Câu 1:
この 仕事は しろうとの 私でもできる。
Câu 2:
木村 先生はいつも 穏やかで やさしい。
Câu 3:
家と 学校を おうふくする。
Câu 4:
友達が 駅まで むかえに 来てくれた。
Câu 5:
お盆休みに こきょうに 帰りたい。
Câu 6:
時間があまりないので、いそがないといけない。
Số câu đúng : 0/6
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
お盆休みに こきょう に帰りたい。
Dịch: Tôi muốn trở về quê hương vào kỳ nghỉ Obon.
1. 故郷 (Đúng): Hán tự là 故郷, đọc là こきょう, nghĩa là cố hương, quê hương.
2. 古郷: Cách viết sai chính tả Hán tự.
3. 古里: Đọc là ふるさと, nghĩa là quê hương (không đọc là こきょう).
4. 故里: Đọc là ふるさと, nghĩa là quê hương (không đọc là こきょう).
友達が駅まで むかえ に来てくれた。
Dịch: Bạn tôi đã đến tận nhà ga để đón tôi.
2. 迎え (Đúng): Hán tự là 迎え, đọc là むかえ, nghĩa là nghênh đón, đón người.
1. 向え: Đọc là むかえ, nghĩa là hướng về (dùng sai Hán tự).
3. 送え: Đọc là おくえ, cách ghép Hán tự sai (chữ Tống trong tiễn đưa).
4. 接え: Đọc là つぐえ, cách ghép Hán tự sai (chữ Tiếp).
この仕事は しろうと の私でもできる。
Dịch: Công việc này ngay cả người tay ngang/nghiệp dư như tôi cũng có thể làm được.
3. 素人 (Đúng): Hán tự là 素人, đọc là しろうと, nghĩa là người nghiệp dư, người chưa có kinh nghiệm.
1. 玄人: Đọc là くろうと, nghĩa là chuyên gia, người chuyên nghiệp.
2. 四人: Đọc là よにん, nghĩa là bốn người.
4. 白人: Đọc là はくじん, nghĩa là người da trắng.
木村先生はいつも穏やかで やさしい。
Dịch: Thầy Kimura lúc nào cũng ôn hòa và tốt bụng/hiền lành.
2. 優しい (Đúng): Hán tự là 優しい, đọc là やさしい, nghĩa là hiền lành, tốt bụng, dịu dàng.
1. 易しい: Đọc là やさしい, nghĩa là dễ dàng (trái nghĩa với khó).
3. 厳しい: Đọc là きびしい, nghĩa là nghiêm khắc.
4. 美しい: Đọc là うつくしい, nghĩa là đẹp đẽ.
家と学校を おうふく する。
Dịch: Tôi đi đi về về (khứ hồi) giữa nhà và trường học.
2. 往復 (Đúng): Hán tự là 往復, đọc là おうふく, nghĩa là đi lại hai chiều, khứ hồi.
1. 復帰: Đọc là ふっき, nghĩa là quay trở lại, phục chức.
3. 回復: Đọc là かいふく, nghĩa là hồi phục (sức khỏe, kinh tế).
4. 横断: Đọc là おうだん, nghĩa là băng qua (đường, lục địa).
時間があまりないので、いそ がないといけない。
Dịch: Vì không còn nhiều thời gian nên tôi phải khẩn trương/vội lên.
4. 急が (Đúng): Hán tự là 急が (trong 急ぐ), đọc là いそが, nghĩa là vội vã, khẩn trương.
1. 速が: Đọc là はやが (không có động từ 速ぐ). Chữ 速 dùng trong 速い (nhanh).
2. 焦が: Đọc là こが (trong 焦げる - cháy) hoặc あせが (trong 焦る - sốt ruột).
3. 忙が: Đọc là いそが (chữ 忙 dùng trong 忙しい - bận rộn, không dùng cho động từ vội vã).