Câu 1:
遠慮しないで、どんどん 食べて ください。
Câu 2:
うちは 駅から 遠くて、ちょっと ふべんです。
Câu 3:
がくせいは 一生懸命 勉強しなければ なりません。
Câu 4:
わたしは 運転する とき、よく 音楽を ききます。
Câu 5:
暗く なって きたので、しつれい します。
Câu 6:
英語の 映画を みるのが すきです。
Câu 7:
その 汚れた てを ちゃんと あらって ください。
Câu 8:
外国に いく とき、りょこう案内や 安全じょうほうを よく みて ください。
Câu 9:
引越しは ぜんぶ じてんしゃで にもつを 運びました。
Câu 10:
せんせいの 奥さんは とても 優しいです。
Câu 11:
違った ボタンを 押したので、ほしい のみものが でて きませんでした。
Số câu đúng : 0/11
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
がくせいは 一生懸命 勉強しなければ なりません。
Dịch nghĩa: Học sinh phải học tập hết sức mình/cố gắng hết sức.
1. いしょう: Sai. Giữ âm い mà không đổi thành âm ngắt っ.
2. いっしょう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 一生 trong cụm từ 一生懸命.
3. いしゅう: Sai. Nhầm ảo âm ょ thành ゅ và thiếu âm ngắt っ.
4. いっしゅう: Sai. Nhầm ảo âm ょ thành ゅ (nhầm sang 一周).
せんせいの 奥さんは とても 優しいです。
Dịch nghĩa: Vợ của thầy giáo/cô giáo rất hiền lành.
1. あく: Sai. Nhầm sang chữ 悪 (xấu, ác).
2. いく: Sai. Nhầm sang chữ 行く (đi).
3. えく: Sai. Phát âm không có nghĩa trong ngữ cảnh này.
4. おく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 奥 (bên trong, vợ người khác).
遠慮しないで、どんどん 食べて ください。
Dịch nghĩa: Đừng ngần ngại/khách khí, xin hãy ăn nhiều vào.
1. おんりょ: Sai. Nhầm chữ 遠 đọc thành おん.
2. えんりょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 遠慮 (e ngại, ngần ngại).
3. おんりゅ: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.
4. えんしょう: Sai. Nhầm chữ 慮 thành しょう (nhầm sang 炎症).
外国に いく とき、りょこう案内や 安全じょうほうを よく みて ください。
Dịch nghĩa: Khi đi ra nước ngoài, hãy xem kỹ hướng dẫn du lịch và thông tin an toàn.
1. えんない: Sai. Nhầm chữ 案 đọc thành えん.
2. えんね: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.
3. あんない (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 案内 (hướng dẫn, chỉ dẫn).
4. あんねい: Sai. Nhầm chữ 内 đọc thành ねい (nhầm sang 安寧).
わたしは 運転する とき、よく 音楽を ききます。
Dịch nghĩa: Khi lái xe tôi thường hay nghe nhạc.
1. うんでん: Sai. Thêm dấu đục sai ở てん thành でん.
2. うんてん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 運転 (lái xe, vận hành).
3. おんでん: Sai. Nhầm chữ 運 thành おん và thêm dấu đục ở てん.
4. おんてん: Sai. Nhầm chữ 運 thành おん (nhầm sang 音点).
英語の 映画を みるのが すきです。
Dịch nghĩa: Tôi thích xem phim điện ảnh bằng tiếng Anh.
1. えいか: Sai. Thiếu dấu đục ở か thành が.
2. えか: Sai. Thiếu âm trường い ở え và thiếu dấu đục ở か.
3. えいが (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 映画 (phim điện ảnh).
4. えが: Sai. Thiếu âm trường い ở chữ 映.
暗く なって きたので、しつれい します。
Dịch nghĩa: Trời đã bắt đầu tối rồi nên tôi xin phép về/xin phép rút lui.
1. くろく: Sai. Nhầm sang chữ 黒く (màu đen).
2. くらく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 暗い (u tối, tối tăm).
3. くもく: Sai. Nhầm sang chữ 曇る (trời âm u/nhiều mây).
4. しろく: Sai. Nhầm sang chữ 白く (màu trắng).
うちは 駅から 遠くて、ちょっと ふべんです。
Dịch nghĩa: Nhà tôi ở xa nhà ga nên hơi bất tiện.
1. そら: Sai. Nhầm sang chữ 空 (bầu trời).
2. にわ: Sai. Nhầm sang chữ 庭 (sân khu vườn).
3. はし: Sai. Nhầm sang chữ 橋 (cây cầu) hoặc 端 (rìa, mép).
4. えき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 駅 (nhà ga).
引越しは ぜんぶ じてんしゃで にもつを 運びました。
Dịch nghĩa: Việc chuyển nhà tôi đã vận chuyển toàn bộ hành lý bằng xe đạp.
1. はこび (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 運ぶ (vận chuyển, bê vác).
2. ならび: Sai. Nhầm sang chữ 並び (xếp hàng, bài trí).
3. あそび: Sai. Nhầm sang chữ 遊び (vui chơi).
4. えらび: Sai. Nhầm sang chữ 選び (lựa chọn).
違った ボタンを 押したので、ほしい のみものが でて きませんでした。
Dịch nghĩa: Vì bấm nhầm nút nên đồ uống tôi muốn mua đã không chảy ra.
1. さした: Sai. Nhầm sang chữ 刺した (đâm, chọc) hoặc 指した (chỉ tay).
2. かした: Sai. Nhầm sang chữ 貸した (cho vay/mượn).
3. けした: Sai. Nhầm sang chữ 消した (tắt, xóa).
4. おした (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 押す (ấn, bấm nút).
その 汚れた てを ちゃんと あらって ください。
Dịch nghĩa: Hãy rửa sạch đôi bàn tay dính bẩn đó đi nhé.
1. きたれた: Sai. Đọc nhầm chữ 汚い ghép sai quy tắc.
2. おれた: Sai. Nhầm sang chữ 折れた (bị gãy, gấp lại).
3. よごれた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 汚れる (vấy bẩn, bị bẩn).
4. よれた: Sai. Nhầm sang chữ 寄れた (ghé qua) hoặc từ lỡ nhăn nheo.