Câu 1:
けさ、祖父が わたしの うちに きました。
Câu 2:
しんごうが 青に なりました。
Câu 3:
水泳は からだに いいです。
Câu 4:
きょうのごはんは 石の ように かたいです。
Câu 5:
みなさんが くるのをご楽しみに して います。
Câu 6:
この へんの 景色、きれいね。
Câu 7:
この かみを 縦に おってください。
Câu 8:
こうつう規則を まもりましょう。
Câu 9:
りょこう計画を たてます。
Câu 10:
9じはんに 出発します。
Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
しんごうが 青に なりました。
Dịch nghĩa: Đèn giao thông đã chuyển sang màu xanh.
1. あか: Sai. Nhầm sang màu đỏ (赤).
2. くろ: Sai. Nhầm sang màu đen (黒).
3. あお (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 青 (màu xanh).
4. しろ: Sai. Nhầm sang màu trắng (白).
この かみを 縦に おってください。
Dịch nghĩa: Hãy gấp tờ giấy này theo chiều dọc.
1. よこ: Sai. Nhầm sang chiều ngang (横).
2. たて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 縦 (chiều dọc).
3. ひだり: Sai. Nhầm sang bên trái (左).
4. みぎ: Sai. Nhầm sang bên phải (右).
みなさんが くるのをご楽しみに して います。
Dịch nghĩa: Tôi đang rất mong chờ mọi người đến.
1. たのしみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 楽しみ (mong chờ, niềm vui).
2. うれしみ: Sai. Từ tạo sai quy tắc.
3. かなしみ: Sai. Nhầm sang chữ 悲しみ (nỗi buồn).
4. したしみ: Sai. Nhầm sang chữ 親しみ (sự thân thiết).
きょうのごはんは 石の ように かたいです。
Dịch nghĩa: Cơm hôm nay cứng như đá.
1. すな: Sai. Nhầm sang chữ 砂 (cát).
2. どろ: Sai. Nhầm sang chữ 泥 (bùn).
3. いわ: Sai. Nhầm sang chữ 岩 (tảng đá lớn).
4. いし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 石 (hòn đá).
りょこう計画を たてます。
Dịch nghĩa: Tôi lập kế hoạch đi du lịch.
1. けいかく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 計画 (kế hoạch).
2. けいがく: Sai. Thêm dấu đục sai ở かく thành がく.
3. かいかく: Sai. Nhầm sang chữ 改革 (cải cách).
4. かいがく: Sai. Đọc sai cả 2 chữ Hán.
こうつう規則を まもりましょう。
Dịch nghĩa: Hãy tuân thủ luật lệ giao thông.
1. けいぞく: Sai. Nhầm sang chữ 継続 (kế tục, tiếp tục).
2. けいそく: Sai. Nhầm sang chữ 計測 (đo lường).
3. きぞく: Sai. Nhầm sang chữ 貴族 (quý tộc).
4. きそく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 規則 (quy tắc, luật lệ).
水泳は からだに いいです。
Dịch nghĩa: Bơi lội rất tốt cho cơ thể.
1. みずえい: Sai. Nhầm cách đọc âm Kun của chữ 水.
2. すいえい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 水泳 (bơi lội).
3. みずぎ: Sai. Nhầm sang chữ 水着 (đồ bơi).
4. すいぎ: Sai. Đọc sai từ ngữ.
けさ、祖父が わたしの うちに きました。
Dịch nghĩa: Sáng nay ông tôi đã đến nhà tôi.
1. そぼ: Sai. Nhầm sang bà (祖母).
2. そふ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 祖父 (ông nội/ngoại).
3. おば: Sai. Nhầm sang cô/dì/bác gái (叔母).
4. おじ: Sai. Nhầm sang chú/bác (叔父).
この へんの 景色、きれいね。
Dịch nghĩa: Phong cảnh quanh vùng này đẹp nhỉ.
1. けしき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 景色 (phong cảnh).
2. けいしき: Sai. Nhầm sang chữ 形式 (hình thức).
3. けしょく: Sai. Nhầm cách đọc âm On khác của chữ 色.
4. けいしょく: Sai. Nhầm sang chữ 軽食 (bữa ăn nhẹ).
9じはんに 出発します。
Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ xuất phát lúc 9 giờ rưỡi.
1. しゅつはつ: Sai. Giữ âm つ mà không chuyển thành âm ngắt っ.
2. でたち: Sai. Ghép sai âm đọc.
3. しゅっぽつ: Sai. Phát âm sai chữ はつ thành ぽつ.
4. しゅっぱつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 出発 (xuất phát).