởng), mâu thuẫn với nhận định lời nói ích kỷ.
寝る前に、明日持っていくものを( ___ )かばんの中に入れておきなさい。
Dịch nghĩa: Trước khi đi ngủ, hãy chuẩn bị gom đầy đủ những đồ mang đi ngày mai cho vào trong cặp đi.
2. そろえて (Đúng): Động từ "揃える" (そろえる) nghĩa là "gom đầy đủ / chuẩn bị sẵn sàng đủ bộ".
1. そなえて: Động từ "備える" (trang bị đề phòng sự cố), không tự nhiên bằng 揃える khi chuẩn bị đủ đồ đạc đi học/làm.
3. たくわえて: Động từ "蓄える" (tích trữ tài sản/lương thực).
4. たとえて: Động từ "例える" (ví như / so sánh ví von).
予算が( ___ )しまったので、計画は中止になった。
Dịch nghĩa: Vì ngân sách đã bị cắt giảm mất nên kế hoạch đã bị hủy bỏ.
4. けずられて (Đúng): Động từ "削る" chia thể bị động "削られる" (けずられる) nghĩa là "bị cắt giảm (ngân sách, chi phí)".
1. とじられて: Động từ "閉じる" (bị đóng/gập sách vở).
2. こすられて: Động từ "擦る" (bị cọ xát / chà xát).
3. にげられて: Động từ "逃げる" (bị bỏ chạy thoát mất).