Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

自分じぶん旅行りょこう計画けいかくする

Dịch nghĩa: Tự mình lên kế hoạch cho chuyến đi du lịch.
1. けいかく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 計画けいかく (kế hoạch).
2. けいが: Sai. Đọc thiếu âm く ở cuối.
3. けかく: Sai. Thiếu âm trường い ở chữ けい.
4. けが: Sai. Nhầm sang từ 怪我けが (vết thương, bị thương).

毎日まいにち 地下鉄ちかてつ大学だいがくかよって いる。

Dịch nghĩa: Hàng ngày tôi đi học đại học bằng tàu điện ngầm.
1. とおって: Sai. Nhầm sang chữ とおる (đi qua, đi ngang qua).
2. かよって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ かよう (đi lại thường xuyên/đi học, đi làm).
3. かえって: Sai. Nhầm sang chữ かえる (trở về).
4. いって: Sai. Nhầm sang chữ く (đi).

電話代でんわだいよるあいだ 日曜日にちようびやすいです。

Dịch nghĩa: Tiền điện thoại vào buổi đêm và Chủ Nhật thì rẻ.
1. うち: Sai. Nhầm sang chữ うち (bên trong/trong lúc).
2. ま: Sai. Nhầm sang cách đọc Kun khác của chữ (khoảng trống/căn phòng).
3. かん: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ かん trong từ ghép.
4. あいだ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ あいだ (khoảng thời gian/ở giữa).

この まち人口じんこう 去年きょねんより おおく なりました。

Dịch nghĩa: Dân số của thị trấn này đã trở nên đông hơn so với năm ngoái.
1. じんこう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 人口じんこう (dân số).
2. にんこう: Sai. Nhầm cách đọc chữ にん.
3. にんごう: Sai. Nhầm chữ にん và thêm dấu đục sai ở ごう.
4. じんごう: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ こう thành ごう.

その みせ主人しゅじんは いつも 着物きもの て います。

Dịch nghĩa: Chủ cửa hàng đó lúc nào cũng mặc Kimono.
1. おきもの: Sai. Nhầm sang chữ 置物おきもの (đồ trang trí).
2. はきもの: Sai. Nhầm sang chữ 履物はきもの (giày dép).
3. かきもの: Sai. Nhầm sang chữ 書き物かきもの (giấy tờ, tài liệu viết).
4. きもの (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 着物きもの (Kimono, quần áo).

きょうの 夕飯ゆうはん さかなりょうりを たべます。

Dịch nghĩa: Bữa tối hôm nay tôi sẽ ăn món cá.
1. ちゅうはん: Sai. Ghép sai âm đọc (bữa trưa là 昼飯ひるめし).
2. ゆうしょく: Sai. Đây là cách đọc của chữ 夕食ゆうしょく.
3. ゆうはん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 夕飯ゆうはん (bữa tối).
4. ちゅうしょく: Sai. Nhầm sang chữ 昼食ちゅうしょく (bữa trưa).

たなかさんは きょう 茶色ちゃいろ ふくを きて います。

Dịch nghĩa: Anh Tanaka hôm nay đang mặc bộ quần áo màu nâu.
1. くさいろ: Sai. Nhầm sang chữ 草色くさいろ (màu xanh lá cây/xanh cỏ).
2. みずいろ: Sai. Nhầm sang chữ 水色みずいろ (màu xanh nước biển nhạt).
3. きいろ: Sai. Nhầm sang chữ 黄色きいろ (màu vàng).
4. ちゃいろ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 茶色ちゃいろ (màu nâu).

その ひとの しゃしん てんらんかいが 東京とうきょうおこななわれて います。

Dịch nghĩa: Triển lãm ảnh của người đó đang được tổ chức ở Tokyo.
1. さそわれて: Sai. Nhầm sang chữ さそわれて (được rủ rê, mời mọc).
2. いわれて: Sai. Nhầm sang chữ われて (bị/được nói).
3. あらわれて: Sai. Nhầm sang chữ あらわれて (xuất hiện).
4. おこなわれて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn thể bị động của chữ おこなう (tổ chức, tiến hành).

夕方ゆうがた 友だちと しょくじを して かえりました。

Dịch nghĩa: Hoàng hôn/chiều tối tôi đã ăn cơm cùng bạn rồi trở về nhà.
1. ゆかた: Sai. Nhầm sang chữ 浴衣ゆかた (Kimono mùa hè/áo choàng tắm).
2. ゆがた: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ ゆ.
3. ゆうかた: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ かた thành がた.
4. ゆうがた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 夕方ゆうがた (chiều tối, hoàng hôn).

この 待ちは こうじょうが 多くて、空気くうき きたないです。

Dịch nghĩa: Thị trấn này nhiều nhà máy nên không khí bị ô nhiễm.
1. くき: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ く.
2. こき: Sai. Nhầm sang chữ 呼気こき (hơi thở ra).
3. くうき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 空気くうき (không khí).
4. こうき: Sai. Nhầm sang chữ 後期こうき (kỳ sau, giai đoạn sau).