Câu 1:
彼らは研究に精力を注ぎ、驚くべき成果をあげた。
Câu 2:
願書の受付は15日までです。
Câu 3:
相手は無礼だから、こちらも遠慮するにはあたらない。
Câu 4:
家に着いたら、すぐ連絡してください。
Câu 5:
彼女は、子供のために一生懸命働いている。
Câu 6:
子どもを近所の人に預けて夫婦で働きに出ている。
Câu 7:
彼は祖母の手で育てられて大きくなったのだ。
Câu 8:
警察が、その事件を調べている。
Số câu đúng : 0/8
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
警察が、その事件を調べでいる。
Dịch nghĩa: Cảnh sát đang điều tra vụ án đó.
1. じけん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 事件 (vụ án, sự cố).
2. じっけん: Sai. Nhầm sang chữ 実験 (thực nghiệm, thí nghiệm).
3. じつげん: Sai. Nhầm sang chữ 実現 (thực hiện, hiện thực hóa).
4. しけん: Sai. Nhầm sang chữ 試験 (kỳ thi).
彼は祖母の手で育てられて大きくなったのだ。
Dịch nghĩa: Anh ấy đã lớn lên nhờ sự nuôi nấng của bà nội/ngoại.
1. はぐく: Sai. Nhầm sang chữ 育む (ấp ủ, nuôi dưỡng).
2. そたて: Sai. Thiếu dấu đục ở た thành だ.
3. そだて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 育てる (nuôi nấng).
4. はくぐ: Sai. Phát âm sai cấu trúc từ.
彼女は、子供のために一生懸命働いている。
Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm việc chăm chỉ vì con cái.
1. うごいて: Sai. Nhầm sang chữ 動いて (chuyển động, hoạt động).
2. はだらいて: Sai. Thêm dấu đục sai ở た thành だ.
3. かいて: Sai. Nhầm sang chữ 書いて (viết) hoặc 描いて (vẽ).
4. はたらいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 働く (làm việc).
子どもを近所の人に預けて夫婦で働きに出ている。
Dịch nghĩa: Hai vợ chồng gửi con cho người hàng xóm rồi đi làm.
1. きんじょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 近所 (hàng xóm, láng giềng).
2. きんじょう: Sai. Thừa âm trường う ở chữ しょ.
3. こんじょ: Sai. Nhầm chữ 近 đọc thành こん.
4. こんじょう: Sai. Nhầm sang chữ 根性 (bản tính, nghị lực).
家に着いたら、すぐ連絡してください。
Dịch nghĩa: Về đến nhà hãy liên lạc ngay cho tôi nhé.
1. きいたら: Sai. Nhầm sang chữ 聞いたら (nghe/hỏi).
2. ついたら (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 着く (đến nơi).
3. すいたら: Sai. Nhầm sang chữ 空いたら (vắng/đói bụng).
4. ふいたら: Sai. Nhầm sang chữ 吹いたら (thổi) hoặc 拭いたら (lau chùi).
願書の受付は15日までです。
Dịch nghĩa: Việc tiếp nhận đơn đăng ký kéo dài đến hết ngày 15.
1. じゅうふ: Sai. Nhầm cách đọc từ khác.
2. じゅつけ: Sai. Phát âm sai cấu trúc từ.
3. うけつけ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 受付 (quầy tiếp tân, tiếp nhận).
4. うけづけ: Sai. Thêm dấu đục sai ở つ thành づ.
相手は無礼だから、こちらも遠慮するにはあたらない。
Dịch nghĩa: Đối phương vô lễ nên bên mình cũng không cần phải ngần ngại/khách khí làm gì.
1. えんりょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 遠慮 (e ngại, ngần ngại).
2. えんりょう: Sai. Thừa âm trường う ở chữ りょ.
3. おんりょ: Sai. Nhầm chữ 遠 đọc thành おん.
4. おんろ: Sai. Đọc sai cả hai âm tiết.
彼らは研究に精力を注ぎ、驚くべき成果をあげた。
Dịch nghĩa: Họ dốc hết sức lực vào nghiên cứu và đã đạt được thành quả kinh ngạc.
1. おとろく: Sai. Nhầm sang chữ 衰える (suy yếu, sa sút).
2. ぎょうく: Sai. Nhầm cách đọc âm On chữ 驚 và thềm dấu đục sai.
3. きょうく: Sai. Nhầm sang chữ 恐慌 hoặc cách đọc âm On.
4. おどろく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 驚く (kinh ngạc, giật mình).