Câu 1:
わが国のしゅしょうが、来月、日本を訪問することになった。
Câu 2:
人間は他の動物に見られないすばらしい能力にめぐまれている。
Câu 3:
彼は返事をしないで、何か考え事にむちゅうになっているようです。
Câu 4:
こうつう規則に違反すると、運転免許をとりあげることもある。
Câu 5:
それはしめる霧のような春雨のときのことだった。
Câu 6:
欠点が見つかった場合、それをおぎなう方法を考えるべきだ。
Câu 7:
夏は水のじょうはつがはやいので、ぬれたタオルもすぐ乾いてしまう。
Câu 8:
しゅうしょくが決まったら、必ずお知らせします。
Câu 9:
会談はなごやかな雰囲気の中で行われた。
Câu 10:
さまざまな理想の中で、特にちゅうもくしていいのは、人生をどのように生きるかという生き方の理想像であろう。
Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
しゅうしょくが決まったら、必ずお知らせします。
Dịch: Khi nào quyết định được việc làm, tôi nhất định sẽ thông báo cho bạn.
2. 就職 (Đúng): Hán tự là 就職, đọc là しゅうしょく, nghĩa là tìm việc, có việc làm.
1. 就書: Cách ghép Hán tự sai, không có nghĩa.
3. 辞書: Đọc là じしょ, nghĩa là từ điển.
4. 辞職: Đọc là じしょく, nghĩa là từ chức, nghỉ việc.
欠点が見つかった場合、それらを おぎなう 方法を考えるべきだ。
Dịch: Trường hợp tìm thấy khuyết điểm, nên suy nghĩ phương pháp để bù đắp khuyết điểm đó.
3. 補う (Đúng): Hán tự là 補う, đọc là おぎなう, nghĩa là đền bù, bổ sung.
1. 捕う: Đọc là つかまえる (trong 捕まえる - bắt giữ).
2. 蒲う: Chữ 蒲 (cây bồ), không phải động từ おぎなう.
4. 舗う: Chữ 舗 (trong 店舗 - cửa hàng), không dùng cho động từ おぎなう.
会談は なご やかな雰囲気の中で行われた。
Dịch: Cuộc hội đàm đã diễn ra trong bầu không khí ôn hòa, thân mật.
1. 和 (Đúng): Hán tự là 和 (trong 和やか), đọc là なごやか, nghĩa là ôn hòa, thân mật.
2. 暖: Đọc là あたたかい (ấm áp).
3. 祝: Đọc là いわう (chúc mừng).
4. 粛: Dùng trong 粛々 (trang nghiêm, nghiêm túc).
さまざまな理想の中で、特に ちゅうもく していいのは、人生をどのように生きるかという生き方の理想像であろう。
Dịch: Trong nhiều lý tưởng khác nhau, điều đáng chú ý nhất có lẽ là hình mẫu lý tưởng về cách sống - sống cuộc đời như thế nào.
2. 注目 (Đúng): Hán tự là 注目, đọc là ちゅうもく, nghĩa là chú ý, quan tâm đến.
1. 中目: Cách ghép Hán tự sai.
3. 注黙: Cách ghép Hán tự sai.
4. 注羨: Cách ghép Hán tự sai.
それは しめる 霧のような春雨のときのことだった。
Dịch: Đó là câu chuyện xảy ra vào lúc cơn mưa xuân ẩm ướt như sương mù.
1. 湿る (Đúng): Hán tự là 湿る, đọc là しめる, nghĩa là ẩm ướt, ẩm thấp.
2. 染る: Đọc là そまる (nhuộm, nhiễm).
3. 締る: Đọc là しまる (thắt chặt, thắt lại).
4. 潮る: Không dùng cho động từ しめる.
人間は他の動物に見られないすばらしい能力に めぐ まれている。
Dịch: Con người được ban tặng những năng lực tuyệt vời mà không tìm thấy ở các loài động vật khác.
4. 恵 (Đúng): Hán tự là 恵 (trong 恵まれる), đọc là めぐまれる, nghĩa là được ban cho, may mắn có được.
1. 廻: Đọc là めぐる (xoay quanh, đi quanh).
2. 備: Đọc là そなえる (trang bị, chuẩn bị).
3. 具: Dùng trong 具える (そなえる - có sẵn, trang bị).
彼は返事をしないで、何か考え事に むちゅう になっているようです。
Dịch: Anh ấy không trả lời, có vẻ như đang say mưa mải suy nghĩ điều gì đó.
3. 夢中 (Đúng): Hán tự là 夢中, đọc là むちゅう, nghĩa là say mải, say mê, tập trung cao độ.
1. 無注: Cách ghép Hán tự sai.
2. 無中: Cách ghép Hán tự sai.
4. 夢注: Cách ghép Hán tự sai.
わが国の しゅしょう が、来月、日本を訪問することになった。
Dịch: Thủ tướng nước ta đã được quyết định sẽ đến thăm Nhật Bản vào tháng sau.
3. 首相 (Đúng): Hán tự là 首相, đọc là しゅしょう, nghĩa là thủ tướng.
1. 首政: Cách ghép Hán tự sai.
2. 首省: Cách ghép Hán tự sai.
4. 首正: Cách ghép Hán tự sai.
こうつう 規則に違反すると、運転免許をとりあげられることもある。
Dịch: Nếu vi phạm quy tắc giao thông, cũng có trường hợp sẽ bị tước bằng lái xe.
4. 交通 (Đúng): Hán tự là 交通, đọc là こうつう, nghĩa là giao thông.
1. 向通: Cách ghép Hán tự sai.
2. 広通: Cách ghép Hán tự sai.
3. 互通: Đọc là ごつう, không dùng cho giao thông xe cộ.
夏は水の じょうはつ がはやいので、ぬれたタオルもすぐ乾いてしまう。
Dịch: Mùa hè sự bốc hơi nước diễn ra nhanh nên khăn tắm ướt cũng sẽ khô ngay lập tức.
2. 蒸発 (Đúng): Hán tự là 蒸発, đọc là じょうはつ, nghĩa là chưng phát, bay hơi, bốc hơi.
1. 上発: Cách ghép Hán tự sai.
3. 昇発: Cách ghép Hán tự sai.
4. 消発: Cách ghép Hán tự sai.