Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

この 部屋へやあかるくて ひろいです。

Dịch nghĩa: Căn phòng này sáng sủa và rộng rãi.
1. かおるく: Sai. Nhầm sang chữ かおる (tỏa hương).
2. あかるく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あかるい (sáng sủa).
3. あつるく: Sai. Viết sai chính tả.
4. あさるく: Sai. Nhầm chữ か thành さ.

鈴木すずきさんの 意見いけん いて みましょう。

Dịch nghĩa: Chúng ta hãy thử lắng nghe ý kiến của anh Suzuki xem sao.
1. いみ: Sai. Nhầm sang chữ 意味いみ (ý nghĩa).
2. いけん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 意見いけん (ý kiến).
3. いいみ: Sai. Thừa âm trường い ở chữ 意.
4. いいけん: Sai. Thừa âm trường い ở chữ 意.

ひとに によって かんがかたちがいます

Dịch nghĩa: Tùy theo từng người mà cách suy nghĩ cũng khác nhau.
1. ちがい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ちがう (khác biệt, sai).
2. ちかい: Sai. Nhầm sang chữ ちかい (gần).
3. かたい: Sai. Nhầm sang chữ かたい/かたい (cứng, rắn).
4. おもい: Sai. Nhầm sang chữ おもい (nặng).

いまは 競争きょうそう はげしく なって きました。

Dịch nghĩa: Hiện nay sự cạnh tranh đã trở nên gay gắt hơn.
1. きょうそん: Sai. Nhầm chữ そう thành そん.
2. きょんそう: Sai. Nhầm âm trường う thành ん.
3. きょうそう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 競争きょうそう (cạnh tranh).
4. きょんそん: Sai. Đọc sai cả hai âm tiết.

この レストランは あじ いいし、ふんいきも いいです。

Dịch nghĩa: Nhà hàng này hương vị vừa ngon mà bầu không khí cũng tốt.
1. あじ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あじ (hương vị).
2. あさ: Sai. Nhầm sang chữ あさ (buổi sáng).
3. あと: Sai. Nhầm sang chữ あと (sau, sau đó).
4. あに: Sai. Nhầm sang chữ あに (anh trai).

きのう とうきょうで 地震じしん あったそうです。

Dịch nghĩa: Nghe nói hôm qua ở Tokyo đã có động đất.
1. ぢじん: Sai. Dùng sai chữ ぢ và じん.
2. じじん: Sai. Thêm dấu đục sai ở しん thành じん.
3. ぢしん: Sai. Nhầm chữ じ thành ぢ.
4. じしん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 地震じしん (động đất).

よる はを みがいてから、寝ます。

Dịch nghĩa: Buổi tối sau khi đánh răng xong tôi sẽ đi ngủ.
1. あるいて: Sai. Nhầm sang chữ あるいて (đi bộ).
2. みがいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ みがく (mài, đánh răng).
3. つづいて: Sai. Nhầm sang chữ つづいて (tiếp tục).
4. かわいて: Sai. Nhầm sang chữ かわいて (khô ráo) hoặc かわいて (khát).

ながい あいだ どうも お世話せわ なりました。

Dịch nghĩa: Suốt thời gian dài qua xin cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
1. せはなし: Sai. Đọc nhầm cách ghép từ.
2. よはなし: Sai. Nhầm chữ thành よ.
3. せわ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 世話せわ (chăm sóc, giúp đỡ).
4. よわ: Sai. Đọc nhầm chữ thành よ.

夏は たいようの ひかり とても つよいです。

Dịch nghĩa: Vào mùa hè ánh sáng mặt trời rất gay gắt.
1. ひかり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ひかり (ánh sáng).
2. まわり: Sai. Nhầm sang chữ まわり (xung quanh, vòng quanh).
3. あたり: Sai. Nhầm sang chữ たり (trúng, xung quanh).
4. まつり: Sai. Nhầm sang chữ まつり (lễ hội).