Câu 1:
鉛筆で かいても いいですか。
Câu 2:
みかんを 五つ かいました。
Câu 3:
その 茶色の ぼうしが ほしいです。
Câu 4:
毎年、かぞくと りょこうに いきます。
Câu 5:
いえの 近くに こうえんが あります。
Câu 6:
ここは 緑が おおいです。
Câu 7:
きょうは あさから 頭が いたいです。
Câu 8:
やまの したに ちいさな 村が あります。
Câu 9:
あそこ 切符を かって ください。
Câu 10:
りょこうの 最初の ひは とうきょうへ いきます。
Câu 11:
その 灰皿を とって ください。
Câu 12:
じゅぎょうは いつ 始まりますか。
Số câu đúng : 0/12
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
きょうは あさから 頭が いたいです。
Dịch nghĩa: Từ sáng nay tôi đã bị đau đầu.
1. とう: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ 頭.
2. あたま (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ 頭 (cái đầu).
3. どう: Sai. Nhầm cách đọc âm On khác của chữ 頭.
4. あだま: Sai. Thêm dấu đục sai ở た thành だ.
あそこ 切符を かって ください。
Dịch nghĩa: Xin hãy mua vé ở đằng kia.
1. きぷ: Sai. Thiếu âm ngắt っ ở きっ.
2. きぶ: Sai. Thiếu âm ngắt っ và nhầm âm bán đục ぷ thành âm đục ぶ.
3. きっぷ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 切符 (vé).
4. きっぶ: Sai. Nhầm âm bán đục ぷ thành âm đục ぶ.
いえの 近くに こうえんが あります。
Dịch nghĩa: Ở gần nhà tôi có một công viên.
1. はやく: Sai. Nhầm sang chữ 早く (sớm) hoặc 速く (nhanh).
2. たかく: Sai. Nhầm sang chữ 高く (cao, đắt).
3. くろく: Sai. Nhầm sang chữ 黒く (màu đen).
4. ちかく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 近い (gần).
りょこうの 最初の ひは とうきょうへ いきます。
Dịch nghĩa: Ngày đầu tiên của chuyến du lịch tôi sẽ đi Tokyo.
1. さいしょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 最初 (đầu tiên).
2. さいしょう: Sai. Thừa âm trường う ở しょ.
3. さいしゅ: Sai. Nhầm ảo âm ょ thành ゅ ở chữ 初.
4. さいしゅう: Sai. Nhầm sang chữ 最終 (cuối cùng).
ここは 緑が おおいです。
Dịch nghĩa: Nơi này có nhiều cây xanh.
1. みとり: Sai. Thiếu dấu đục ở ど thành と.
2. みどり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 緑 (màu xanh lá, cây xanh).
3. りょく: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ 緑.
4. ろく: Sai. Nhầm sang số 6 (六).
毎年、かぞくと りょこうに いきます。
Dịch nghĩa: Hàng năm tôi đều đi du lịch cùng gia đình.
1. まいとし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ 毎年 (hàng năm).
2. まいげつ: Sai. Nhầm sang chữ 毎月 (hàng tháng).
3. まいにち: Sai. Nhầm sang chữ 毎日 (hàng ngày).
4. まいあさ: Sai. Nhầm sang chữ 毎朝 (mỗi sáng).
じゅぎょうは いつ 始まりますか。
Dịch nghĩa: Giờ học khi nào sẽ bắt đầu vậy?
1. あつまり: Sai. Nhầm sang chữ 集まり (tập hợp, tụ họp).
2. おわかり: Sai. Nhầm sang chữ 分かり (hiểu biết) hoặc 別れ (chia tay).
3. はじまり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 始まる (bắt đầu).
4. しはまり: Sai. Đọc nhầm cách phát âm.
その 灰皿を とって ください。
Dịch nghĩa: Xin hãy lấy giúp tôi cái gạt tàn thuốc đó.
1. はさら: Sai. Bỏ mất い và thiếu dấu đục ở さら.
2. はざら: Sai. Bỏ mất い ở 灰.
3. はいさら: Sai. Thiếu biến âm đục ở 皿.
4. はいざら (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 灰皿 (gạt tàn thuốc).
みかんを 五つ かいました。
Dịch nghĩa: Tôi đã mua 5 quả quýt.
1. いつつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm 5 cái (五つ).
2. ななつ: Sai. Nhầm sang 7 cái (七つ).
3. やつつ: Sai. Đọc sai cách đếm 8 cái (八つ).
4. むっつ: Sai. Nhầm sang 6 cái (六つ).
その 茶色の ぼうしが ほしいです。
Dịch nghĩa: Tôi muốn có chiếc mũ màu nâu đó.
1. さしょく: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.
2. さいろ: Sai. Nhầm chữ ちゃ thành さ.
3. ちゃしょく: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ 色.
4. ちゃいろ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 茶色 (màu nâu).
やまの したに ちいさな 村が あります。
Dịch nghĩa: Dưới chân núi có một ngôi làng nhỏ.
1. とら: Sai. Nhầm sang chữ 虎 (con hổ).
2. くら: Sai. Nhầm sang chữ 蔵 (kho lẫm).
3. むら (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 村 (ngôi làng).
4. しら: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
鉛筆で かいても いいですか。
Dịch nghĩa: Tôi viết bằng bút chì có được không?
1. えんぴつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 鉛筆 (bút chì).
2. えんびつ: Sai. Nhầm âm bán đục ぴ thành âm đục び ở 筆.
3. えいぴつ: Sai. Nhầm ん thành い ở chữ 鉛.
4. えいびつ: Sai. Nhầm ん thành い và nhầm ぴ thành び.