Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

きょうは あさから あたま いたいです。

Dịch nghĩa: Từ sáng nay tôi đã bị đau đầu.
1. とう: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ とう.
2. あたま (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ あたま (cái đầu).
3. どう: Sai. Nhầm cách đọc âm On khác của chữ どう.
4. あだま: Sai. Thêm dấu đục sai ở た thành だ.

あそこ 切符きっぷ かって ください。

Dịch nghĩa: Xin hãy mua vé ở đằng kia.
1. きぷ: Sai. Thiếu âm ngắt っ ở きっ.
2. きぶ: Sai. Thiếu âm ngắt っ và nhầm âm bán đục ぷ thành âm đục ぶ.
3. きっぷ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 切符きっぷ (vé).
4. きっぶ: Sai. Nhầm âm bán đục ぷ thành âm đục ぶ.

いえの ちかくに こうえんが あります。

Dịch nghĩa: Ở gần nhà tôi có một công viên.
1. はやく: Sai. Nhầm sang chữ はやく (sớm) hoặc はやく (nhanh).
2. たかく: Sai. Nhầm sang chữ たかく (cao, đắt).
3. くろく: Sai. Nhầm sang chữ くろく (màu đen).
4. ちかく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ちかい (gần).

りょこうの 最初さいしょ ひは とうきょうへ いきます。

Dịch nghĩa: Ngày đầu tiên của chuyến du lịch tôi sẽ đi Tokyo.
1. さいしょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 最初さいしょ (đầu tiên).
2. さいしょう: Sai. Thừa âm trường う ở しょ.
3. さいしゅ: Sai. Nhầm ảo âm ょ thành ゅ ở chữ しょ.
4. さいしゅう: Sai. Nhầm sang chữ 最終さいしゅう (cuối cùng).

ここは みどり おおいです。

Dịch nghĩa: Nơi này có nhiều cây xanh.
1. みとり: Sai. Thiếu dấu đục ở ど thành と.
2. みどり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ みどり (màu xanh lá, cây xanh).
3. りょく: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ りょく.
4. ろく: Sai. Nhầm sang số 6 (ろく).

毎年まいとしかぞくと りょこうに いきます。

Dịch nghĩa: Hàng năm tôi đều đi du lịch cùng gia đình.
1. まいとし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ 毎年まいとし (hàng năm).
2. まいげつ: Sai. Nhầm sang chữ 毎月まいげつ (hàng tháng).
3. まいにち: Sai. Nhầm sang chữ 毎日まいにち (hàng ngày).
4. まいあさ: Sai. Nhầm sang chữ 毎朝まいあさ (mỗi sáng).

じゅぎょうは いつ はじまりますか

Dịch nghĩa: Giờ học khi nào sẽ bắt đầu vậy?
1. あつまり: Sai. Nhầm sang chữ あつまり (tập hợp, tụ họp).
2. おわかり: Sai. Nhầm sang chữ かり (hiểu biết) hoặc わかれ (chia tay).
3. はじまり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はじまる (bắt đầu).
4. しはまり: Sai. Đọc nhầm cách phát âm.

その 灰皿はいざら とって ください。

Dịch nghĩa: Xin hãy lấy giúp tôi cái gạt tàn thuốc đó.
1. はさら: Sai. Bỏ mất い và thiếu dấu đục ở さら.
2. はざら: Sai. Bỏ mất い ở はい.
3. はいさら: Sai. Thiếu biến âm đục ở ざら.
4. はいざら (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 灰皿はいざら (gạt tàn thuốc).

みかんを 五ついつつ かいました。

Dịch nghĩa: Tôi đã mua 5 quả quýt.
1. いつつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm 5 cái (五ついつつ).
2. ななつ: Sai. Nhầm sang 7 cái (七つななつ).
3. やつつ: Sai. Đọc sai cách đếm 8 cái (八つやっつ).
4. むっつ: Sai. Nhầm sang 6 cái (六つむっつ).

その 茶色ちゃいろ ぼうしが ほしいです。

Dịch nghĩa: Tôi muốn có chiếc mũ màu nâu đó.
1. さしょく: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.
2. さいろ: Sai. Nhầm chữ ちゃ thành さ.
3. ちゃしょく: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ しょく.
4. ちゃいろ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 茶色ちゃいろ (màu nâu).

やまの したに ちいさな むら あります。

Dịch nghĩa: Dưới chân núi có một ngôi làng nhỏ.
1. とら: Sai. Nhầm sang chữ とら (con hổ).
2. くら: Sai. Nhầm sang chữ くら (kho lẫm).
3. むら (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ むら (ngôi làng).
4. しら: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.

鉛筆えんぴつ かいても いいですか。

Dịch nghĩa: Tôi viết bằng bút chì có được không?
1. えんぴつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 鉛筆えんぴつ (bút chì).
2. えんびつ: Sai. Nhầm âm bán đục ぴ thành âm đục び ở ひつ.
3. えいぴつ: Sai. Nhầm ん thành い ở chữ えん.
4. えいびつ: Sai. Nhầm ん thành い và nhầm ぴ thành び.