Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

[1] 不足ふそくぶんあと って きます。

Dịch nghĩa: Phần còn thiếu lát nữa tôi sẽ mang đến.
1. ご: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ trong từ ghép.
2. あと (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ あとで (sau đó, lát nữa).
3. こう: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On khác của chữ こう.
4. うしろ: Sai. Nhầm sang cách đọc うしろ (phía sau vị trí).

[2] ひとを しかるのは つらいです

Dịch nghĩa: Việc mắng mắng người khác thật là đau lòng/vất vả.
1. つらい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ つらい (đau đớn, vất vả về mặt cảm xúc).
2. からい: Sai. Nhầm sang nghĩa vị cay (からい).
3. あまい: Sai. Nhầm sang chữ あまい (ngọt ngào, chiều chuộng).
4. やすい: Sai. Nhầm sang chữ やすい (rẻ) hoặc やすい (dễ dàng).

[3] しい ところで 二位にいでした。

Dịch nghĩa: Chỉ xém chút nữa thôi mà chỉ xếp hạng hai, thật đáng tiếc.
1. ほしい: Sai. Nhầm sang chữ しい (muốn có).
2. おしい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ しい (đáng tiếc, suýt soát).
3. くやしい: Sai. Nhầm sang chữ くやしい (tức giận, uất hận).
4. かなしい: Sai. Nhầm sang chữ かなしい (buồn bã).

[4] 食事しょくじまえあらいます

Dịch nghĩa: Rửa tay trước khi ăn cơm.
1. さらい: Sai. Nhầm sang chữ さら (đĩa) ghép sai.
2. もらい: Sai. Nhầm sang chữ もらい (nhận lấy).
3. あらい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あらう (rửa, giặt).
4. くらい: Sai. Nhầm sang chữ くらい (u tối).

[5] つま一緒いっしょ 旅行りょこうしました。

Dịch nghĩa: Tôi đã đi du lịch cùng với vợ.
1. いっしょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 一緒いっしょ (cùng nhau).
2. いっしょう: Sai. Nhầm sang chữ 一生いっしょう (cả đời) hoặc 一勝いっしょう (một trận thắng).
3. いしょう: Sai. Nhầm sang chữ 衣装いしょう (trang phục) hoặc 遺書いしょう (di thư).
4. いしょ: Sai. Đọc thiếu âm ngắt っ ở いっ.

[6] 彼女かのじょ素質そしつ ある。

Dịch nghĩa: Cô ấy có tố chất/năng khiếu.
1. ししつ: Sai. Nhầm sang chữ 資質ししつ (tư chất) hoặc 脂質ししつ (chất béo).
2. すしつ: Sai. Đọc sai phụ âm đầu của thành す.
3. さしつ: Sai. Đọc sai phụ âm đầu của thành さ.
4. そしつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 素質そしつ (tố chất, năng khiếu).

[7] 彼女かのじょ成績せいせき人並ひとなみ

Dịch nghĩa: Thành tích của cô ấy ở mức bình thường/như bao người khác.
1. ひとならび: Sai. Nhầm sang chữ 人並びひとならび (hàng người xếp hàng).
2. ひとさま: Sai. Nhầm sang chữ 人様ひとさま (người khác, người đời).
3. ひとなみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 人並ひとなみ (như người bình thường, mức trung bình).
4. ひとへい: Sai. Từ đọc sai cấu trúc.

[8] 結果けっか大方おおかた 予想よそう裏切うらぎった。

Dịch nghĩa: Kết quả đã đi ngược lại với dự đoán của phần lớn mọi người.
1. たいほう: Sai. Ghép âm On không tiêu chuẩn trong ngữ cảnh này.
2. おおかた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 大方おおかた (phần lớn, đại đa số).
3. おおほう: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ ほう.
4. だいおう: Sai. Nhầm sang chữ 大王だいおう (đại vương).

[9] ゆめ実現じつげんした

Dịch nghĩa: Tôi đã thực hiện được ước mơ.
1. じっけん: Sai. Nhầm sang chữ 実験じっけん (thí nghiệm).
2. じっかん: Sai. Nhầm sang chữ 実感じっかん (cảm nhận thực tế).
3. じつげん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 実現じつげん (thực hiện, hiện thực hóa).
4. げんじつ: Sai. Đảo vị trí hai chữ Hán (現実げんじつ: thực tế, hiện thực).