Câu 1:
そとは さむいから、帽子を かぶって 出かけます。
Câu 2:
体を 大切に して ください。
Câu 3:
薬を のんで いるから、もう 大丈夫です。
Câu 4:
財布を わすれて 困った。
Câu 5:
机を 横に して 部屋に 運びます。
Câu 6:
このごろ、帰りが 遅いです。
Câu 7:
これは 六百円で 買いました。
Câu 8:
お姉さんは まだ 働いて いますか。
Câu 9:
その 川には 大きな 橋が 八つ あります。
Câu 10:
寒いから、窓を 閉めて ください。
Câu 11:
危ないから、押さないで ください。
Câu 12:
昨日の 晩、あなたは どこに 行きましたか。
Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
これは 六百円で 買いました。
Dịch nghĩa: Cái này tôi đã mua với giá 600 Yên.
1. ろくひゃく: Sai. Thiếu âm ngắt っ và biến âm bán đục ぴゃく.
2. ろくびゃく: Sai. Nhầm sang biến âm đục びゃく (của 300 - さんびゃく).
3. ろっぴゃく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn khi đếm 600 (六百).
4. ろっひゃく: Sai. Thiếu biến âm bán đục ở ひゃく thành ぴゃく.
お姉さんは まだ 働いて いますか。
Dịch nghĩa: Chị gái bạn vẫn còn đang làm việc à?
1. おねえさん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chị gái (お姉さん).
2. おにいさん: Sai. Nhầm sang anh trai (お兄さん).
3. おねさん: Sai. Thiếu trường âm え ở ね.
4. おにさん: Sai. Nhầm sang con quỷ (鬼).
昨日の 晩、あなたは どこに 行きましたか。
Dịch nghĩa: Tối hôm qua bạn đã đi đâu vậy?
1. よる: Sai. Nhầm sang chữ 夜 (buổi tối/đêm).
2. ばん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 晩 (buổi tối).
3. あさ: Sai. Nhầm sang chữ 朝 (buổi sáng).
4. けさ: Sai. Nhầm sang chữ 今朝 (sáng nay).
そとは さむいから、帽子を かぶって 出かけます。
Dịch nghĩa: Vì bên ngoài lạnh nên tôi đội mũ rồi ra ngoài.
1. ぼうず: Sai. Nhầm sang chữ 坊主 (thầy chùa, nhà sư).
2. もうず: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
3. ぼうし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 帽子 (cái mũ, nón).
4. もうし: Sai. Đọc sai phụ âm đầu thành も.
机を 横に して 部屋に 運びます。
Dịch nghĩa: Tôi xoay ngang cái bàn ra rồi bê vào phòng.
1. さき: Sai. Nhầm sang chữ 先 (trước, phía trước).
2. そば: Sai. Nhầm sang chữ 側 (bên cạnh).
3. たて: Sai. Nhầm sang chữ 縦 (chiều dọc).
4. よこ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 横 (bề ngang, chiều ngang).
その 川には 大きな 橋が 八つ あります。
Dịch nghĩa: Trên con sông đó có 8 cây cầu lớn.
1. かわ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 川 (con sông).
2. うみ: Sai. Nhầm sang chữ 海 (biển).
3. いけ: Sai. Nhầm sang chữ 池 (cái ao).
4. みずうみ: Sai. Nhầm sang chữ 湖 (hồ nước).
薬を のんで いるから、もう 大丈夫です。
Dịch nghĩa: Vì tôi đang uống thuốc rồi nên không sao nữa đâu.
1. たいじょうぶ: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ 大 thành たい.
2. だいじょうぶ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 大丈夫 (ổn, không sao).
3. たいじょうぷ: Sai. Thiếu dấu đục ở だい và nhầm ぶ thành ぷ.
4. だいじょうぷ: Sai. Nhầm âm đục ぶ thành âm bán đục ぷ.
体を 大切に して ください。
Dịch nghĩa: Xin hãy giữ giữ gìn/chăm sóc sức khỏe bản thân.
1. たいせつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 大切 (quan trọng, trân trọng).
2. だいせつ: Sai. Thêm dấu đục sai ở たい thành だい.
3. たいぜつ: Sai. Thêm dấu đục sai ở せつ thành ぜつ.
4. だいぜつ: Sai. Thêm dấu đục sai ở cả hai chữ.
このごろ、帰りが 遅いです。
Dịch nghĩa: Dạo này việc trở về nhà muộn.
1. ひろい: Sai. Nhầm sang chữ 広い (rộng rãi).
2. せまい: Sai. Nhầm sang chữ 狭い (chật hẹp).
3. はやい: Sai. Nhầm sang chữ 速い/早い (nhanh/sớm).
4. おそい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 遅い (trễ, muộn, chậm).
財布を わすれて 困った。
Dịch nghĩa: Tôi quên mất cái ví nên đã rất khốn đốn/rắc rối.
1. しまった: Sai. Nhầm sang thể lỡ làm gì/kết thúc (仕舞った).
2. よわった: Sai. Nhầm sang chữ 弱った (yếu đi, suy nhược).
3. こまった (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 困った (khó khăn, rắc rối).
4. さわった: Sai. Nhầm sang chữ 触った (sờ, chạm vào).
寒いから、窓を 閉めて ください。
Dịch nghĩa: Vì trời lạnh nên xin hãy đóng cửa sổ lại.
1. しめて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 閉める (đóng cửa).
2. きめて: Sai. Nhầm sang chữ 決めて (decide, quyết định).
3. のめて: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
4. こめて: Sai. Nhầm sang chữ 込めて (dồn, chứa đựng).
危ないから、押さないで ください。
Dịch nghĩa: Vì nguy hiểm nên xin đừng chen đẩy.
1. かさないで: Sai. Nhầm sang chữ 貸さないで (không cho vay/mượn).
2. おさないで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 押す (ấn, đẩy).
3. こさないで: Sai. Nhầm sang chữ 越さないで (không vượt qua).
4. けさないで: Sai. Nhầm sang chữ 消さないで (không xóa, không tắt).