Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

彼女かのじょかなしそうな かおを して います。

Dịch nghĩa: Cô ấy đang mang một khuôn mặt trông có vẻ buồn bã.
1. はなし: Sai. Nhầm sang chữ はなし (câu chuyện, lời nói).
2. みなし: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
3. あなし: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
4. かなし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ かなしい (buồn bã).

スポーツに あまり 興味きょうみ ありません。

Dịch nghĩa: Tôi không có mấy hứng thú với thể thao.
1. きょみ: Sai. Thiếu trường âm う ở chữ きょう.
2. きょうみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 興味きょうみ (hứng thú, quan tâm).
3. しゅみ: Sai. Nhầm sang chữ 趣味しゅみ (sở thích).
4. しゅうみ: Sai. Đọc sai phụ âm và thừa trường âm.

日本にほんの せいかつには もう れましたか

Dịch nghĩa: Bạn đã quen với cuộc sống ở Nhật Bản chưa?
1. なれました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ れる (quen thuộc).
2. いれました: Sai. Nhầm sang chữ れました (cho vào, bỏ vào).
3. されました: Sai. Nhầm sang thể kính ngữ/bị động của さる.
4. あれました: Sai. Nhầm sang chữ れました (bị tàn phá, hỗn loạn).

この レストランは 値段ねだん たかいです。

Dịch nghĩa: Nhà hàng này giá cả đắt đỏ.
1. ちだん: Sai. Nhầm sang âm ち.
2. ちたん: Sai. Đọc sai cả hai âm tiết.
3. ねだん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 値段ねだん (giá cả).
4. ねたん: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ だん thành たん.

たとえば、こんな とき 田中たなかさんなら どうしますか。

Dịch nghĩa: Ví dụ như những lúc thế này, nếu là anh Tanaka thì sẽ làm thế nào?
1. たとえば (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ たとえば (ví dụ như).
2. たどえば: Sai. Thêm dấu đục sai ở と thành ど.
3. れいえば: Sai. Đọc nhầm chữ れい bằng âm On.
4. れえば: Sai. Thiếu âm đọc và phát âm sai.

日本にほん海岸かいがんせんが とても ながいです。

Dịch nghĩa: Nhật Bản có đường bờ biển rất dài.
1. かいかん: Sai. Nhầm sang chữ 会館かいかん (hội quán) hoặc thiếu dấu đục.
2. かいがん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 海岸かいがん (bờ biển, ven biển).
3. うみきし: Sai. Đọc bằng âm Kun ghép sai.
4. うみぎし: Sai. Thêm dấu đục sai ở âm Kun.

ちょっと しずかに して ください。

Dịch nghĩa: Xin vui lòng giữ trật tự/trên yên lặng một chút.
1. にぎやか: Sai. Nhầm sang chữ 賑やかにぎやか (nhộn nhịp, náo nhiệt).
2. ゆたか: Sai. Nhầm sang chữ 豊かゆたか (phong phú, giàu có).
3. ほがらか: Sai. Nhầm sang chữ 朗らかほがらか (vui vẻ, cởi mở).
4. しずか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ しずか (yên tĩnh, trật tự).

わたしは 音楽おんがく だいすきです。

Dịch nghĩa: Tôi rất thích âm nhạc.
1. おとがく: Sai. Nhầm sang âm Kun của chữ おと (âm thanh).
2. おとらく: Sai. Nhầm âm Kun của おと và âm đọc らく.
3. おんがく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 音楽おんがく (âm nhạc).
4. おんらく: Sai. Nhầm cách đọc âm On khác của chữ らく (thoải mái).

きのう、こわい ゆめ 見ました。

Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã mơ thấy một giấc mơ đáng sợ.
1. ゆめ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ゆめ (giấc mơ).
2. ゆき: Sai. Nhầm sang chữ ゆき (tuyết).
3. あめ: Sai. Nhầm sang chữ あめ (mưa) hoặc あめ (kẹo).
4. つゆ: Sai. Nhầm sang chữ つゆ (sương) hoặc mùa mưa (梅雨つゆ).