Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

九時半くじはん あいましょう。

Dịch nghĩa: Hẹn gặp nhau lúc 9 giờ rưỡi nhé.
1. きゅうじはん: Sai. Nhầm cách đọc 9 giờ (đúng phải là くじ).
2. きゅうじばん: Sai. Nhầm cách đọc 9 giờ và thêm dấu đục sai ở はん thành ばん.
3. くじはん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của 九時半くじはん (9 giờ rưỡi).
4. くじばん: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ はん thành ばん.

レストランで さかなりょうりを たべました。

Dịch nghĩa: Tôi đã ăn món cá ở nhà hàng.
1. たまご: Sai. Nhầm sang chữ たまご (trứng).
2. にく: Sai. Nhầm sang chữ にく (thịt).
3. とうふ: Sai. Nhầm sang chữ 豆腐とうふ (đậu phụ).
4. さかな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ さかな (cá).

きたの まちに 電車でんしゃ でかけました。

Dịch nghĩa: Tôi đã đi ra ngoài đến thị trấn phía bắc bằng tàu điện.
1. てんしゃ: Sai. Thiếu dấu đục ở でん thành てん.
2. てんじゃ: Sai. Thiếu dấu đục ở てん và thêm dấu đục sai ở じゃ.
3. でんしゃ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 電車でんしゃ (tàu điện).
4. でんじゃ: Sai. Thêm dấu đục sai ở しゃ thành じゃ.

あねは ことしから ぎんこうに つとめて います。

Dịch nghĩa: Chị gái tôi làm việc ở ngân hàng từ năm nay.
1. つとめて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ つとめる (làm việc, làm công).
2. あつめて: Sai. Nhầm sang chữ あつめて (thu thập, tập hợp).
3. はじめて: Sai. Nhầm sang chữ はじめて (bắt đầu).
4. とめて: Sai. Nhầm sang chữ めて (dừng lại) hoặc めて (cho trọ lại).

きょうは みせ これを かいました。

Dịch nghĩa: Hôm nay tôi đã mua cái này ở cửa hàng.
1. えき: Sai. Nhầm sang chữ えき (nhà ga).
2. みせ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ みせ (cửa hàng, quán).
3. いえ: Sai. Nhầm sang chữ いえ (ngôi nhà).
4. へや: Sai. Nhầm sang chữ 部屋へや (căn phòng).

映画えいが すきですが、みる じかんが ありません。

Dịch nghĩa: Tôi thích phim điện ảnh nhưng không có thời gian xem.
1. ええか: Sai. Nhầm trường âm い thành え và thiếu dấu đục ở が.
2. ええが: Sai. Nhầm trường âm い thành え.
3. えいか: Sai. Thiếu dấu đục ở か thành が.
4. えいが (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 映画えいが (phim điện ảnh).

まどの そばに って ください。

Dịch nghĩa: Xin hãy đứng ở bên cạnh cửa sổ.
1. たって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ つ (đứng).
2. すわって: Sai. Nhầm sang chữ すわって (ngồi).
3. のって: Sai. Nhầm sang chữ って (lên xe/thuyền).
4. とまって: Sai. Nhầm sang chữ まって (dừng lại) hoặc まって (trọ lại).

あの ふる いえには でんわが ありません。

Dịch nghĩa: Ngôi nhà cổ đằng kia không có điện thoại.
1. ぬるい: Sai. Nhầm sang chữ ぬるい (ấm ấm, nguội).
2. わるい: Sai. Nhầm sang chữ わるい (xấu, tồi).
3. ふるい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ふるい (cũ, cổ).
4. まるい: Sai. Nhầm sang chữ まるい (tròn).

ほんやで ほんを 5さつ かいましあ。

Dịch nghĩa: Tôi đã mua 5 cuốn sách ở hiệu sách.
1. まい: Sai. Nhầm lượng từ đếm vật mỏng phẳng まい.
2. さつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn lượng từ đếm sách vở さつ.
3. ほん: Sai. Nhầm lượng từ đếm vật thon dài ほん.
4. さい: Sai. Nhầm lượng từ đếm tuổi さい.

あには ぎんこうで はたらいて います。

Dịch nghĩa: Anh trai tôi đang làm việc ở ngân hàng.
1. ひらいて: Sai. Nhầm sang chữ ひらいて (mở ra).
2. はたらいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はたらく (làm việc).
3. きいて: Sai. Nhầm sang chữ いて (nghe, hỏi).
4. おいて: Sai. Nhầm sang chữ いて (đặt, để).