Câu 1:
ここに 座って ください。
Câu 2:
スミスさんは テニスが 上手です。
Câu 3:
おのさんは 赤い セーターを きて います。
Câu 4:
あしたは しがつ4日です。
Câu 5:
きょうの 新聞を よみました。
Câu 6:
へやの まどから 海が みえます。
Câu 7:
ともだちと やまに 登りました。
Câu 8:
先月 アメリカに いきました。
Câu 9:
くつを きれいに 洗いました。
Câu 10:
ちちは 出張で とうきょうへ いきました。
Câu 11:
頭が いたいです。
Câu 12:
てんきが だんだん 寒く なりました。
Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
頭が いたいです。
Dịch nghĩa: Tôi bị đau đầu.
1. あいだ: Sai. Nhầm sang chữ 間 (khoảng thời gian/ở giữa).
2. あたま (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 頭 (cái đầu).
3. からだ: Sai. Nhầm sang chữ 体 (cơ thể).
4. くるま: Sai. Nhầm sang chữ 車 (xe ô tô).
ここに 座って ください。
Dịch nghĩa: Xin vui lòng ngồi xuống đây.
1. くもって: Sai. Nhầm sang chữ 曇って (trời nhiều mây).
2. こまって: Sai. Nhầm sang chữ 困って (khó khăn, khốn đốn).
3. すわって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 座る (ngồi).
4. つくって: Sai. Nhầm sang chữ 作って/造って (làm, chế tạo).
先月 アメリカに いきました。
Dịch nghĩa: Tháng trước tôi đã đi Mỹ.
1. せんげつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 先月 (tháng trước).
2. せんしゅう: Sai. Nhầm sang chữ 先週 (tuần trước).
3. こんげつ: Sai. Nhầm sang chữ 今月 (tháng này).
4. こんしゅう: Sai. Nhầm sang chữ 今週 (tuần này).
くつを きれいに 洗いました。
Dịch nghĩa: Tôi đã giặt đôi giày sạch sẽ.
1. あらいました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 洗う (giặt, rửa).
2. うたいました: Sai. Nhầm sang chữ 歌いました (hát).
3. つかいましあ: Sai. Nhầm sang chữ 使いました (sử dụng).
4. ならいました: Sai. Nhầm sang chữ 習いました (học).
てんきが だんだん 寒く なりました。
Dịch nghĩa: Thời tiết đã dần dần trở nên lạnh hơn.
1. くらく: Sai. Nhầm sang chữ 暗く (tối om).
2. さむく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 寒い (lạnh).
3. つよく: Sai. Nhầm sang chữ 強く (mạnh mẽ).
4. ほそく: Sai. Nhầm sang chữ 細く (gầy, thon gọn).
へやの まどから 海が みえます。
Dịch nghĩa: Có thể nhìn thấy biển từ cửa sổ phòng.
1. いけ: Sai. Nhầm sang chữ 池 (cái ao).
2. うみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 海 (biển).
3. かわ: Sai. Nhầm sang chữ 川 (con sông).
4. みず: Sai. Nhầm sang chữ 水 (nước).
ちちは 出張で とうきょうへ いきました。
Dịch nghĩa: Bố tôi đã đi Tokyo để đi công tác.
1. しゆちょ: Sai. Viết sai ảo âm, thiếu âm ngắt và trường âm.
2. しゆちょう: Sai. Thiếu âm ngắt っ ở しゅっ.
3. しゅっちょ: Sai. Thiếu trường âm う ở ちょう.
4. しゅっちょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 出張 (đi công tác).
ともだちと やまに 登りました。
Dịch nghĩa: Tôi đã leo núi cùng với bạn bè.
1. とおりました: Sai. Nhầm sang chữ 通りました (đi qua).
2. のぼりました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 登る (leo núi).
3. はしりました: Sai. Nhầm sang chữ 走りました (chạy).
4. わかりました: Sai. Nhầm sang chữ 分かりました (hiểu).
おのさんは 赤い セーターを きて います。
Dịch nghĩa: Anh Ono đang mặc chiếc áo len màu đỏ.
1. あかい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 赤い (màu đỏ).
2. あおい: Sai. Nhầm sang chữ 青い (màu xanh).
3. しろい: Sai. Nhầm sang chữ 白い (màu trắng).
4. くろい: Sai. Nhầm sang chữ 黒い (màu đen).
きょうの 新聞を よみました。
Dịch nghĩa: Tôi đã đọc tờ báo hôm nay.
1. しんぶん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 新聞 (tờ báo).
2. しんむん: Sai. Phát âm sai chữ ぶ thành む.
3. じんぶん: Sai. Thêm dấu đục sai ở し thành じ (nhầm sang 人文).
4. じんむん: Sai. Phát âm sai cả じ và む.
あしたは しがつ4日です。
Dịch nghĩa: Ngày mai là ngày mùng 4 tháng 4.
1. ふつか: Sai. Nhầm sang ngày mùng 2 (二日).
2. みっか: Sai. Nhầm sang ngày mùng 3 (三日).
3. ようか: Sai. Nhầm sang ngày mùng 8 (八日).
4. よっか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của ngày mùng 4 (四日).
スミスさんは テニスが 上手です。
Dịch nghĩa: Anh Smith chơi quần vợt giỏi.
1. じょうず (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 上手 (giỏi, khéo léo).
2. うえず: Sai. Nhầm sang cách đọc Kun đơn lẻ của chữ 上.
3. じょうて: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ 手.
4. うえて: Sai. Đọc nhầm cả hai chữ sang âm Kun.