Câu 1:
これは 写さないで ください。
Câu 2:
今日は とても 楽しかったですね。
Câu 3:
その 電車は 急行ですよ。
Câu 4:
まどから ずっと 雲を 見て いました。
Câu 5:
わたしは この 味が すきです。
Câu 6:
その いけんには 反対です。
Câu 7:
この あたりは ちょっと 不便ですね。
Câu 8:
はやしさん以外は みんな 来ました。
Câu 9:
やさいを 切って ください。
Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
今日は とても 楽しかったですね。
Dịch nghĩa: Hôm nay đã rất vui nhỉ.
1. いそがしかった: Sai. Nhầm sang chữ 忙しかった (bận rộn).
2. すずしかった: Sai. Nhầm sang chữ 涼しかった (mát mẻ).
3. たのしかった (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 楽しかった (vui vẻ).
4. かなしかった: Sai. Nhầm sang chữ 悲しかった (buồn bã).
わたしは この 味が すきです。
Dịch nghĩa: Tôi thích vị này.
1. かたち: Sai. Nhầm sang chữ 形 (hình dáng).
2. いろ: Sai. Nhầm sang chữ 色 (màu sắc).
3. におい: Sai. Nhầm sang chữ 匂い (mùi hương).
4. あじ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 味 (mùi vị, hương vị).
この あたりは ちょっと 不便ですね。
Dịch nghĩa: Vùng này hơi bất tiện nhỉ.
1. ふべん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 不便 (bất tiện).
2. ぶべん: Sai. Thêm dấu đục sai ở ふ thành ぶ.
3. ふへん: Sai. Thiếu dấu đục ở べん thành へん.
4. ぶへん: Sai. Thêm dấu đục sai ở ふ và thiếu dấu đục ở べん.
やさいを 切って ください。
Dịch nghĩa: Xin hãy thái/cắt rau.
1. とって: Sai. Nhầm sang chữ 取って (lấy).
2. きって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 切る (cắt, thái).
3. あらって: Sai. Nhầm sang chữ 洗って (rửa).
4. もって: Sai. Nhầm sang chữ 持って (cầm, mang).
はやしさん以外は みんな 来ました。
Dịch nghĩa: Ngoại trừ anh Hayashi ra thì mọi người đều đã đến.
1. にそと: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.
2. にがい: Sai. Nhầm sang chữ 苦い (đắng) hoặc phát âm sai chữ 以.
3. いそと: Sai. Nhầm chữ 外 đọc rời thành そと.
4. いがい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 以外 (ngoại trừ).
まどから ずっと 雲を 見て いました。
Dịch nghĩa: Tôi đã ngắm mây qua cửa sổ suốt.
1. ほし: Sai. Nhầm sang chữ 星 (ngôi sao).
2. ゆき: Sai. Nhầm sang chữ 雪 (tuyết).
3. くも (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 雲 (mây).
4. そら: Sai. Nhầm sang chữ 空 (bầu trời).
その 電車は 急行ですよ。
Dịch nghĩa: Chuyến tàu đó là tàu tốc hành (chạy nhanh) đấy.
1. きゅこ: Sai. Thiếu âm trường う ở cả hai chữ きゅう và こう.
2. きゅこう: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ きゅう.
3. きゅうこ: Sai. Thiếu âm trường う ở chữ こう.
4. きゅうこう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 急行 (tàu nhanh/tốc hành).
これは 写さないで ください。
Dịch nghĩa: Xin vui lòng không sao chép/chép lại cái này.
1. おさないで: Sai. Nhầm sang chữ 押さないで (không ấn, không đẩy).
2. うつさないで (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 写す (chụp ảnh, chép lại).
3. けさないで: Sai. Nhầm sang chữ 消さないで (không xóa, không tắt).
4. おとさないで: Sai. Nhầm sang chữ 落さないで (không làm rơi).
その いけんには 反対です。
Dịch nghĩa: Tôi phản đối ý kiến đó.
1. はんたい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 反対 (phản đối, trái ngược).
2. ほんたい: Sai. Nhầm sang chữ 本体 (thân máy, bản thể).
3. はんだい: Sai. Thêm dấu đục sai ở たい thành だい.
4. ほんだい: Sai. Nhầm sang chữ 本題 (chủ đề chính).