Câu 1:
電話代は 夜の 間と 日曜日が 安いです。
Câu 2:
毎日 地下鉄で 大学に 通って いる。
Câu 3:
夕方 友だちと しょくじを して かえりました。
Câu 4:
自分で 旅行を 計画する。
Câu 5:
たなかさんは きょう 茶色の ふくを きて います。
Câu 6:
その ひとの しゃしん てんらんかいが 東京で 行なわれて います。
Câu 7:
きょうの 夕飯は 魚りょうりを たべます。
Câu 8:
この 待ちは こうじょうが 多くて、空気が きたないです。
Câu 9:
その 店の 主人は いつも 着物を 着て います。
Câu 10:
この 町の 人口は 去年より 多く なりました。
Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
自分で 旅行を 計画する。
Dịch nghĩa: Tự mình lên kế hoạch cho chuyến đi du lịch.
1. けいかく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 計画 (kế hoạch).
2. けいが: Sai. Đọc thiếu âm く ở cuối.
3. けかく: Sai. Thiếu âm trường い ở chữ けい.
4. けが: Sai. Nhầm sang từ 怪我 (vết thương, bị thương).
毎日 地下鉄で 大学に 通って いる。
Dịch nghĩa: Hàng ngày tôi đi học đại học bằng tàu điện ngầm.
1. とおって: Sai. Nhầm sang chữ 通る (đi qua, đi ngang qua).
2. かよって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 通う (đi lại thường xuyên/đi học, đi làm).
3. かえって: Sai. Nhầm sang chữ 帰る (trở về).
4. いって: Sai. Nhầm sang chữ 行く (đi).
電話代は 夜の 間と 日曜日が 安いです。
Dịch nghĩa: Tiền điện thoại vào buổi đêm và Chủ Nhật thì rẻ.
1. うち: Sai. Nhầm sang chữ 内 (bên trong/trong lúc).
2. ま: Sai. Nhầm sang cách đọc Kun khác của chữ 間 (khoảng trống/căn phòng).
3. かん: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ 間 trong từ ghép.
4. あいだ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ 間 (khoảng thời gian/ở giữa).
この 町の 人口は 去年より 多く なりました。
Dịch nghĩa: Dân số của thị trấn này đã trở nên đông hơn so với năm ngoái.
1. じんこう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 人口 (dân số).
2. にんこう: Sai. Nhầm cách đọc chữ 人.
3. にんごう: Sai. Nhầm chữ 人 và thêm dấu đục sai ở 口.
4. じんごう: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ 口 thành ごう.
その 店の 主人は いつも 着物を 着て います。
Dịch nghĩa: Chủ cửa hàng đó lúc nào cũng mặc Kimono.
1. おきもの: Sai. Nhầm sang chữ 置物 (đồ trang trí).
2. はきもの: Sai. Nhầm sang chữ 履物 (giày dép).
3. かきもの: Sai. Nhầm sang chữ 書き物 (giấy tờ, tài liệu viết).
4. きもの (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 着物 (Kimono, quần áo).
きょうの 夕飯は 魚りょうりを たべます。
Dịch nghĩa: Bữa tối hôm nay tôi sẽ ăn món cá.
1. ちゅうはん: Sai. Ghép sai âm đọc (bữa trưa là 昼飯).
2. ゆうしょく: Sai. Đây là cách đọc của chữ 夕食.
3. ゆうはん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 夕飯 (bữa tối).
4. ちゅうしょく: Sai. Nhầm sang chữ 昼食 (bữa trưa).
たなかさんは きょう 茶色の ふくを きて います。
Dịch nghĩa: Anh Tanaka hôm nay đang mặc bộ quần áo màu nâu.
1. くさいろ: Sai. Nhầm sang chữ 草色 (màu xanh lá cây/xanh cỏ).
2. みずいろ: Sai. Nhầm sang chữ 水色 (màu xanh nước biển nhạt).
3. きいろ: Sai. Nhầm sang chữ 黄色 (màu vàng).
4. ちゃいろ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 茶色 (màu nâu).
その ひとの しゃしん てんらんかいが 東京で 行なわれて います。
Dịch nghĩa: Triển lãm ảnh của người đó đang được tổ chức ở Tokyo.
1. さそわれて: Sai. Nhầm sang chữ 誘われて (được rủ rê, mời mọc).
2. いわれて: Sai. Nhầm sang chữ 言われて (bị/được nói).
3. あらわれて: Sai. Nhầm sang chữ 現れて (xuất hiện).
4. おこなわれて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn thể bị động của chữ 行う (tổ chức, tiến hành).
夕方 友だちと しょくじを して かえりました。
Dịch nghĩa: Hoàng hôn/chiều tối tôi đã ăn cơm cùng bạn rồi trở về nhà.
1. ゆかた: Sai. Nhầm sang chữ 浴衣 (Kimono mùa hè/áo choàng tắm).
2. ゆがた: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ ゆ.
3. ゆうかた: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ かた thành がた.
4. ゆうがた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 夕方 (chiều tối, hoàng hôn).
この 待ちは こうじょうが 多くて、空気が きたないです。
Dịch nghĩa: Thị trấn này nhiều nhà máy nên không khí bị ô nhiễm.
1. くき: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ く.
2. こき: Sai. Nhầm sang chữ 呼気 (hơi thở ra).
3. くうき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 空気 (không khí).
4. こうき: Sai. Nhầm sang chữ 後期 (kỳ sau, giai đoạn sau).