Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

まるい つき でて います。

Dịch nghĩa: Mặt trăng tròn đang mọc lên.
1. げつ: Sai. Đọc nhầm âm On của chữ げつ (tháng/thứ hai).
2. ひ: Sai. Nhầm sang chữ (mặt trời/ngày) hoặc (lửa).
3. ほし: Sai. Nhầm sang chữ ほし (ngôi sao).
4. つき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ つき (mặt trăng).

このへん ゆうびんきょくが ありますか。

Dịch nghĩa: Ở quanh vùng này có bưu điện nào không?
1. へん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ へん (vùng, quanh đây).
2. あたり: Sai. Nhầm sang âm Kun 辺りあたり (cần có okurigana り đi kèm).
3. べん: Sai. Thêm dấu đục sai ở へん thành べん.
4. まわり: Sai. Nhầm sang chữ 周りまわり (xung quanh).

あかちゃんに 布団ふとん かけます。

Dịch nghĩa: Đắp chăn/nệm cho em bé.
1. ふどん: Sai. Thêm dấu đục sai ở とん thành どん.
2. ふとん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 布団ふとん (chăn/nệm kiểu Nhật).
3. ふだん: Sai. Nhầm sang chữ 普段ふだん (thông thường).
4. ふうだん: Sai. Thừa âm trường う.

きょうの 昼間ひるま とても いそがしかったです。

Dịch nghĩa: Ban ngày hôm nay tôi đã rất bận rộn.
1. ひるま (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 昼間ひるま (ban ngày).
2. あさま: Sai. Nhầm sang chữ あさ (buổi sáng) ghép sai.
3. よるま: Sai. Nhầm sang chữ よる (ban đêm) ghép sai.
4. ちゅうかん: Sai. Nhầm sang chữ 中間ちゅうかん (ở giữa, trung gian).

あの はし わたって ください。

Dịch nghĩa: Xin hãy đi qua cây cầu đằng kia.
1. かわ: Sai. Nhầm sang chữ かわ (con sông).
2. まち: Sai. Nhầm sang chữ まち (thị trấn, phố xá).
3. みち: Sai. Nhầm sang chữ みち (con đường).
4. はし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はし (cây cầu).

けさから いたく なりました。

Dịch nghĩa: Răng của tôi bắt đầu bị đau từ sáng nay.
1. かお: Sai. Nhầm sang chữ かお (khuôn mặt).
2. くち: Sai. Nhầm sang chữ くち (cái miệng).
3. め: Sai. Nhầm sang chữ (đôi mắt).
4. は (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ (răng).

この 荷物にもつ おもくないです。

Dịch nghĩa: Hành lý/kiện hàng này không nặng.
1. にもの: Sai. Nhầm sang chữ 煮物にもの (món kho, món ninh).
2. かもの: Sai. Nhầm sang âm か ghép sai.
3. にもつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 荷物にもつ (hành lý, kiện hàng).
4. かもつ: Sai. Nhầm sang chữ 貨物かもつ (hàng hóa vận chuyển).

あたらしい 時計とけい かいました。

Dịch nghĩa: Tôi đã mua một chiếc đồng hồ mới.
1. とけい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 時計とけい (đồng hồ).
2. どけい: Sai. Thêm dấu đục sai ở と thành ど.
3. とけ: Sai. Thiếu âm trường い ở chữ けい.
4. どけ: Sai. Thêm dấu đục sai ở と và thiếu âm trường い.

出口でぐち こちらでは ありません。

Dịch nghĩa: Cửa ra không phải ở phía này.
1. だしくち: Sai. Nhầm động từ す và thiếu dấu đục ở ぐち.
2. だしぐち: Sai. Nhầm động từ す.
3. でくち: Sai. Thiếu biến âm đục ở chữ ぐち thành くち.
4. でぐち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 出口でぐち (lối ra, cửa ra).

えきへの 地図ちず かいて くださいませんか。

Dịch nghĩa: Bạn có thể vẽ giúp tôi bản đồ đến nhà ga được không?
1. ちつ: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ thành つ.
2. ちず (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 地図ちず (bản đồ).
3. じと: Sai. Đọc sai cả hai âm tiết.
4. ちと: Sai. Đọc sai chữ thành と.