Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

今日きょうは とても たのしかったですね

Dịch nghĩa: Hôm nay đã rất vui nhỉ.
1. いそがしかった: Sai. Nhầm sang chữ いそがしかった (bận rộn).
2. すずしかった: Sai. Nhầm sang chữ すずしかった (mát mẻ).
3. たのしかった (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ たのしかった (vui vẻ).
4. かなしかった: Sai. Nhầm sang chữ かなしかった (buồn bã).

わたしは この あじ すきです。

Dịch nghĩa: Tôi thích vị này.
1. かたち: Sai. Nhầm sang chữ かたち (hình dáng).
2. いろ: Sai. Nhầm sang chữ いろ (màu sắc).
3. におい: Sai. Nhầm sang chữ 匂いにおい (mùi hương).
4. あじ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あじ (mùi vị, hương vị).

この あたりは ちょっと 不便ふべんですね

Dịch nghĩa: Vùng này hơi bất tiện nhỉ.
1. ふべん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 不便ふべん (bất tiện).
2. ぶべん: Sai. Thêm dấu đục sai ở ふ thành ぶ.
3. ふへん: Sai. Thiếu dấu đục ở べん thành へん.
4. ぶへん: Sai. Thêm dấu đục sai ở ふ và thiếu dấu đục ở べん.

やさいを って ください。

Dịch nghĩa: Xin hãy thái/cắt rau.
1. とって: Sai. Nhầm sang chữ って (lấy).
2. きって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ る (cắt, thái).
3. あらって: Sai. Nhầm sang chữ あらって (rửa).
4. もって: Sai. Nhầm sang chữ って (cầm, mang).

はやしさん以外いがい みんな ました。

Dịch nghĩa: Ngoại trừ anh Hayashi ra thì mọi người đều đã đến.
1. にそと: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.
2. にがい: Sai. Nhầm sang chữ にがい (đắng) hoặc phát âm sai chữ .
3. いそと: Sai. Nhầm chữ がい đọc rời thành そと.
4. いがい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 以外いがい (ngoại trừ).

まどから ずっと くも て いました。

Dịch nghĩa: Tôi đã ngắm mây qua cửa sổ suốt.
1. ほし: Sai. Nhầm sang chữ ほし (ngôi sao).
2. ゆき: Sai. Nhầm sang chữ ゆき (tuyết).
3. くも (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ くも (mây).
4. そら: Sai. Nhầm sang chữ そら (bầu trời).

その 電車でんしゃ急行きゅうこうですよ

Dịch nghĩa: Chuyến tàu đó là tàu tốc hành (chạy nhanh) đấy.
1. きゅこ: Sai. Thiếu âm trường う ở cả hai chữ きゅう và こう.
2. きゅこう: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ きゅう.
3. きゅうこ: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ こう.
4. きゅうこう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 急行きゅうこう (tàu nhanh/tốc hành).

これは うつさないで ください。

Dịch nghĩa: Xin vui lòng không sao chép/chép lại cái này.
1. おさないで: Sai. Nhầm sang chữ さないで (không ấn, không đẩy).
2. うつさないで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ うつす (chụp ảnh, chép lại).
3. けさないで: Sai. Nhầm sang chữ さないで (không xóa, không tắt).
4. おとさないで: Sai. Nhầm sang chữ おとさないで (không làm rơi).

その いけんには 反対はんたいです

Dịch nghĩa: Tôi phản đối ý kiến đó.
1. はんたい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 反対はんたい (phản đối, trái ngược).
2. ほんたい: Sai. Nhầm sang chữ 本体ほんたい (thân máy, bản thể).
3. はんだい: Sai. Thêm dấu đục sai ở たい thành だい.
4. ほんだい: Sai. Nhầm sang chữ 本題ほんだい (chủ đề chính).