Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

名前なまえ生年月日せいねんがっぴを ここに いて ください。

Dịch nghĩa: Xin vui lòng viết tên và ngày tháng năm sinh vào đây.
1. せいねんがつひ: Sai. Thiếu âm ngắt và biến âm đục.
2. せいねんげつび: Sai. Thiếu âm ngắt.
3. せいねんがっぴ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của 生年月日せいねんがっぴ.
4. しょうねんがっぴ: Sai. Nhầm sang cách đọc chữ 少年しょうねん (thiếu niên).

あの 今日きょうそでなしの シャツを て きた。

Dịch nghĩa: Đứa bé đó hôm nay đã mặc chiếc áo sát nách (không có tay áo) đến.
1. えり: Sai. Nhầm sang chữ えり (Cổ áo).
2. すそ: Sai. Nhầm sang chữ すそ (Gấu áo/Vạt áo).
3. くび: Sai. Nhầm sang chữ くび (Cổ).
4. そで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ そで (Tay áo).

つよい 台風たいふうる そうです。

Dịch nghĩa: Nghe nói sắp có cơn bão mạnh đổ bộ vào.
1. たいふ: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ ふう.
2. だいふ: Sai. Thêm dấu đục ở たい thành だい và thiếu âm trường.
3. たいふう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 台風たいふう.
4. だいふう: Sai. Thêm dấu đục sai ở たい thành だい.

じぶんの うちに いるから、自然しぜん すわかたで いいです。

Dịch nghĩa: Vì đang ở nhà mình nên cứ ngồi theo cách tự nhiên là được.
1. じぜん: Sai. Thêm dấu đục sai ở し thành じ (Chữ 事前じぜん: trước đó).
2. しぜん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 自然しぜん.
3. じねん: Sai. Nhầm cách đọc khác ít dùng.
4. しねん: Sai. Nhầm sang chữ 思念しねん (suy nghĩ, tâm niệm).

あの 店員てんいんの ことばづかいは とくに 丁寧ていねいですね

Dịch nghĩa: Cách dùng từ của nhân viên cửa hàng đó đặc biệt lịch sự nhỉ.
1. ていねい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 丁寧ていねい.
2. ていれい: Sai. Nhầm chữ ねい thành れい.
3. てんねい: Sai. Phát âm sai chữ てい thành てん.
4. てんれい: Sai. Nhầm chữ 典礼てんれい (nghi lễ, điển lễ).

やせて いる かのじょが うらやましいです

Dịch nghĩa: Tôi ghen tị với thân hình mảnh mai của cô ấy.
1. あつかましい: Sai. Nhầm sang chữ 厚かましいあつかましい (trơ tráo, mặt dày).
2. うらやましい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ うらやましい.
3. いたましい: Sai. Nhầm sang chữ 痛ましいいたましい (đau đớn, thương tâm).
4. いさましい: Sai. Nhầm sang chữ 勇ましいいさましい (dũng cảm, dũng mãnh).

大阪おおさか愛知県あいちけんで EXPOが おこななわれた

Dịch nghĩa: Triển lãm EXPO đã được tổ chức tại Osaka và tỉnh Aichi.
1. しまわれた: Sai. Nhầm động từ 仕舞しまう (cất đi, xong xuôi).
2. はらわれた: Sai. Nhầm sang chữ はらわれた (được chi trả).
3. てつだわれた: Sai. Nhầm sang chữ 手伝てつだわれた (được giúp đỡ).
4. おこなわれた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ おこなわれる (được tổ chức, thực hiện).

ひとが すくなく、電車でんしゃいて いる

Dịch nghĩa: Ít người lên xe nên tàu điện đang vắng khách.
1. あいて: Sai. Nhầm sang chữ いて (mở cửa).
2. おいて: Sai. Nhầm sang chữ いて (đặt, để).
3. すいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ く (vắng vẻ, trống trải).
4. しいて: Sai. Nhầm sang chữ いて (trải chiếu, chăn).

誕生日たんじょうびに ともだちから きれいな カードが とどいた

Dịch nghĩa: Vào ngày sinh nhật, một tấm thiệp đẹp từ người bạn đã chuyển đến tay tôi.
1. つついた: Sai. Nhầm động từ つつく (chọc, gõ nhẹ).
2. つづいた: Sai. Nhầm sang chữ つづいた (tiếp tục).
3. とどいた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ とどく (chuyển đến, tới nơi).
4. とといた: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ ど thành と.