Số câu đúng : 0/11
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

がくせいは 一生懸命いっしょうけんめい 勉強しなければ なりません。

Dịch nghĩa: Học sinh phải học tập hết sức mình/cố gắng hết sức.
1. いしょう: Sai. Giữ âm い mà không đổi thành âm ngắt っ.
2. いっしょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 一生いっしょう trong cụm từ 一生懸命いっしょうけんめい.
3. いしゅう: Sai. Nhầm ảo âm ょ thành ゅ và thiếu âm ngắt っ.
4. いっしゅう: Sai. Nhầm ảo âm ょ thành ゅ (nhầm sang 一周いっしゅう).

せんせいの おくさんは とても 優しいです。

Dịch nghĩa: Vợ của thầy giáo/cô giáo rất hiền lành.
1. あく: Sai. Nhầm sang chữ あく (xấu, ác).
2. いく: Sai. Nhầm sang chữ く (đi).
3. えく: Sai. Phát âm không có nghĩa trong ngữ cảnh này.
4. おく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おく (bên trong, vợ người khác).

遠慮えんりょしないで、どんどん 食べて ください。

Dịch nghĩa: Đừng ngần ngại/khách khí, xin hãy ăn nhiều vào.
1. おんりょ: Sai. Nhầm chữ えん đọc thành おん.
2. えんりょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 遠慮えんりょ (e ngại, ngần ngại).
3. おんりゅ: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.
4. えんしょう: Sai. Nhầm chữ りょ thành しょう (nhầm sang 炎症えんしょう).

外国に いく とき、りょこう案内あんない 安全じょうほうを よく みて ください。

Dịch nghĩa: Khi đi ra nước ngoài, hãy xem kỹ hướng dẫn du lịch và thông tin an toàn.
1. えんない: Sai. Nhầm chữ あん đọc thành えん.
2. えんね: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.
3. あんない (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 案内あんない (hướng dẫn, chỉ dẫn).
4. あんねい: Sai. Nhầm chữ ない đọc thành ねい (nhầm sang 安寧あんねい).

わたしは 運転うんてんする とき、よく 音楽を ききます。

Dịch nghĩa: Khi lái xe tôi thường hay nghe nhạc.
1. うんでん: Sai. Thêm dấu đục sai ở てん thành でん.
2. うんてん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 運転うんてん (lái xe, vận hành).
3. おんでん: Sai. Nhầm chữ うん thành おん và thêm dấu đục ở てん.
4. おんてん: Sai. Nhầm chữ うん thành おん (nhầm sang 音点おんてん).

英語の 映画えいが みるのが すきです。

Dịch nghĩa: Tôi thích xem phim điện ảnh bằng tiếng Anh.
1. えいか: Sai. Thiếu dấu đục ở か thành が.
2. えか: Sai. Thiếu âm trường い ở え và thiếu dấu đục ở か.
3. えいが (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 映画えいが (phim điện ảnh).
4. えが: Sai. Thiếu âm trường い ở chữ えい.

くら なって きたので、しつれい します。

Dịch nghĩa: Trời đã bắt đầu tối rồi nên tôi xin phép về/xin phép rút lui.
1. くろく: Sai. Nhầm sang chữ くろく (màu đen).
2. くらく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ くらい (u tối, tối tăm).
3. くもく: Sai. Nhầm sang chữ くもる (trời âm u/nhiều mây).
4. しろく: Sai. Nhầm sang chữ しろく (màu trắng).

うちは えきから 遠くて、ちょっと ふべんです。

Dịch nghĩa: Nhà tôi ở xa nhà ga nên hơi bất tiện.
1. そら: Sai. Nhầm sang chữ そら (bầu trời).
2. にわ: Sai. Nhầm sang chữ にわ (sân khu vườn).
3. はし: Sai. Nhầm sang chữ はし (cây cầu) hoặc はし (rìa, mép).
4. えき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ えき (nhà ga).

引越しは ぜんぶ じてんしゃで にもつを はこびました

Dịch nghĩa: Việc chuyển nhà tôi đã vận chuyển toàn bộ hành lý bằng xe đạp.
1. はこび (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はこぶ (vận chuyển, bê vác).
2. ならび: Sai. Nhầm sang chữ ならび (xếp hàng, bài trí).
3. あそび: Sai. Nhầm sang chữ あそび (vui chơi).
4. えらび: Sai. Nhầm sang chữ えらび (lựa chọn).

違った ボタンを したので、ほしい のみものが でて きませんでした。

Dịch nghĩa: Vì bấm nhầm nút nên đồ uống tôi muốn mua đã không chảy ra.
1. さした: Sai. Nhầm sang chữ した (đâm, chọc) hoặc した (chỉ tay).
2. かした: Sai. Nhầm sang chữ した (cho vay/mượn).
3. けした: Sai. Nhầm sang chữ した (tắt, xóa).
4. おした (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ す (ấn, bấm nút).

その よごれた てを ちゃんと あらって ください。

Dịch nghĩa: Hãy rửa sạch đôi bàn tay dính bẩn đó đi nhé.
1. きたれた: Sai. Đọc nhầm chữ きたない ghép sai quy tắc.
2. おれた: Sai. Nhầm sang chữ れた (bị gãy, gấp lại).
3. よごれた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ よごれる (vấy bẩn, bị bẩn).
4. よれた: Sai. Nhầm sang chữ れた (ghé qua) hoặc từ lỡ nhăn nheo.