Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

四月五日しがついつかは むすこの たんじょうびです。

Dịch nghĩa: Ngày 5 tháng 4 là sinh nhật của con trai tôi.
1. しがつごにち: Sai. Nhầm cách đọc ngày 5 hàng tháng (âm đọc đúng là いつか).
2. しがついつか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của 四月五日しがついつか.
3. よんがつごにち: Sai. Đọc sai cả tháng 4 (しがつ) và ngày 5 (いつか).
4. しがつごにち: Sai. Trùng phương án 1 (đọc sai ngày 5).

あきは すずしいです。

Dịch nghĩa: Mùa thu mát mẻ.
1. はる: Sai. Nhầm sang chữ はる (mùa xuân).
2. なつ: Sai. Nhầm sang chữ なつ (mùa hè).
3. あき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あき (mùa thu).
4. ふゆ: Sai. Nhầm sang chữ ふゆ (mùa đông).

ぼくは 大人おとな なりたく ありません。

Dịch nghĩa: Tớ không muốn trở thành người lớn đâu.
1. おとな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 大人おとな (người lớn).
2. おんな: Sai. Nhầm sang chữ おんな (phụ nữ, con gái).
3. こども: Sai. Nhầm sang chữ 子供こども (trẻ em).
4. はたち: Sai. Nhầm sang chữ 二十歳はたち (20 tuổi).

二人ふたり この しごとを やります。

Dịch nghĩa: Hai người chúng tôi làm công việc này.
1. ににん: Sai. Ghép sai âm đọc khi đếm 2 người.
2. にじん: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.
3. ひとり: Sai. Nhầm sang chữ 一人ひとり (1 người).
4. ふたり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm 2 người (二人ふたり).

一月一日いちがつついたちから いっしゅうかん やすみます。

Dịch nghĩa: Nghỉ một tuần kể từ ngày 1 tháng 1.
1. ふつか: Sai. Nhầm ngày 2 hàng tháng (二日ふつか).
2. ににち: Sai. Đọc sai quy tắc đếm ngày.
3. いちにち: Sai. Đây là cách đọc lượng thời gian "1 ngày", không phải ngày mùng 1 đầu tháng.
4. ついたち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn ngày mùng 1 đầu tháng (一日ついたち).

にいさんは わたしより みっつ うえです。

Dịch nghĩa: Anh trai hơn tôi 3 tuổi.
1. ねえさん: Sai. Nhầm sang chị gái (姉さんねえさん).
2. にいさん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 兄さんにいさん (anh trai).
3. おじさん: Sai. Nhầm sang chú/bác (叔父さんおじさん).
4. おばさん: Sai. Nhầm sang cô/dì/bác gái (叔母さんおばさん).

今朝けさはやく おきました。

Dịch nghĩa: Sáng nay tôi đã dậy sớm.
1. ひる: Sai. Nhầm sang chữ ひる (buổi trưa).
2. ゆうべ: Sai. Nhầm sang chữ 夕べゆうべ (tối qua).
3. あさ: Sai. Nhầm sang chữ あさ (buổi sáng nói chung).
4. けさ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 今朝けさ (sáng nay).

ひとは あし あるきます。

Dịch nghĩa: Con người đi bằng chân.
1. あし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あし (chân).
2. て: Sai. Nhầm sang chữ (tay).
3. あたま: Sai. Nhầm sang chữ あたま (đầu).
4. くち: Sai. Nhầm sang chữ くち (miệng).

じぶんの 部屋へや べんきょうします。

Dịch nghĩa: Tôi học bài ở trong phòng của mình.
1. へや (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 部屋へや (căn phòng).
2. うち: Sai. Nhầm sang chữ うち (nhà/bên trong).
3. いえ: Sai. Nhầm sang chữ いえ (ngôi nhà).
4. ところ: Sai. Nhầm sang chữ ところ (địa điểm, nơi chốn).

そんな ことが きらいです

Dịch nghĩa: Tôi ghét những việc như thế.
1. おおい: Sai. Nhầm sang chữ おおい (nhiều).
2. すくない: Sai. Nhầm sang chữ すくない (ít).
3. きらい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ きらい (ghét).
4. きれい: Sai. Nhầm sang chữ 綺麗きれい (đẹp, sạch sẻ).