Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

くるま なかに おとこのこが います。

Dịch nghĩa: Ở trong xe ô tô có một bé trai.
1. しゃ: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ しゃ (dùng trong từ ghép).
2. くるま (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ くるま (xe ô tô).
3. ちゃ: Sai. Nhầm sang chữ ちゃ (trà).
4. くろま: Sai. Phát âm sai chính tả.

一日ついたち 二十四じかんです。

Dịch nghĩa: Một ngày có 24 tiếng.
1. ついたち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 一日ついたち (ngày mùng 1/một ngày).
2. ひとひ: Sai. Đọc sai cách đếm ngày.
3. いちじつ: Sai. Đọc nhầm sang cách đọc văn viết cổ.
4. いちにし: Sai. Đọc sai chữ にち thành にし.

きの したがで ラジオを きました

Dịch nghĩa: Tôi đã nghe đài radio ở dưới gốc cây.
1. ききました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ く (nghe).
2. おきました: Sai. Nhầm sang chữ きました (thức dậy) hoặc きました (đặt để).
3. ひきました: Sai. Nhầm sang chữ きました (kéo, tra từ điển) hoặc きました (chơi nhạc cụ).
4. あきました: Sai. Nhầm sang chữ きました (mở) hoặc きました (chán).

ここに たか たてものが あります。

Dịch nghĩa: Ở đây có một tòa nhà cao.
1. たかい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ たかい (cao, đắt).
2. とおい: Sai. Nhầm sang chữ とおい (xa).
3. ひくい: Sai. Nhầm sang chữ ひくい (thấp).
4. ふるい: Sai. Nhầm sang chữ ふるい (cũ, cổ).

その おんなのこは 外国がいこく うまれました。

Dịch nghĩa: Bé gái đó được sinh ra ở nước ngoài.
1. かいこく: Sai. Thiếu dấu đục ở がい thành かい.
2. がいこく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 外国がいこく (nước ngoài).
3. かいごく: Sai. Thiếu dấu đục ở がい và thêm dấu đục sai ở こく.
4. がいごく: Sai. Thêm dấu đục sai ở こく thành ごく.

レストランで さかなりょうりを たべました。

Dịch nghĩa: Tôi đã ăn món cá ở nhà hàng.
1. さかな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ さかな (cá).
2. たまご: Sai. Nhầm sang chữ たまご (trứng).
3. にく: Sai. Nhầm sang chữ にく (thịt).
4. やさい: Sai. Nhầm sang chữ 野菜やさい (rau củ).

ゆき たくさん ふりました。

Dịch nghĩa: Tuyết đã rơi rất nhiều.
1. ゆき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ゆき (tuyết).
2. くも: Sai. Nhầm sang chữ くも (mây).
3. かぜ: Sai. Nhầm sang chữ かぜ (gió).
4. あめ: Sai. Nhầm sang chữ あめ (mưa).

はな かいましあ。

Dịch nghĩa: Tôi đã mua hoa.
1. いす: Sai. Nhầm sang chữ 椅子いす (cái ghế).
2. かさ: Sai. Nhầm sang chữ かさ (cây dù/ô).
3. はし: Sai. Nhầm sang chữ はし (cây cầu) hoặc はし (đôi đũa).
4. はな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はな (bông hoa).

写真しゃしん とりました。

Dịch nghĩa: Tôi đã chụp ảnh.
1. しゃしん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 写真しゃしん (bức ảnh).
2. しゅしん: Sai. Nhầm sang chữ 出身しゅっしん (xuất thân, quê quán).
3. しゃじん: Sai. Thêm dấu đục sai ở しん thành じん.
4. しゅじん: Sai. Nhầm sang chữ 主人しゅじん (chủ nhân, người chồng).

ごはんの あとで 散歩さんぽします

Dịch nghĩa: Sau bữa ăn tôi đi dạo.
1. さんぼ: Sai. Nhầm âm bán đục ぽ thành âm đục ぼ.
2. さんぽ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 散歩さんぽ (đi dạo).
3. ざんぼ: Sai. Thêm dấu đục sai ở cả hai chữ.
4. ざんぽ: Sai. Thêm dấu đục sai ở さん thành ざん.

ゆっくり べてください

Dịch nghĩa: Xin vui lòng ăn từ từ.
1. かべて: Sai. Nhầm chữ た thành か.
2. いべて: Sai. Nhầm chữ た thành い.
3. たべて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ べる (ăn).
4. はべて: Sai. Nhầm chữ た thành は.

元気げんき ですか。

Dịch nghĩa: Bạn có khỏe không?
1. げんき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 元気げんき (khỏe mạnh).
2. てんき: Sai. Nhầm sang chữ 天気てんき (thời tiết).
3. げんぎ: Sai. Thêm dấu đục sai ở thành ぎ.
4. でんき: Sai. Nhầm sang chữ 電気でんき (điện, đèn điện).