Câu 1:
きょうは 風が つよいです。
Câu 2:
テレビを 消してから でかけました。
Câu 3:
今週は いそがしいです。
Câu 4:
さいふを いえに 忘れました。
Câu 5:
わたしの いえは ここから 遠いです。
Câu 6:
こどもが 4人 います。
Câu 7:
もう 秋に なりましたね。
Câu 8:
わたしには 兄弟が ふたり います。
Câu 9:
ほんだなの 右に つくえを おいて ください。
Câu 10:
いま 授業ちゅうです。
Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
もう 秋に なりましたね。
Dịch nghĩa: Đã sang mùa thu rồi nhỉ.
1. ふゆ: Sai. Nhầm sang mùa đông (冬).
2. はる: Sai. Nhầm sang mùa xuân (春).
3. あき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 秋 (mùa thu).
4. なつ: Sai. Nhầm sang mùa hè (夏).
今週は いそがしいです。
Dịch nghĩa: Tuần này tôi bận rộn.
1. こんげつ: Sai. Nhầm sang tháng này (今月).
2. こんしゅう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 今週 (tuần này).
3. せんげつ: Sai. Nhầm sang tháng trước (先月).
4. せんしゅう: Sai. Nhầm sang tuần trước (先週).
ほんだなの 右に つくえを おいて ください。
Dịch nghĩa: Xin hãy đặt cái bàn ở bên phải giá sách.
1. つぎ: Sai. Nhầm sang chữ 次 (tiếp theo).
2. となり: Sai. Nhầm sang chữ 隣 (bên cạnh).
3. みぎ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 右 (bên phải).
4. ひだり: Sai. Nhầm sang chữ 左 (bên trái).
テレビを 消してから でかけました。
Dịch nghĩa: Tôi đã tắt tivi rồi mới ra ngoài.
1. おして: Sai. Nhầm sang chữ 押して (ấn, đẩy).
2. かして: Sai. Nhầm sang chữ 貸して (cho vay/mượn).
3. けして (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 消す (tắt, xóa).
4. だして: Sai. Nhầm sang chữ 出して (nộp, lấy ra).
わたしの いえは ここから 遠いです。
Dịch nghĩa: Nhà tôi ở xa nơi này.
1. あつい: Sai. Nhầm sang chữ 熱い (nóng) hoặc 厚い (dày).
2. うすい: Sai. Nhầm sang chữ 薄い (mỏng, nhạt).
3. ちかい: Sai. Nhầm sang từ trái nghĩa 近い (gần).
4. とおい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 遠い (xa).
いま 授業ちゅうです。
Dịch nghĩa: Bây giờ đang trong giờ học.
1. じゅぎょ: Sai. Thiếu trường âm う ở ぎょう.
2. じゅぎょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 授業 (giờ học, tiết học).
3. しゅぎょ: Sai. Thiếu dấu đục ở じゅ và thiếu trường âm ở ぎょう.
4. しゅぎょう: Sai. Nhầm sang chữ 修行 (tu hành, rèn luyện) do thiếu dấu đục ở じゅ.
こどもが 4人 います。
Dịch nghĩa: Có 4 người con.
1. よにん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm 4 người (4人).
2. よんにん: Sai. Thừa phụ âm ん khi đếm số người.
3. くにん: Sai. Nhầm sang cách đếm 9 người (9人).
4. きゅうにん: Sai. Đọc sai cách ghép đếm số người cho số 9.
さいふを いえに 忘れました。
Dịch nghĩa: Tôi đã quên ví ở nhà.
1. うまれました: Sai. Nhầm sang chữ 生れました (được sinh ra).
2. つかれました: Sai. Nhầm sang chữ 疲れました (mệt mỏi).
3. はれました: Sai. Nhầm sang chữ 晴れました (trời nắng/nắng lên).
4. わすれました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 忘れる (quên).
きょうは 風が つよいです。
Dịch nghĩa: Hôm nay gió rất mạnh.
1. かぎ: Sai. Nhầm sang chữ 鍵 (chìa khóa).
2. かさ: Sai. Nhầm sang chữ 傘 (cây dù/ô).
3. かぜ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 風 (cơn gió).
4. かた: Sai. Nhầm sang chữ 方 (người/vị) hoặc 肩 (bờ vai).
わたしには 兄弟が ふたり います。
Dịch nghĩa: Tôi có hai anh chị em.
1. きゅだい: Sai. Thiếu trường âm う ở cả hai từ.
2. きゅうだい: Sai. Nhầm sang từ 旧大 hoặc phát âm sai ょ thành ゅ.
3. きょだい: Sai. Nhầm sang chữ 巨大 (khổng lồ, vĩ đại).
4. きょうだい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 兄弟 (anh chị em).