Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

もう あき なりましたね。

Dịch nghĩa: Đã sang mùa thu rồi nhỉ.
1. ふゆ: Sai. Nhầm sang mùa đông (ふゆ).
2. はる: Sai. Nhầm sang mùa xuân (はる).
3. あき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あき (mùa thu).
4. なつ: Sai. Nhầm sang mùa hè (なつ).

今週こんしゅう いそがしいです。

Dịch nghĩa: Tuần này tôi bận rộn.
1. こんげつ: Sai. Nhầm sang tháng này (今月こんげつ).
2. こんしゅう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 今週こんしゅう (tuần này).
3. せんげつ: Sai. Nhầm sang tháng trước (先月せんげつ).
4. せんしゅう: Sai. Nhầm sang tuần trước (先週せんしゅう).

ほんだなの みぎ つくえを おいて ください。

Dịch nghĩa: Xin hãy đặt cái bàn ở bên phải giá sách.
1. つぎ: Sai. Nhầm sang chữ つぎ (tiếp theo).
2. となり: Sai. Nhầm sang chữ となり (bên cạnh).
3. みぎ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ みぎ (bên phải).
4. ひだり: Sai. Nhầm sang chữ ひだり (bên trái).

テレビを してから でかけました。

Dịch nghĩa: Tôi đã tắt tivi rồi mới ra ngoài.
1. おして: Sai. Nhầm sang chữ して (ấn, đẩy).
2. かして: Sai. Nhầm sang chữ して (cho vay/mượn).
3. けして (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ す (tắt, xóa).
4. だして: Sai. Nhầm sang chữ して (nộp, lấy ra).

わたしの いえは ここから とおいです

Dịch nghĩa: Nhà tôi ở xa nơi này.
1. あつい: Sai. Nhầm sang chữ あつい (nóng) hoặc あつい (dày).
2. うすい: Sai. Nhầm sang chữ うすい (mỏng, nhạt).
3. ちかい: Sai. Nhầm sang từ trái nghĩa ちかい (gần).
4. とおい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ とおい (xa).

いま 授業じゅぎょうちゅうです

Dịch nghĩa: Bây giờ đang trong giờ học.
1. じゅぎょ: Sai. Thiếu trường âm う ở ぎょう.
2. じゅぎょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 授業じゅぎょう (giờ học, tiết học).
3. しゅぎょ: Sai. Thiếu dấu đục ở じゅ và thiếu trường âm ở ぎょう.
4. しゅぎょう: Sai. Nhầm sang chữ 修行しゅぎょう (tu hành, rèn luyện) do thiếu dấu đục ở じゅ.

こどもが 4にん います。

Dịch nghĩa: Có 4 người con.
1. よにん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm 4 người (4人よにん).
2. よんにん: Sai. Thừa phụ âm ん khi đếm số người.
3. くにん: Sai. Nhầm sang cách đếm 9 người (9人くにん).
4. きゅうにん: Sai. Đọc sai cách ghép đếm số người cho số 9.

さいふを いえに わすれました

Dịch nghĩa: Tôi đã quên ví ở nhà.
1. うまれました: Sai. Nhầm sang chữ うまれました (được sinh ra).
2. つかれました: Sai. Nhầm sang chữ つかれました (mệt mỏi).
3. はれました: Sai. Nhầm sang chữ れました (trời nắng/nắng lên).
4. わすれました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ わすれる (quên).

きょうは かぜ つよいです。

Dịch nghĩa: Hôm nay gió rất mạnh.
1. かぎ: Sai. Nhầm sang chữ かぎ (chìa khóa).
2. かさ: Sai. Nhầm sang chữ かさ (cây dù/ô).
3. かぜ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ かぜ (cơn gió).
4. かた: Sai. Nhầm sang chữ かた (người/vị) hoặc かた (bờ vai).

わたしには 兄弟きょうだい ふたり います。

Dịch nghĩa: Tôi có hai anh chị em.
1. きゅだい: Sai. Thiếu trường âm う ở cả hai từ.
2. きゅうだい: Sai. Nhầm sang từ 旧大きゅうだい hoặc phát âm sai ょ thành ゅ.
3. きょだい: Sai. Nhầm sang chữ 巨大きょだい (khổng lồ, vĩ đại).
4. きょうだい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 兄弟きょうだい (anh chị em).