Câu 1:
あたらしい 時計を かいました。
Câu 2:
あの 橋を わたって ください。
Câu 3:
けさから 歯が いたく なりました。
Câu 4:
あかちゃんに 布団を かけます。
Câu 5:
この辺に ゆうびんきょくが ありますか。
Câu 6:
出口は こちらでは ありません。
Câu 7:
きょうの 昼間は とても いそがしかったです。
Câu 8:
この 荷物は おもくないです。
Câu 9:
えきへの 地図を かいて くださいませんか。
Câu 10:
まるい 月が でて います。
Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
まるい 月が でて います。
Dịch nghĩa: Mặt trăng tròn đang mọc lên.
1. げつ: Sai. Đọc nhầm âm On của chữ 月 (tháng/thứ hai).
2. ひ: Sai. Nhầm sang chữ 日 (mặt trời/ngày) hoặc 火 (lửa).
3. ほし: Sai. Nhầm sang chữ 星 (ngôi sao).
4. つき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ 月 (mặt trăng).
この辺に ゆうびんきょくが ありますか。
Dịch nghĩa: Ở quanh vùng này có bưu điện nào không?
1. へん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 辺 (vùng, quanh đây).
2. あたり: Sai. Nhầm sang âm Kun 辺り (cần có okurigana り đi kèm).
3. べん: Sai. Thêm dấu đục sai ở へん thành べん.
4. まわり: Sai. Nhầm sang chữ 周り (xung quanh).
あかちゃんに 布団を かけます。
Dịch nghĩa: Đắp chăn/nệm cho em bé.
1. ふどん: Sai. Thêm dấu đục sai ở とん thành どん.
2. ふとん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 布団 (chăn/nệm kiểu Nhật).
3. ふだん: Sai. Nhầm sang chữ 普段 (thông thường).
4. ふうだん: Sai. Thừa âm trường う.
きょうの 昼間は とても いそがしかったです。
Dịch nghĩa: Ban ngày hôm nay tôi đã rất bận rộn.
1. ひるま (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 昼間 (ban ngày).
2. あさま: Sai. Nhầm sang chữ 朝 (buổi sáng) ghép sai.
3. よるま: Sai. Nhầm sang chữ 夜 (ban đêm) ghép sai.
4. ちゅうかん: Sai. Nhầm sang chữ 中間 (ở giữa, trung gian).
あの 橋を わたって ください。
Dịch nghĩa: Xin hãy đi qua cây cầu đằng kia.
1. かわ: Sai. Nhầm sang chữ 川 (con sông).
2. まち: Sai. Nhầm sang chữ 町 (thị trấn, phố xá).
3. みち: Sai. Nhầm sang chữ 道 (con đường).
4. はし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 橋 (cây cầu).
けさから 歯が いたく なりました。
Dịch nghĩa: Răng của tôi bắt đầu bị đau từ sáng nay.
1. かお: Sai. Nhầm sang chữ 顔 (khuôn mặt).
2. くち: Sai. Nhầm sang chữ 口 (cái miệng).
3. め: Sai. Nhầm sang chữ 目 (đôi mắt).
4. は (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 歯 (răng).
この 荷物は おもくないです。
Dịch nghĩa: Hành lý/kiện hàng này không nặng.
1. にもの: Sai. Nhầm sang chữ 煮物 (món kho, món ninh).
2. かもの: Sai. Nhầm sang âm か ghép sai.
3. にもつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 荷物 (hành lý, kiện hàng).
4. かもつ: Sai. Nhầm sang chữ 貨物 (hàng hóa vận chuyển).
あたらしい 時計を かいました。
Dịch nghĩa: Tôi đã mua một chiếc đồng hồ mới.
1. とけい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 時計 (đồng hồ).
2. どけい: Sai. Thêm dấu đục sai ở と thành ど.
3. とけ: Sai. Thiếu âm trường い ở chữ 計.
4. どけ: Sai. Thêm dấu đục sai ở と và thiếu âm trường い.
出口は こちらでは ありません。
Dịch nghĩa: Cửa ra không phải ở phía này.
1. だしくち: Sai. Nhầm động từ 出す và thiếu dấu đục ở 口.
2. だしぐち: Sai. Nhầm động từ 出す.
3. でくち: Sai. Thiếu biến âm đục ở chữ 口 thành くち.
4. でぐち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 出口 (lối ra, cửa ra).
えきへの 地図を かいて くださいませんか。
Dịch nghĩa: Bạn có thể vẽ giúp tôi bản đồ đến nhà ga được không?
1. ちつ: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ 図 thành つ.
2. ちず (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 地図 (bản đồ).
3. じと: Sai. Đọc sai cả hai âm tiết.
4. ちと: Sai. Đọc sai chữ 図 thành と.