Câu 1:
やせて いる かのじょが 羨ましいです。
Câu 2:
つよい 台風が 来る そうです。
Câu 3:
大阪と 愛知県で EXPOが 行なわれた。
Câu 4:
誕生日に ともだちに きれいな カードが 届いた。
Câu 5:
乗る 人が すくなく、電車が 空いて いる。
Câu 6:
あの 店員の ことばづかいは とくに 丁寧ですね。
Câu 7:
お名前と 生年月日を ここに 書いて ください。
Câu 8:
じぶんの うちに いるから、自然な 座り方で いいです。
Câu 9:
あの 子は 今日、袖なしの シャツを 着て きた。
Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
お名前と 生年月日を ここに 書いて ください。
Dịch nghĩa: Xin vui lòng viết tên và ngày tháng năm sinh vào đây.
1. せいねんがつひ: Sai. Thiếu âm ngắt và biến âm đục.
2. せいねんげつび: Sai. Thiếu âm ngắt.
3. せいねんがっぴ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của 生年月日.
4. しょうねんがっぴ: Sai. Nhầm sang cách đọc chữ 少年 (thiếu niên).
あの 子は 今日、袖なしの シャツを 着て きた。
Dịch nghĩa: Đứa bé đó hôm nay đã mặc chiếc áo sát nách (không có tay áo) đến.
1. えり: Sai. Nhầm sang chữ 襟 (Cổ áo).
2. すそ: Sai. Nhầm sang chữ 裾 (Gấu áo/Vạt áo).
3. くび: Sai. Nhầm sang chữ 首 (Cổ).
4. そで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 袖 (Tay áo).
つよい 台風が 来る そうです。
Dịch nghĩa: Nghe nói sắp có cơn bão mạnh đổ bộ vào.
1. たいふ: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ ふう.
2. だいふ: Sai. Thêm dấu đục ở たい thành だい và thiếu âm trường.
3. たいふう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 台風.
4. だいふう: Sai. Thêm dấu đục sai ở たい thành だい.
じぶんの うちに いるから、自然な 座り方で いいです。
Dịch nghĩa: Vì đang ở nhà mình nên cứ ngồi theo cách tự nhiên là được.
1. じぜん: Sai. Thêm dấu đục sai ở し thành じ (Chữ 事前: trước đó).
2. しぜん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 自然.
3. じねん: Sai. Nhầm cách đọc khác ít dùng.
4. しねん: Sai. Nhầm sang chữ 思念 (suy nghĩ, tâm niệm).
あの 店員の ことばづかいは とくに 丁寧ですね。
Dịch nghĩa: Cách dùng từ của nhân viên cửa hàng đó đặc biệt lịch sự nhỉ.
1. ていねい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 丁寧.
2. ていれい: Sai. Nhầm chữ 寧 thành れい.
3. てんねい: Sai. Phát âm sai chữ てい thành てん.
4. てんれい: Sai. Nhầm chữ 典礼 (nghi lễ, điển lễ).
やせて いる かのじょが 羨ましいです。
Dịch nghĩa: Tôi ghen tị với thân hình mảnh mai của cô ấy.
1. あつかましい: Sai. Nhầm sang chữ 厚かましい (trơ tráo, mặt dày).
2. うらやましい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 羨ましい.
3. いたましい: Sai. Nhầm sang chữ 痛ましい (đau đớn, thương tâm).
4. いさましい: Sai. Nhầm sang chữ 勇ましい (dũng cảm, dũng mãnh).
大阪と 愛知県で EXPOが 行なわれた。
Dịch nghĩa: Triển lãm EXPO đã được tổ chức tại Osaka và tỉnh Aichi.
1. しまわれた: Sai. Nhầm động từ 仕舞う (cất đi, xong xuôi).
2. はらわれた: Sai. Nhầm sang chữ 払われた (được chi trả).
3. てつだわれた: Sai. Nhầm sang chữ 手伝われた (được giúp đỡ).
4. おこなわれた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 行われる (được tổ chức, thực hiện).
乗る 人が すくなく、電車が 空いて いる。
Dịch nghĩa: Ít người lên xe nên tàu điện đang vắng khách.
1. あいて: Sai. Nhầm sang chữ 開いて (mở cửa).
2. おいて: Sai. Nhầm sang chữ 置いて (đặt, để).
3. すいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 空く (vắng vẻ, trống trải).
4. しいて: Sai. Nhầm sang chữ 敷いて (trải chiếu, chăn).
誕生日に ともだちから きれいな カードが 届いた。
Dịch nghĩa: Vào ngày sinh nhật, một tấm thiệp đẹp từ người bạn đã chuyển đến tay tôi.
1. つついた: Sai. Nhầm động từ 突く (chọc, gõ nhẹ).
2. つづいた: Sai. Nhầm sang chữ 続いた (tiếp tục).
3. とどいた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 届く (chuyển đến, tới nơi).
4. とといた: Sai. Thiếu dấu đục ở chữ ど thành と.