Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

しんごうが あお なりました。

Dịch nghĩa: Đèn giao thông đã chuyển sang màu xanh.
1. あか: Sai. Nhầm sang màu đỏ (あか).
2. くろ: Sai. Nhầm sang màu đen (くろ).
3. あお (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あお (màu xanh).
4. しろ: Sai. Nhầm sang màu trắng (しろ).

この かみを たて おってください。

Dịch nghĩa: Hãy gấp tờ giấy này theo chiều dọc.
1. よこ: Sai. Nhầm sang chiều ngang (よこ).
2. たて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ たて (chiều dọc).
3. ひだり: Sai. Nhầm sang bên trái (ひだり).
4. みぎ: Sai. Nhầm sang bên phải (みぎ).

みなさんが くるのをごたのしみに して います。

Dịch nghĩa: Tôi đang rất mong chờ mọi người đến.
1. たのしみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ たのしみ (mong chờ, niềm vui).
2. うれしみ: Sai. Từ tạo sai quy tắc.
3. かなしみ: Sai. Nhầm sang chữ かなしみ (nỗi buồn).
4. したしみ: Sai. Nhầm sang chữ したしみ (sự thân thiết).

きょうのごはんは いし ように かたいです。

Dịch nghĩa: Cơm hôm nay cứng như đá.
1. すな: Sai. Nhầm sang chữ すな (cát).
2. どろ: Sai. Nhầm sang chữ どろ (bùn).
3. いわ: Sai. Nhầm sang chữ いわ (tảng đá lớn).
4. いし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ いし (hòn đá).

りょこう計画けいかく たてます。

Dịch nghĩa: Tôi lập kế hoạch đi du lịch.
1. けいかく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 計画けいかく (kế hoạch).
2. けいがく: Sai. Thêm dấu đục sai ở かく thành がく.
3. かいかく: Sai. Nhầm sang chữ 改革かいかく (cải cách).
4. かいがく: Sai. Đọc sai cả 2 chữ Hán.

こうつう規則きそく まもりましょう。

Dịch nghĩa: Hãy tuân thủ luật lệ giao thông.
1. けいぞく: Sai. Nhầm sang chữ 継続けいぞく (kế tục, tiếp tục).
2. けいそく: Sai. Nhầm sang chữ 計測けいそく (đo lường).
3. きぞく: Sai. Nhầm sang chữ 貴族きぞく (quý tộc).
4. きそく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 規則きそく (quy tắc, luật lệ).

水泳すいえい からだに いいです。

Dịch nghĩa: Bơi lội rất tốt cho cơ thể.
1. みずえい: Sai. Nhầm cách đọc âm Kun của chữ みず.
2. すいえい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 水泳すいえい (bơi lội).
3. みずぎ: Sai. Nhầm sang chữ 水着みずぎ (đồ bơi).
4. すいぎ: Sai. Đọc sai từ ngữ.

けさ、祖父そふ わたしの うちに きました。

Dịch nghĩa: Sáng nay ông tôi đã đến nhà tôi.
1. そぼ: Sai. Nhầm sang bà (祖母そぼ).
2. そふ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 祖父そふ (ông nội/ngoại).
3. おば: Sai. Nhầm sang cô/dì/bác gái (叔母おば).
4. おじ: Sai. Nhầm sang chú/bác (叔父おじ).

この へんの 景色けしききれいね。

Dịch nghĩa: Phong cảnh quanh vùng này đẹp nhỉ.
1. けしき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 景色けしき (phong cảnh).
2. けいしき: Sai. Nhầm sang chữ 形式けいしき (hình thức).
3. けしょく: Sai. Nhầm cách đọc âm On khác của chữ 色.
4. けいしょく: Sai. Nhầm sang chữ 軽食けいしょく (bữa ăn nhẹ).

9じはんに 出発しゅっぱつします。

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ xuất phát lúc 9 giờ rưỡi.
1. しゅつはつ: Sai. Giữ âm つ mà không chuyển thành âm ngắt っ.
2. でたち: Sai. Ghép sai âm đọc.
3. しゅっぽつ: Sai. Phát âm sai chữ はつ thành ぽつ.
4. しゅっぱつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 出発しゅっぱつ (xuất phát).