Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

これは 六百円ろっぴゃくえん 買いました。

Dịch nghĩa: Cái này tôi đã mua với giá 600 Yên.
1. ろくひゃく: Sai. Thiếu âm ngắt っ và biến âm bán đục ぴゃく.
2. ろくびゃく: Sai. Nhầm sang biến âm đục びゃく (của 300 - さんびゃく).
3. ろっぴゃく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn khi đếm 600 (六百ろっぴゃく).
4. ろっひゃく: Sai. Thiếu biến âm bán đục ở ひゃく thành ぴゃく.

お姉さんおねえさん まだ 働いて いますか。

Dịch nghĩa: Chị gái bạn vẫn còn đang làm việc à?
1. おねえさん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chị gái (お姉さんおねえさん).
2. おにいさん: Sai. Nhầm sang anh trai (お兄さんおにいさん).
3. おねさん: Sai. Thiếu trường âm え ở ね.
4. おにさん: Sai. Nhầm sang con quỷ (おに).

昨日の ばんあなたは どこに 行きましたか。

Dịch nghĩa: Tối hôm qua bạn đã đi đâu vậy?
1. よる: Sai. Nhầm sang chữ よる (buổi tối/đêm).
2. ばん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ばん (buổi tối).
3. あさ: Sai. Nhầm sang chữ あさ (buổi sáng).
4. けさ: Sai. Nhầm sang chữ 今朝けさ (sáng nay).

そとは さむいから、帽子ぼうし かぶって 出かけます。

Dịch nghĩa: Vì bên ngoài lạnh nên tôi đội mũ rồi ra ngoài.
1. ぼうず: Sai. Nhầm sang chữ 坊主ぼうず (thầy chùa, nhà sư).
2. もうず: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
3. ぼうし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 帽子ぼうし (cái mũ, nón).
4. もうし: Sai. Đọc sai phụ âm đầu thành も.

机を よこ して 部屋に 運びます。

Dịch nghĩa: Tôi xoay ngang cái bàn ra rồi bê vào phòng.
1. さき: Sai. Nhầm sang chữ さき (trước, phía trước).
2. そば: Sai. Nhầm sang chữ そば (bên cạnh).
3. たて: Sai. Nhầm sang chữ たて (chiều dọc).
4. よこ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ よこ (bề ngang, chiều ngang).

その かわには 大きな 橋が 八つ あります。

Dịch nghĩa: Trên con sông đó có 8 cây cầu lớn.
1. かわ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ かわ (con sông).
2. うみ: Sai. Nhầm sang chữ うみ (biển).
3. いけ: Sai. Nhầm sang chữ いけ (cái ao).
4. みずうみ: Sai. Nhầm sang chữ みずうみ (hồ nước).

薬を のんで いるから、もう 大丈夫だいじょうぶです。

Dịch nghĩa: Vì tôi đang uống thuốc rồi nên không sao nữa đâu.
1. たいじょうぶ: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ だい thành たい.
2. だいじょうぶ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 大丈夫だいじょうぶ (ổn, không sao).
3. たいじょうぷ: Sai. Thiếu dấu đục ở だい và nhầm ぶ thành ぷ.
4. だいじょうぷ: Sai. Nhầm âm đục ぶ thành âm bán đục ぷ.

体を 大切たいせつ して ください。

Dịch nghĩa: Xin hãy giữ giữ gìn/chăm sóc sức khỏe bản thân.
1. たいせつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 大切たいせつ (quan trọng, trân trọng).
2. だいせつ: Sai. Thêm dấu đục sai ở たい thành だい.
3. たいぜつ: Sai. Thêm dấu đục sai ở せつ thành ぜつ.
4. だいぜつ: Sai. Thêm dấu đục sai ở cả hai chữ.

このごろ、帰りが おそいです。

Dịch nghĩa: Dạo này việc trở về nhà muộn.
1. ひろい: Sai. Nhầm sang chữ ひろい (rộng rãi).
2. せまい: Sai. Nhầm sang chữ せまい (chật hẹp).
3. はやい: Sai. Nhầm sang chữ はやい/はやい (nhanh/sớm).
4. おそい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おそい (trễ, muộn, chậm).

財布を わすれて こまった。

Dịch nghĩa: Tôi quên mất cái ví nên đã rất khốn đốn/rắc rối.
1. しまった: Sai. Nhầm sang thể lỡ làm gì/kết thúc (仕舞しまった).
2. よわった: Sai. Nhầm sang chữ よわった (yếu đi, suy nhược).
3. こまった (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ こまった (khó khăn, rắc rối).
4. さわった: Sai. Nhầm sang chữ さわった (sờ, chạm vào).

寒いから、窓を めて ください。

Dịch nghĩa: Vì trời lạnh nên xin hãy đóng cửa sổ lại.
1. しめて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ める (đóng cửa).
2. きめて: Sai. Nhầm sang chữ めて (decide, quyết định).
3. のめて: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
4. こめて: Sai. Nhầm sang chữ めて (dồn, chứa đựng).

危ないから、さないで ください。

Dịch nghĩa: Vì nguy hiểm nên xin đừng chen đẩy.
1. かさないで: Sai. Nhầm sang chữ さないで (không cho vay/mượn).
2. おさないで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ す (ấn, đẩy).
3. こさないで: Sai. Nhầm sang chữ さないで (không vượt qua).
4. けさないで: Sai. Nhầm sang chữ さないで (không xóa, không tắt).