Số câu đúng : 0/8
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

警察けいさつが、その事件じけん調しらべでいる。

Dịch nghĩa: Cảnh sát đang điều tra vụ án đó.
1. じけん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 事件じけん (vụ án, sự cố).
2. じっけん: Sai. Nhầm sang chữ 実験じっけん (thực nghiệm, thí nghiệm).
3. じつげん: Sai. Nhầm sang chữ 実現じつげん (thực hiện, hiện thực hóa).
4. しけん: Sai. Nhầm sang chữ 試験しけん (kỳ thi).

かれ祖母そぼそだてられておおきくなったのだ。

Dịch nghĩa: Anh ấy đã lớn lên nhờ sự nuôi nấng của bà nội/ngoại.
1. はぐく: Sai. Nhầm sang chữ はぐくむ (ấp ủ, nuôi dưỡng).
2. そたて: Sai. Thiếu dấu đục ở た thành だ.
3. そだて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ そだてる (nuôi nấng).
4. はくぐ: Sai. Phát âm sai cấu trúc từ.

彼女かのじょは、子供こどものために一生懸命いっしょうけんめいはたらいている

Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm việc chăm chỉ vì con cái.
1. うごいて: Sai. Nhầm sang chữ うごいて (chuyển động, hoạt động).
2. はだらいて: Sai. Thêm dấu đục sai ở た thành だ.
3. かいて: Sai. Nhầm sang chữ いて (viết) hoặc いて (vẽ).
4. はたらいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はたらく (làm việc).

どもを近所きんじょひとあずけて夫婦ふうふはたらきにている。

Dịch nghĩa: Hai vợ chồng gửi con cho người hàng xóm rồi đi làm.
1. きんじょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 近所きんじょ (hàng xóm, láng giềng).
2. きんじょう: Sai. Thừa âm trường う ở chữ しょ.
3. こんじょ: Sai. Nhầm chữ きん đọc thành こん.
4. こんじょう: Sai. Nhầm sang chữ 根性こんじょう (bản tính, nghị lực).

いえいたら、すぐ連絡れんらくしてください。

Dịch nghĩa: Về đến nhà hãy liên lạc ngay cho tôi nhé.
1. きいたら: Sai. Nhầm sang chữ いたら (nghe/hỏi).
2. ついたら (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ く (đến nơi).
3. すいたら: Sai. Nhầm sang chữ いたら (vắng/đói bụng).
4. ふいたら: Sai. Nhầm sang chữ いたら (thổi) hoặc いたら (lau chùi).

願書がんしょ受付うけつけは15にちまでです。

Dịch nghĩa: Việc tiếp nhận đơn đăng ký kéo dài đến hết ngày 15.
1. じゅうふ: Sai. Nhầm cách đọc từ khác.
2. じゅつけ: Sai. Phát âm sai cấu trúc từ.
3. うけつけ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 受付うけつけ (quầy tiếp tân, tiếp nhận).
4. うけづけ: Sai. Thêm dấu đục sai ở つ thành づ.

相手あいて無礼ぶれいだから、こちらも遠慮えんりょするにはあたらない。

Dịch nghĩa: Đối phương vô lễ nên bên mình cũng không cần phải ngần ngại/khách khí làm gì.
1. えんりょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 遠慮えんりょ (e ngại, ngần ngại).
2. えんりょう: Sai. Thừa âm trường う ở chữ りょ.
3. おんりょ: Sai. Nhầm chữ えん đọc thành おん.
4. おんろ: Sai. Đọc sai cả hai âm tiết.

かれらは研究けんきゅう精力せいりょくそそぎ、おどろくべき成果せいかをあげた。

Dịch nghĩa: Họ dốc hết sức lực vào nghiên cứu và đã đạt được thành quả kinh ngạc.
1. おとろく: Sai. Nhầm sang chữ おとろえる (suy yếu, sa sút).
2. ぎょうく: Sai. Nhầm cách đọc âm On chữ きょう và thềm dấu đục sai.
3. きょうく: Sai. Nhầm sang chữ 恐慌きょうこう hoặc cách đọc âm On.
4. おどろく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おどろく (kinh ngạc, giật mình).