Câu 1:
映画が すきですが、みる じかんが ありません。
Câu 2:
あには ぎんこうで 働いて います。
Câu 3:
きたの まちに 電車で でかけました。
Câu 4:
きょうは 店で これを かいましあ。
Câu 5:
レストランで 魚りょうりを たべました。
Câu 6:
あねは ことしから ぎんこうに 勤めて います。
Câu 7:
九時半に あいましょう。
Câu 8:
ほんやで ほんを 5冊 かいましあ。
Câu 9:
あの 古い いえには でんわが ありません。
Câu 10:
まどの そばに 立って ください。
Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
九時半に あいましょう。
Dịch nghĩa: Hẹn gặp nhau lúc 9 giờ rưỡi nhé.
1. きゅうじはん: Sai. Nhầm cách đọc 9 giờ (đúng phải là くじ).
2. きゅうじばん: Sai. Nhầm cách đọc 9 giờ và thêm dấu đục sai ở はん thành ばん.
3. くじはん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của 九時半 (9 giờ rưỡi).
4. くじばん: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ 半 thành ばん.
レストランで 魚りょうりを たべました。
Dịch nghĩa: Tôi đã ăn món cá ở nhà hàng.
1. たまご: Sai. Nhầm sang chữ 卵 (trứng).
2. にく: Sai. Nhầm sang chữ 肉 (thịt).
3. とうふ: Sai. Nhầm sang chữ 豆腐 (đậu phụ).
4. さかな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 魚 (cá).
きたの まちに 電車で でかけました。
Dịch nghĩa: Tôi đã đi ra ngoài đến thị trấn phía bắc bằng tàu điện.
1. てんしゃ: Sai. Thiếu dấu đục ở でん thành てん.
2. てんじゃ: Sai. Thiếu dấu đục ở てん và thêm dấu đục sai ở じゃ.
3. でんしゃ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 電車 (tàu điện).
4. でんじゃ: Sai. Thêm dấu đục sai ở しゃ thành じゃ.
あねは ことしから ぎんこうに 勤めて います。
Dịch nghĩa: Chị gái tôi làm việc ở ngân hàng từ năm nay.
1. つとめて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 勤める (làm việc, làm công).
2. あつめて: Sai. Nhầm sang chữ 集めて (thu thập, tập hợp).
3. はじめて: Sai. Nhầm sang chữ 始めて (bắt đầu).
4. とめて: Sai. Nhầm sang chữ 止めて (dừng lại) hoặc 泊めて (cho trọ lại).
きょうは 店で これを かいました。
Dịch nghĩa: Hôm nay tôi đã mua cái này ở cửa hàng.
1. えき: Sai. Nhầm sang chữ 駅 (nhà ga).
2. みせ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 店 (cửa hàng, quán).
3. いえ: Sai. Nhầm sang chữ 家 (ngôi nhà).
4. へや: Sai. Nhầm sang chữ 部屋 (căn phòng).
映画が すきですが、みる じかんが ありません。
Dịch nghĩa: Tôi thích phim điện ảnh nhưng không có thời gian xem.
1. ええか: Sai. Nhầm trường âm い thành え và thiếu dấu đục ở が.
2. ええが: Sai. Nhầm trường âm い thành え.
3. えいか: Sai. Thiếu dấu đục ở か thành が.
4. えいが (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 映画 (phim điện ảnh).
まどの そばに 立って ください。
Dịch nghĩa: Xin hãy đứng ở bên cạnh cửa sổ.
1. たって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 立つ (đứng).
2. すわって: Sai. Nhầm sang chữ 座って (ngồi).
3. のって: Sai. Nhầm sang chữ 乗って (lên xe/thuyền).
4. とまって: Sai. Nhầm sang chữ 止まって (dừng lại) hoặc 泊まって (trọ lại).
あの 古い いえには でんわが ありません。
Dịch nghĩa: Ngôi nhà cổ đằng kia không có điện thoại.
1. ぬるい: Sai. Nhầm sang chữ 温い (ấm ấm, nguội).
2. わるい: Sai. Nhầm sang chữ 悪い (xấu, tồi).
3. ふるい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 古い (cũ, cổ).
4. まるい: Sai. Nhầm sang chữ 丸い (tròn).
ほんやで ほんを 5冊 かいましあ。
Dịch nghĩa: Tôi đã mua 5 cuốn sách ở hiệu sách.
1. まい: Sai. Nhầm lượng từ đếm vật mỏng phẳng 枚.
2. さつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn lượng từ đếm sách vở 冊.
3. ほん: Sai. Nhầm lượng từ đếm vật thon dài 本.
4. さい: Sai. Nhầm lượng từ đếm tuổi 歳.
あには ぎんこうで 働いて います。
Dịch nghĩa: Anh trai tôi đang làm việc ở ngân hàng.
1. ひらいて: Sai. Nhầm sang chữ 開いて (mở ra).
2. はたらいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 働く (làm việc).
3. きいて: Sai. Nhầm sang chữ 聞いて (nghe, hỏi).
4. おいて: Sai. Nhầm sang chữ 置いて (đặt, để).