Câu 1:
雪が たくさん ふりました。
Câu 2:
車の なかに おとこのこが います。
Câu 3:
花を かいましあ。
Câu 4:
ゆっくり 食べてください。
Câu 5:
お元気 ですか。
Câu 6:
その おんなのこは 外国で うまれました。
Câu 7:
きの したで ラジオを 聞きましあ。
Câu 8:
ここに 高い たてものが あります。
Câu 9:
レストランで 魚りょうりを たべました。
Câu 10:
写真を とりました。
Câu 11:
ごはんの あとで 散歩します。
Câu 12:
一日は 二十四じかんです。
Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
車の なかに おとこのこが います。
Dịch nghĩa: Ở trong xe ô tô có một bé trai.
1. しゃ: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ 車 (dùng trong từ ghép).
2. くるま (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ 車 (xe ô tô).
3. ちゃ: Sai. Nhầm sang chữ 茶 (trà).
4. くろま: Sai. Phát âm sai chính tả.
一日は 二十四じかんです。
Dịch nghĩa: Một ngày có 24 tiếng.
1. ついたち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 一日 (ngày mùng 1/một ngày).
2. ひとひ: Sai. Đọc sai cách đếm ngày.
3. いちじつ: Sai. Đọc nhầm sang cách đọc văn viết cổ.
4. いちにし: Sai. Đọc sai chữ 日 thành にし.
きの したがで ラジオを 聞きました。
Dịch nghĩa: Tôi đã nghe đài radio ở dưới gốc cây.
1. ききました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 聞く (nghe).
2. おきました: Sai. Nhầm sang chữ 起きました (thức dậy) hoặc 置きました (đặt để).
3. ひきました: Sai. Nhầm sang chữ 引きました (kéo, tra từ điển) hoặc 弾きました (chơi nhạc cụ).
4. あきました: Sai. Nhầm sang chữ 開きました (mở) hoặc 飽きました (chán).
ここに 高い たてものが あります。
Dịch nghĩa: Ở đây có một tòa nhà cao.
1. たかい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 高い (cao, đắt).
2. とおい: Sai. Nhầm sang chữ 遠い (xa).
3. ひくい: Sai. Nhầm sang chữ 低い (thấp).
4. ふるい: Sai. Nhầm sang chữ 古い (cũ, cổ).
その おんなのこは 外国で うまれました。
Dịch nghĩa: Bé gái đó được sinh ra ở nước ngoài.
1. かいこく: Sai. Thiếu dấu đục ở 外 thành かい.
2. がいこく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 外国 (nước ngoài).
3. かいごく: Sai. Thiếu dấu đục ở 外 và thêm dấu đục sai ở 国.
4. がいごく: Sai. Thêm dấu đục sai ở 国 thành ごく.
レストランで 魚りょうりを たべました。
Dịch nghĩa: Tôi đã ăn món cá ở nhà hàng.
1. さかな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 魚 (cá).
2. たまご: Sai. Nhầm sang chữ 卵 (trứng).
3. にく: Sai. Nhầm sang chữ 肉 (thịt).
4. やさい: Sai. Nhầm sang chữ 野菜 (rau củ).
雪が たくさん ふりました。
Dịch nghĩa: Tuyết đã rơi rất nhiều.
1. ゆき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 雪 (tuyết).
2. くも: Sai. Nhầm sang chữ 雲 (mây).
3. かぜ: Sai. Nhầm sang chữ 風 (gió).
4. あめ: Sai. Nhầm sang chữ 雨 (mưa).
花を かいましあ。
Dịch nghĩa: Tôi đã mua hoa.
1. いす: Sai. Nhầm sang chữ 椅子 (cái ghế).
2. かさ: Sai. Nhầm sang chữ 傘 (cây dù/ô).
3. はし: Sai. Nhầm sang chữ 橋 (cây cầu) hoặc 箸 (đôi đũa).
4. はな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 花 (bông hoa).
写真を とりました。
Dịch nghĩa: Tôi đã chụp ảnh.
1. しゃしん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 写真 (bức ảnh).
2. しゅしん: Sai. Nhầm sang chữ 出身 (xuất thân, quê quán).
3. しゃじん: Sai. Thêm dấu đục sai ở 真 thành じん.
4. しゅじん: Sai. Nhầm sang chữ 主人 (chủ nhân, người chồng).
ごはんの あとで 散歩します。
Dịch nghĩa: Sau bữa ăn tôi đi dạo.
1. さんぼ: Sai. Nhầm âm bán đục ぽ thành âm đục ぼ.
2. さんぽ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 散歩 (đi dạo).
3. ざんぼ: Sai. Thêm dấu đục sai ở cả hai chữ.
4. ざんぽ: Sai. Thêm dấu đục sai ở 散 thành ざん.
ゆっくり 食べてください。
Dịch nghĩa: Xin vui lòng ăn từ từ.
1. かべて: Sai. Nhầm chữ た thành か.
2. いべて: Sai. Nhầm chữ た thành い.
3. たべて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 食べる (ăn).
4. はべて: Sai. Nhầm chữ た thành は.
お元気 ですか。
Dịch nghĩa: Bạn có khỏe không?
1. げんき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 元気 (khỏe mạnh).
2. てんき: Sai. Nhầm sang chữ 天気 (thời tiết).
3. げんぎ: Sai. Thêm dấu đục sai ở 気 thành ぎ.
4. でんき: Sai. Nhầm sang chữ 電気 (điện, đèn điện).