Câu 1:
だんだん おんどが( )います。
Câu 2:
この かみに こたえを( )ください。
Câu 3:
きむらさんは せんげつ とうきょうの かいしゃを やめて、いなかへ( )。
Câu 4:
あした、プールへ( )に いきませんか。
Câu 5:
たいふうで、にわの 木の えだが( )みたいです。
Câu 6:
友だちは「気にしなくて いいよ」と( )。
Câu 7:
かばんの 中に 本を( )。
Số câu đúng : 0/7
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
あした、プールへ( ___ )に いきませんか。
Dịch nghĩa: Ngày mai bạn có muốn đi bơi ở hồ bơi không?
1. およぎ (Đúng): Cấu trúc đi làm gì đó "V-ます (bỏ ます) + に いきませんか". Động từ およぎます bỏ ます thành およぎ.
2. およぐ: Dạng nguyên thể (từ điển), không thể đi trực tiếp với に いきます.
3. およげ: Dạng chia thể khả năng hoặc mệnh lệnh, không dùng trong cấu trúc đi làm việc gì.
4. およが: Thể phủ định bỏ ない, sai ngữ pháp.
たいふうで、にわの 木の えだが( ___ )みたいです。
Dịch nghĩa: Vì bão nên cành cây trong vườn hình như đã bị gãy rồi.
2. おれた (Đúng): Cấu trúc phỏng đoán "V-た + みたいです" (hình như là đã...). Cành cây đã gãy xong nên dùng thể quá khứ (おれた).
1. おれる: Thể nguyên bản (hiện tại/tương lai), không thể hiện việc gãy đã xảy ra do trận bão.
3. おれて: Thể て, không đứng trực tiếp trước đuôi phỏng đoán みたいです.
4. おれ: Thể ます bỏ ます, không kết hợp với みたいです.
きむらさんは せんげつ とうきょうの かいしゃを やめて、いなかへ( ___ )。
Dịch nghĩa: Anh Kimura tháng trước đã nghỉ việc ở công ty tại Tokyo và đã trở về quê.
3. かえりました (Đúng): Việc đã xảy ra vào tháng trước (せんげつ) nên kết thúc câu phải dùng thì quá khứ lịch sự (かえりました).
1. かえります: Thể hiện tại/tương lai, mâu thuẫn với mốc thời gian tháng trước (せんげつ).
2. かえって: Thể て dùng để nối câu, không dùng để hoàn thành vế kết thúc câu.
4. かえる: Thể từ điển (ngắn), không mâu thuẫn thời gian nhưng không tạo câu kết thúc lịch sự như かえりました.
かばんの 中に 本を( ___ )。
Dịch nghĩa: Tôi đã bỏ sách vào trong cặp.
1. いれました (Đúng): Hành động "cho cái gì vào đâu" đi với trợ từ を là ngoại động từ いれます (cho vào). Vì đã hoàn thành nên dùng いれました.
2. はいりました: Tự động từ (đi với trợ từ が), mang nghĩa "cái gì đi vào/vào trong", không đi với trợ từ を.
3. いれます: Dạng hiện tại/tương lai, không diễn tả việc đã bỏ sách vào cặp xong.
4. はいります: Tự động từ thì hiện tại, không đúng cả ngữ pháp trợ từ を lẫn thì của câu.
だんだん おんどが( ___ )います。
Dịch nghĩa: Nhiệt độ đang tăng lên dần dần.
2. あがって (Đúng): Cấu trúc "V-て います" diễn tả trạng thái đang diễn ra. Nhiệt độ tự tăng dùng tự động từ あがります (chia thể て là あがって).
1. あがる: Thể nguyên bản, không đứng trực tiếp trước います để tạo thì tiếp diễn.
3. あげつ: Lỗi viết sai chính tả, không có dạng chia này.
4. あげた: Ngoại động từ あげます (làm tăng cái gì lên) ở thể quá khứ, vừa mâu thuẫn trợ từ が vừa sai cấu trúc với います.
この かみに こたえを( ___ )ください。
Dịch nghĩa: Xin vui lòng hãy viết câu trả lời vào tờ giấy này.
2. かいて (Đúng): Mẫu câu yêu cầu lịch sự "V-て ください". Động từ かきます chia thể て thành かいて.
1. かく: Thể nguyên bản, không dùng trong mẫu câu yêu cầu ください.
3. かきました: Thể quá khứ, không kết hợp với ください.
4. かき: Thể ます bỏ ます, không đứng trực tiếp trước ください.
友だちは「気にしなくて いいよ」と( ___ )。
Dịch nghĩa: Bạn tôi đã nói rằng "Không cần bận tâm đâu".
1. いいました (Đúng): Mẫu câu trích dẫn câu nói trực tiếp: 「...」と いいます (nói rằng...). Vì đã nói rồi nên dùng いいました.
2. はなしました: Mang nghĩa "trò chuyện / hội thoại", không dùng đi trực tiếp sau trợ từ trích dẫn と để nhắc lại câu ngắn.
3. かたりました: Mang nghĩa "kể chuyện / tâm sự dài", không hợp bối cảnh lời đáp ngắn gọn.
4. おもいました: Mang nghĩa "đã nghĩ rằng", mâu thuẫn với việc câu nói được phát ra lời bằng miệng.