Câu 1:
辛い 料理は きらいではないが、好きでもない。
Câu 2:
一週間の せんたく物が たまって いる。
Câu 3:
いもうとは せんげつ 大学を そつぎょうした ばかりです。
Câu 4:
あさい 流れだから、中で 泳いでも だいじょうぶだろう。
Câu 5:
蛇が ながい からだを まるく まいて 寝て います。
Câu 6:
あの 人は お酒を 飲もと、さわぎ出す。
Số câu đúng : 0/6
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
一週間の せんたく物が たまって いる。
Dịch nghĩa: Quần áo giặt của một tuần đang chất đống lại.
1. 選択: Sai. Nhầm sang chữ 選択 (tuyển chọn, lựa chọn).
2. 撰択: Sai. Sai bộ chữ Hán.
3. 洗濯 (Đúng): Cách viết Hán tự tiêu chuẩn của 洗濯 (giặt giũ).
4. 洗濯: Trùng phương án đúng.
いもうとは せんげつ 大学を そつぎょうした ばかりです。
Dịch nghĩa: Em gái tôi vừa mới tốt nghiệp đại học tháng trước.
1. 卒業 (Đúng): Cách viết Hán tự tiêu chuẩn của 卒業 (tốt nghiệp).
2. 卒業: Trùng phương án đúng.
3. 率業: Sai. Nhầm sang chữ 率 (tỷ lệ).
4. 辛業: Sai. Nhầm sang chữ 辛い (cay, vất vả).
からい 料理は きらいではないが、好きでもない。
Dịch nghĩa: Món ăn cay tôi không ghét, nhưng cũng chẳng thích.
1. 厭い: Sai. Nhầm sang chữ 厭い (chán chường, né tránh).
2. 悪い: Sai. Nhầm sang chữ 悪い (xấu, tồi tệ).
3. 謙い: Sai. Chữ 謙 trong khiêm tốn, viết sai chữ Hán.
4. 嫌い (Đúng): Cách viết Hán tự tiêu chuẩn của 嫌い (ghét).
あさい 流れだから、中で 泳いでも だいじょうぶだろう。
Dịch nghĩa: Dòng nước nông nên bơi ở trong đó chắc không sao đâu.
1. 狭い: Sai. Nhầm sang chữ 狭い (hẹp, chật hẹp).
2. 淡い: Sai. Nhầm sang chữ 淡い (nhạt nhòa, mờ nhạt).
3. 浅い (Đúng): Cách viết Hán tự tiêu chuẩn của 浅い (nông, nông cạn).
4. 薄い: Sai. Nhầm sang chữ 薄い (mỏng, nhạt).
蛇が ながい からだを まるく まいて 寝て います。
Dịch nghĩa: Con rắn đang cuộn tròn thân hình dài của nó lại để ngủ.
1. 巻いて (Đúng): Cách viết Hán tự tiêu chuẩn của 巻いて (cuộn, quấn).
2. 円いて: Sai. Nhầm sang chữ 円 (tròn, đồng yên).
3. 曲いて: Sai. Nhầm chữ 曲がる (uốn cong, rẽ).
4. 間いて: Sai. Nhầm sang chữ 間 (khoảng cách, giữa).
あの 人は お酒を 飲むと、さわぎ出す。
Dịch nghĩa: Người đó hễ uống rượu vào là bắt đầu làm ầm ĩ lên.
1. 躁ぎ: Sai. Nhầm chữ 躁 (cuồng nôn, vội vã).
2. 騒ぎ (Đúng): Cách viết Hán tự tiêu chuẩn của 騒ぎ (ồn ào, làm ầm ĩ).
3. 暴ぎ: Sai. Nhầm chữ 暴れる (bạo lực, nổi giận).
4. 掻ぎ: Sai. Nhầm chữ 掻く (gãi, cào).