Số câu đúng : 0/8
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

すみませんが、写真しゃしんはご遠慮えんりょください。

Dịch nghĩa: Xin lỗi, xin vui lòng không chụp ảnh (ngần ngại/kiềm chế việc chụp ảnh).
1. えいりょ: Sai. Thừa âm trường い ở chữ えん.
2. えんりょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 遠慮えんりょ (ngần ngại, kiềm chế).
3. えいりょう: Sai. Thừa âm trường ở cả hai chữ.
4. えんりょう: Sai. Thừa âm trường う ở chữ りょ.

あれこれ工夫くふうしたすえ、ばらばらになっていた機械きかいわせた。

Dịch nghĩa: Sau khi tìm nhiều cách cải tiến, tôi đã lắp ráp lại cỗ máy vốn đang bị rời rạc.
1. くふう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 工夫くふう (tìm tòi, bỏ công sức cải tiến).
2. くうふう: Sai. Thừa âm trường う ở chữ く.
3. くふ: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ ふ.
4. くうふ: Sai. Nhầm vị trí âm trường.

このまち祭日さいじつになると、にぎやかになる。

Dịch nghĩa: Thị trấn này hễ cứ đến ngày lễ hội là trở nên nhộn nhịp.
1. さいじつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 祭日さいじつ (ngày lễ hội).
2. さいにち: Sai. Đọc sai chữ じつ thành にち.
3. まつりひ: Sai. Đọc chữ まつり bằng âm Kun và không có dấu đục ở ひ.
4. まつりび: Sai. Nhầm cách đọc ghép âm Kun.

短歌たんか俳句はいくは、日本にほんにしかない独特どくとくかたちです。

Dịch nghĩa: Tanka và Haiku là hình thức thơ độc đáo chỉ có ở Nhật Bản.
1. どくとく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 独特どくとく (độc đáo, đặc sắc).
2. どくどく: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ とく thành どく.
3. とくどく: Sai. Nhầm dấu đục ở chữ đầu sang chữ sau.
4. とくとく: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ どく thành とく.

うちにかえると、夢中むちゅうなってネットゲームをやる。

Dịch nghĩa: Về đến nhà là tôi lại say mê chơi game online.
1. もちゅう: Sai. Phát âm sai chữ thành も.
2. もじゅう: Sai. Phát âm sai chữ đầu và thêm dấu đục ở chữ ちゅう.
3. むちゅう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 夢中むちゅう (say mê, miệt mài).
4. むじゅう: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ ちゅう thành じゅう.

ゆるカーブだからといって、スピードをげてはいけない。

Dịch nghĩa: Dù là khúc ngoặt nhẹ (thoai thoải) thì cũng không được tăng tốc.
1. のろい: Sai. Nhầm sang chữ のろい (nguyền rủa) hoặc のろい (chậm chạp).
2. ゆるい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ゆるい (lỏng lẻo, thoai thoải).
3. にぶい: Sai. Nhầm sang chữ にぶい (cùn, cù lần, cùn nhụt).
4. ぬるい: Sai. Nhầm sang chữ ぬるい (vừa ấm, âm ấm).

ったばかりのセーターを洗濯せんたくしたら、ちぢんでしまって、られなくなった。

Dịch nghĩa: Áo len vừa mới mua khi giặt xong lại bị co lại nên không mặc được nữa.
1. ちちんで: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ ぢ thành ち.
2. ちぢんで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ちぢむ (co lại, rụt lại).
3. つつんで: Sai. Nhầm sang chữ つつんで (bọc, gói lại).
4. つづんで: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ thứ hai.

かれをぬきにしては、わがしゃ今日きょうかたれない

Dịch nghĩa: Bỏ qua anh ấy thì không thể nói/kể về sự thành công hôm nay của công ty chúng ta.
1. だまれない: Sai. Nhầm sang chữ だまる (im lặng) dạng khả năng.
2. かかわれない: Sai. Nhầm sang chữ かかわる (dính líu, liên quan) dạng khả năng.
3. さわれない: Sai. Nhầm sang chữ さわる (chạm, sờ) dạng khả năng.
4. かたれない (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn dạng khả năng của động từ かたる (kể chuyện, nói về).