Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
JLPT N5
Chủ Nhân

主人(しゅじん)

Chồng / Ông chủ / Chủ nhà
JLPT N4
Chủ Phụ

主婦(しゅふ)

Nội trợ, bà chủ gia đình
Chủ に

主に(おもに)

Chủ yếu, phần lớn
JLPT N3
Chủ Yếu

主要(しゅよう)

Chủ yếu, trọng yếu
Chủ Nghĩa

主義(しゅぎ)

Chủ nghĩa
Chủ Dịch

主役(しゅやく)

Vai chính, nhân vật chính
Chủ Đề

主題(しゅだい)

Chủ đề
Chủ Nhân Công

主人公(しゅじんこう)

Nhân vật chính (truyện, phim)
Cổ Phiếu Chủ

株主(かぶぬし)

Cổ đông
Chủ Trương

主張(しゅちょう)

Chủ trương, khẳng định
Tự Chủ

自主(じしゅ)

Tự chủ, tự giác
Đình Chủ

亭主(ていしゅ)

Người chồng / Gia chủ / Chủ quán ăn
Dân Chủ

民主(みんしゅ)

Dân chủ
Chủ Trị Y

主治医(しゅじい)

Bác sĩ điều trị chính
Chủ Vật

持ち主(もちぬし)

Người sở hữu, chủ nhân của vật
JLPT N2
Chủ Thể

主体(しゅたい)

Chủ thể
Chủ Quyền

主権(しゅけん)

Chủ quyền
Thú Chỉ

趣旨(しゅし)

Ý đồ, mục đích, ý chính
Chủ Nhiệm

主任(しゅにん)

Chủ nhiệm, người phụ trách chính
Thủ Não

首脳(しゅノう)

Đầu não, nhà lãnh đạo cao cấp
Chủ Diễn

主演(しゅえん)

Diễn vai chính, thủ vai chính
Chủ Thôi

主催(しゅさい)

Đứng ra tổ chức, chủ trì
Chủ Quan

主観(しゅかん)

Chủ quan
Địa Chủ

地主(じぬし)

Địa chủ, chủ đất
Gia Chủ

家主(やぬし)

Chủ nhà (cho thuê) / Chủ hộ
Chủ Thực

主食(しゅしょく)

Món ăn chính, lương thực chính
Chủ Tương

主将(しゅしょう)

Đội trưởng (thể thao) / Thuyền trưởng
Chủ Tắt として

主として(しゅとして)

Chủ yếu là, trước hết là
Chủ Đạo Quyền

主導権(しゅどうけん)

Quyền chủ đạo, quyền kiểm soát
Thủ Vị

首位(しゅい)

Vị trí dẫn đầu, vị trí đầu bảng
Chủ Lưu

主流(しゅりゅう)

Dòng chính, xu hướng chủ lưu
Chủ Thể Đích

主体的(しゅたいてき)

Mang tính chủ động, tự mình làm chủ
Chủ Quan Đích

主観的(しゅかんてき)

Mang tính chủ quan
Chủ Đạo

主導(しゅどう)

Chủ đạo, lãnh đạo, dẫn dắt
Chủ Nhân

(あるじ)

Gia chủ, người chủ, người đứng đầu
Sự Chủ

飼い主(かいぬし)

Chủ nuôi (thú cưng)
Điếm Chủ

店主(てんしゅ)

Chủ cửa hàng, chủ tiệm
Phường Chủ

坊主(ぼうず)

Hòa thượng / Thằng nhóc trọc đầu
Chủ

(おも)

Chính, phần lớn, cốt lõi
Chủ Vật

(ぬし)

Chủ nhân, người sở hữu / Thần bảo hộ
JLPT N1
Chủ Bút

主筆(しゅひつ)

Tổng biên tập, người viết bài chính
Chủ Tịch

主席(しゅせき)

Chủ tịch / Thủ khoa, người đứng đầu
Thuyền Chủ

船主(せんしゅ)

Chủ tàu
Chủ Phạm

主犯(しゅはん)

Thủ phạm chính, kẻ chủ mưu
Chủ Tể

主宰(しゅさい)

Chủ trì, chi phối, đứng đầu tổ chức
Chủ Nhân

主因(しゅいん)

Nguyên nhân chính
Chủ Nhãn

主眼(しゅがん)

Điểm quan trọng nhất, mục đích chính
Chủ Pháo

主砲(しゅほう)

Pháo chính (trên tàu chiến)
Chủ Thuế Cục

主税局(しゅぜいきょく)

Cục thuế chính, tổng cục thuế
Chủ Thẩm

主審(しゅしん)

Trọng tài chính (thể thao)
Chủ Quản

主管(しゅかん)

Chủ quản, quản lý phụ trách chính
Chủ Nghĩa Giả

主義者(しゅぎしゃ)

Người theo chủ nghĩa
Thủ Não Bộ

首脳部(しゅのうぶ)

Ban lãnh đạo cao cấp, cơ quan đầu não
Chủ Kế

主計(しゅけい)

Kế toán chính, quản lý ngân sách
Chủ Kế Cục

主計局(しゅけいきょく)

Cục quản lý ngân sách, vụ ngân sách
Thủ Mưu

首謀(しゅぼう)

Chủ mưu, đầu sỏ
Chủ Cán

主幹(しゅかん)

Trụ cột chính, tổng biên tập phụ trách
Chủ Trục

主軸(しゅじく)

Trục chính, nhân vật cốt cán, trung tâm
Thủ Lĩnh

首領(しゅりょう)

Thủ lĩnh, đầu sỏ, trùm
Chủ Chiến

主戦(しゅせん)

Chủ chiến, mặt trận thi đấu chính
Chủ Lực

主力(しゅりょく)

Lực lượng chủ lực, sức mạnh chính
Chủ Tra

主査(しゅさ)

Người thẩm định chính, chủ khảo, trưởng ban tra xét
Chủ Xướng

主唱(しゅしょう)

Đề xướng, chủ xướng, tiên phong kêu gọi
Quân Chủ

君主(くんしゅ)

Quân chủ, quốc vương, vua
Cứu Thế Chủ

救世主(きゅうせいしゅ)

Chúa cứu thế, vị cứu tinh
Thuê Chủ

雇い主(やといぬし)

Chủ lao động, người thuê nhân công
Thần Chủ

神主(かんぬし)

Thầy tế trưởng tại đền thờ Thần đạo (Shinto)
Minh Chủ

盟主(めいしゅ)

Minh chủ, người đứng đầu liên minh
Phiên Chủ

藩主(はんしゅ)

Lãnh chúa cai quản một bang (thời phong kiến)
Tang Chủ

喪主(もしゅ)

Chủ tang, người đứng đầu lễ tang
Mã Chủ

馬主(うまぬし)

Chủ sở hữu ngựa (ngựa đua)
Chủ たる

主たる(しゅたる)

Chính, chủ yếu, cốt lõi
Chủ

(しゅ)

Chúa / Yếu tố chính, bản chất cốt lõi
Chủ 主として

主として(しゅとして)

Chủ yếu là, trước hết là