Câu 1:
きのう とうきょうで 地震が あったそうです。
Câu 2:
いまは 競争が はげしく なって きました。
Câu 3:
この レストランは 味も いいし、ふんいきも いいです。
Câu 4:
ながい あいだ どうも お世話に なりました。
Câu 5:
人に によって 考え方も 違います。
Câu 6:
よる はを 磨いてから、寝ます。
Câu 7:
夏は たいようの 光が とても つよいです。
Câu 8:
この 部屋は 明るくて ひろいです。
Câu 9:
鈴木さんの 意見を 聞いて みましょう。
Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
この 部屋は 明るくて ひろいです。
Dịch nghĩa: Căn phòng này sáng sủa và rộng rãi.
1. かおるく: Sai. Nhầm sang chữ 薫る (tỏa hương).
2. あかるく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 明るい (sáng sủa).
3. あつるく: Sai. Viết sai chính tả.
4. あさるく: Sai. Nhầm chữ か thành さ.
鈴木さんの 意見を 聞いて みましょう。
Dịch nghĩa: Chúng ta hãy thử lắng nghe ý kiến của anh Suzuki xem sao.
1. いみ: Sai. Nhầm sang chữ 意味 (ý nghĩa).
2. いけん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 意見 (ý kiến).
3. いいみ: Sai. Thừa âm trường い ở chữ 意.
4. いいけん: Sai. Thừa âm trường い ở chữ 意.
人に によって 考え方も 違います。
Dịch nghĩa: Tùy theo từng người mà cách suy nghĩ cũng khác nhau.
1. ちがい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 違う (khác biệt, sai).
2. ちかい: Sai. Nhầm sang chữ 近い (gần).
3. かたい: Sai. Nhầm sang chữ 硬い/固い (cứng, rắn).
4. おもい: Sai. Nhầm sang chữ 重い (nặng).
いまは 競争が はげしく なって きました。
Dịch nghĩa: Hiện nay sự cạnh tranh đã trở nên gay gắt hơn.
1. きょうそん: Sai. Nhầm chữ 争 thành そん.
2. きょんそう: Sai. Nhầm âm trường う thành ん.
3. きょうそう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 競争 (cạnh tranh).
4. きょんそん: Sai. Đọc sai cả hai âm tiết.
この レストランは 味も いいし、ふんいきも いいです。
Dịch nghĩa: Nhà hàng này hương vị vừa ngon mà bầu không khí cũng tốt.
1. あじ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 味 (hương vị).
2. あさ: Sai. Nhầm sang chữ 朝 (buổi sáng).
3. あと: Sai. Nhầm sang chữ 後 (sau, sau đó).
4. あに: Sai. Nhầm sang chữ 兄 (anh trai).
きのう とうきょうで 地震が あったそうです。
Dịch nghĩa: Nghe nói hôm qua ở Tokyo đã có động đất.
1. ぢじん: Sai. Dùng sai chữ ぢ và じん.
2. じじん: Sai. Thêm dấu đục sai ở 信 thành じん.
3. ぢしん: Sai. Nhầm chữ じ thành ぢ.
4. じしん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 地震 (động đất).
よる はを 磨いてから、寝ます。
Dịch nghĩa: Buổi tối sau khi đánh răng xong tôi sẽ đi ngủ.
1. あるいて: Sai. Nhầm sang chữ 歩いて (đi bộ).
2. みがいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 磨く (mài, đánh răng).
3. つづいて: Sai. Nhầm sang chữ 続いて (tiếp tục).
4. かわいて: Sai. Nhầm sang chữ 乾いて (khô ráo) hoặc 渇いて (khát).
ながい あいだ どうも お世話に なりました。
Dịch nghĩa: Suốt thời gian dài qua xin cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
1. せはなし: Sai. Đọc nhầm cách ghép từ.
2. よはなし: Sai. Nhầm chữ 世 thành よ.
3. せわ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 世話 (chăm sóc, giúp đỡ).
4. よわ: Sai. Đọc nhầm chữ 世 thành よ.
夏は たいようの 光が とても つよいです。
Dịch nghĩa: Vào mùa hè ánh sáng mặt trời rất gay gắt.
1. ひかり (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 光 (ánh sáng).
2. まわり: Sai. Nhầm sang chữ 回り (xung quanh, vòng quanh).
3. あたり: Sai. Nhầm sang chữ 当たり (trúng, xung quanh).
4. まつり: Sai. Nhầm sang chữ 祭り (lễ hội).