Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

しゅうしょくまったら、かならずお知らせします。

Dịch: Khi nào quyết định được việc làm, tôi nhất định sẽ thông báo cho bạn.
2. 就職 (Đúng): Hán tự là 就職, đọc là しゅうしょく, nghĩa là tìm việc, có việc làm.
1. 就書: Cách ghép Hán tự sai, không có nghĩa.
3. 辞書: Đọc là じしょ, nghĩa là từ điển.
4. 辞職: Đọc là じしょく, nghĩa là từ chức, nghỉ việc.

欠点けってんつかった場合ばあい、それらを おぎなう 方法ほうほうかんがえるべきだ。

Dịch: Trường hợp tìm thấy khuyết điểm, nên suy nghĩ phương pháp để bù đắp khuyết điểm đó.
3. 補う (Đúng): Hán tự là 補う, đọc là おぎなう, nghĩa là đền bù, bổ sung.
1. 捕う: Đọc là つかまえる (trong 捕まえる - bắt giữ).
2. 蒲う: Chữ 蒲 (cây bồ), không phải động từ おぎなう.
4. 舗う: Chữ 舗 (trong 店舗 - cửa hàng), không dùng cho động từ おぎなう.

会談かいだんなご やかな雰囲気ふんいきなかおこなわれた。

Dịch: Cuộc hội đàm đã diễn ra trong bầu không khí ôn hòa, thân mật.
1. 和 (Đúng): Hán tự là (trong 和やか), đọc là なごやか, nghĩa là ôn hòa, thân mật.
2. 暖: Đọc là あたたかい (ấm áp).
3. 祝: Đọc là いわう (chúc mừng).
4. 粛: Dùng trong 粛々 (trang nghiêm, nghiêm túc).

さまざまな理想りそうなかで、とくちゅうもく していいのは、人生じんせいをどのようにきるかというかた理想像りそうぞうであろう。

Dịch: Trong nhiều lý tưởng khác nhau, điều đáng chú ý nhất có lẽ là hình mẫu lý tưởng về cách sống - sống cuộc đời như thế nào.
2. 注目 (Đúng): Hán tự là 注目, đọc là ちゅうもく, nghĩa là chú ý, quan tâm đến.
1. 中目: Cách ghép Hán tự sai.
3. 注黙: Cách ghép Hán tự sai.
4. 注羨: Cách ghép Hán tự sai.

それは しめる きりのような春雨はるさめのときのことだった。

Dịch: Đó là câu chuyện xảy ra vào lúc cơn mưa xuân ẩm ướt như sương mù.
1. 湿る (Đúng): Hán tự là 湿る, đọc là しめる, nghĩa là ẩm ướt, ẩm thấp.
2. 染る: Đọc là そまる (nhuộm, nhiễm).
3. 締る: Đọc là しまる (thắt chặt, thắt lại).
4. 潮る: Không dùng cho động từ しめる.

人間にんげんほか動物どうぶつられないすばらしい能力のうりょくめぐ まれている。

Dịch: Con người được ban tặng những năng lực tuyệt vời mà không tìm thấy ở các loài động vật khác.
4. 恵 (Đúng): Hán tự là (trong 恵まれる), đọc là めぐまれる, nghĩa là được ban cho, may mắn có được.
1. 廻: Đọc là めぐる (xoay quanh, đi quanh).
2. 備: Đọc là そなえる (trang bị, chuẩn bị).
3. 具: Dùng trong 具える (そなえる - có sẵn, trang bị).

かれ返事へんじをしないで、なにかんがごとむちゅう になっているようです。

Dịch: Anh ấy không trả lời, có vẻ như đang say mưa mải suy nghĩ điều gì đó.
3. 夢中 (Đúng): Hán tự là 夢中, đọc là むちゅう, nghĩa là say mải, say mê, tập trung cao độ.
1. 無注: Cách ghép Hán tự sai.
2. 無中: Cách ghép Hán tự sai.
4. 夢注: Cách ghép Hán tự sai.

わがくにしゅしょう が、来月らいげつ日本にほん訪問ほうもんすることになった。

Dịch: Thủ tướng nước ta đã được quyết định sẽ đến thăm Nhật Bản vào tháng sau.
3. 首相 (Đúng): Hán tự là 首相, đọc là しゅしょう, nghĩa là thủ tướng.
1. 首政: Cách ghép Hán tự sai.
2. 首省: Cách ghép Hán tự sai.
4. 首正: Cách ghép Hán tự sai.

こうつう 規則きそく違反いはんすると、運転免許うんてんめんきょをとりあげられることもある。

Dịch: Nếu vi phạm quy tắc giao thông, cũng có trường hợp sẽ bị tước bằng lái xe.
4. 交通 (Đúng): Hán tự là 交通, đọc là こうつう, nghĩa là giao thông.
1. 向通: Cách ghép Hán tự sai.
2. 広通: Cách ghép Hán tự sai.
3. 互通: Đọc là ごつう, không dùng cho giao thông xe cộ.

なつみずじょうはつ がはやいので、ぬれたタオルもすぐかわいてしまう。

Dịch: Mùa hè sự bốc hơi nước diễn ra nhanh nên khăn tắm ướt cũng sẽ khô ngay lập tức.
2. 蒸発 (Đúng): Hán tự là 蒸発, đọc là じょうはつ, nghĩa là chưng phát, bay hơi, bốc hơi.
1. 上発: Cách ghép Hán tự sai.
3. 昇発: Cách ghép Hán tự sai.
4. 消発: Cách ghép Hán tự sai.