Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

あたま いたいです。

Dịch nghĩa: Tôi bị đau đầu.
1. あいだ: Sai. Nhầm sang chữ あいだ (khoảng thời gian/ở giữa).
2. あたま (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あたま (cái đầu).
3. からだ: Sai. Nhầm sang chữ からだ (cơ thể).
4. くるま: Sai. Nhầm sang chữ くるま (xe ô tô).

ここに すわって ください。

Dịch nghĩa: Xin vui lòng ngồi xuống đây.
1. くもって: Sai. Nhầm sang chữ くもって (trời nhiều mây).
2. こまって: Sai. Nhầm sang chữ こまって (khó khăn, khốn đốn).
3. すわって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ すわる (ngồi).
4. つくって: Sai. Nhầm sang chữ つくって/つくって (làm, chế tạo).

先月せんげつ アメリカに いきました。

Dịch nghĩa: Tháng trước tôi đã đi Mỹ.
1. せんげつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 先月せんげつ (tháng trước).
2. せんしゅう: Sai. Nhầm sang chữ 先週せんしゅう (tuần trước).
3. こんげつ: Sai. Nhầm sang chữ 今月こんげつ (tháng này).
4. こんしゅう: Sai. Nhầm sang chữ 今週こんしゅう (tuần này).

くつを きれいに あらいました

Dịch nghĩa: Tôi đã giặt đôi giày sạch sẽ.
1. あらいました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あらう (giặt, rửa).
2. うたいました: Sai. Nhầm sang chữ うたいました (hát).
3. つかいましあ: Sai. Nhầm sang chữ 使つかいました (sử dụng).
4. ならいました: Sai. Nhầm sang chữ ならいました (học).

てんきが だんだん さむ なりました。

Dịch nghĩa: Thời tiết đã dần dần trở nên lạnh hơn.
1. くらく: Sai. Nhầm sang chữ くらく (tối om).
2. さむく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ さむい (lạnh).
3. つよく: Sai. Nhầm sang chữ つよく (mạnh mẽ).
4. ほそく: Sai. Nhầm sang chữ ほそく (gầy, thon gọn).

へやの まどから うみ みえます。

Dịch nghĩa: Có thể nhìn thấy biển từ cửa sổ phòng.
1. いけ: Sai. Nhầm sang chữ いけ (cái ao).
2. うみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ うみ (biển).
3. かわ: Sai. Nhầm sang chữ かわ (con sông).
4. みず: Sai. Nhầm sang chữ みず (nước).

ちちは 出張しゅっちょう とうきょうへ いきました。

Dịch nghĩa: Bố tôi đã đi Tokyo để đi công tác.
1. しゆちょ: Sai. Viết sai ảo âm, thiếu âm ngắt và trường âm.
2. しゆちょう: Sai. Thiếu âm ngắt っ ở しゅっ.
3. しゅっちょ: Sai. Thiếu trường âm う ở ちょう.
4. しゅっちょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 出張しゅっちょう (đi công tác).

ともだちと やまに のぼりました

Dịch nghĩa: Tôi đã leo núi cùng với bạn bè.
1. とおりました: Sai. Nhầm sang chữ とおりました (đi qua).
2. のぼりました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ のぼる (leo núi).
3. はしりました: Sai. Nhầm sang chữ はしりました (chạy).
4. わかりました: Sai. Nhầm sang chữ かりました (hiểu).

おのさんは あか セーターを きて います。

Dịch nghĩa: Anh Ono đang mặc chiếc áo len màu đỏ.
1. あかい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あかい (màu đỏ).
2. あおい: Sai. Nhầm sang chữ あおい (màu xanh).
3. しろい: Sai. Nhầm sang chữ しろい (màu trắng).
4. くろい: Sai. Nhầm sang chữ くろい (màu đen).

きょうの 新聞しんぶん よみました。

Dịch nghĩa: Tôi đã đọc tờ báo hôm nay.
1. しんぶん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 新聞しんぶん (tờ báo).
2. しんむん: Sai. Phát âm sai chữ ぶ thành む.
3. じんぶん: Sai. Thêm dấu đục sai ở し thành じ (nhầm sang 人文じんぶん).
4. じんむん: Sai. Phát âm sai cả じ và む.

あしたは しがつ4よっかです

Dịch nghĩa: Ngày mai là ngày mùng 4 tháng 4.
1. ふつか: Sai. Nhầm sang ngày mùng 2 (二日ふつか).
2. みっか: Sai. Nhầm sang ngày mùng 3 (三日みっか).
3. ようか: Sai. Nhầm sang ngày mùng 8 (八日ようか).
4. よっか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của ngày mùng 4 (四日よっか).

スミスさんは テニスが 上手じょうずです

Dịch nghĩa: Anh Smith chơi quần vợt giỏi.
1. じょうず (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 上手じょうず (giỏi, khéo léo).
2. うえず: Sai. Nhầm sang cách đọc Kun đơn lẻ của chữ うえ.
3. じょうて: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ .
4. うえて: Sai. Đọc nhầm cả hai chữ sang âm Kun.