Câu 1:
彼女の 成績は 人並だ。
Câu 2:
結果は 大方の 予想を 裏切った。
Câu 3:
不足の 分は 後で 持って きます。
Câu 4:
夢を 実現した。
Câu 5:
彼女は 素質が ある。
Câu 6:
食事の 前に 手を 洗います。
Câu 7:
妻と 一緒に 旅行しました。
Câu 8:
人を しかるのは 辛いです。
Câu 9:
惜しい ところで 二位でした。
Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
[1] 不足の 分は 後で 持って きます。
Dịch nghĩa: Phần còn thiếu lát nữa tôi sẽ mang đến.
1. ご: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ 後 trong từ ghép.
2. あと (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ 後で (sau đó, lát nữa).
3. こう: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On khác của chữ 後.
4. うしろ: Sai. Nhầm sang cách đọc 後 (phía sau vị trí).
[2] 人を しかるのは 辛いです。
Dịch nghĩa: Việc mắng mắng người khác thật là đau lòng/vất vả.
1. つらい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 辛い (đau đớn, vất vả về mặt cảm xúc).
2. からい: Sai. Nhầm sang nghĩa vị cay (辛い).
3. あまい: Sai. Nhầm sang chữ 甘い (ngọt ngào, chiều chuộng).
4. やすい: Sai. Nhầm sang chữ 安い (rẻ) hoặc 易い (dễ dàng).
[3] 惜しい ところで 二位でした。
Dịch nghĩa: Chỉ xém chút nữa thôi mà chỉ xếp hạng hai, thật đáng tiếc.
1. ほしい: Sai. Nhầm sang chữ 欲しい (muốn có).
2. おしい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 惜しい (đáng tiếc, suýt soát).
3. くやしい: Sai. Nhầm sang chữ 悔しい (tức giận, uất hận).
4. かなしい: Sai. Nhầm sang chữ 悲しい (buồn bã).
[4] 食事の 前に 手を 洗います。
Dịch nghĩa: Rửa tay trước khi ăn cơm.
1. さらい: Sai. Nhầm sang chữ 皿 (đĩa) ghép sai.
2. もらい: Sai. Nhầm sang chữ 貰い (nhận lấy).
3. あらい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 洗う (rửa, giặt).
4. くらい: Sai. Nhầm sang chữ 暗い (u tối).
[5] 妻と 一緒に 旅行しました。
Dịch nghĩa: Tôi đã đi du lịch cùng với vợ.
1. いっしょ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 一緒 (cùng nhau).
2. いっしょう: Sai. Nhầm sang chữ 一生 (cả đời) hoặc 一勝 (một trận thắng).
3. いしょう: Sai. Nhầm sang chữ 衣装 (trang phục) hoặc 遺書 (di thư).
4. いしょ: Sai. Đọc thiếu âm ngắt っ ở 一.
[6] 彼女は 素質が ある。
Dịch nghĩa: Cô ấy có tố chất/năng khiếu.
1. ししつ: Sai. Nhầm sang chữ 資質 (tư chất) hoặc 脂質 (chất béo).
2. すしつ: Sai. Đọc sai phụ âm đầu của 素 thành す.
3. さしつ: Sai. Đọc sai phụ âm đầu của 素 thành さ.
4. そしつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 素質 (tố chất, năng khiếu).
[7] 彼女の 成績は 人並だ。
Dịch nghĩa: Thành tích của cô ấy ở mức bình thường/như bao người khác.
1. ひとならび: Sai. Nhầm sang chữ 人並び (hàng người xếp hàng).
2. ひとさま: Sai. Nhầm sang chữ 人様 (người khác, người đời).
3. ひとなみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 人並 (như người bình thường, mức trung bình).
4. ひとへい: Sai. Từ đọc sai cấu trúc.
[8] 結果は 大方の 予想を 裏切った。
Dịch nghĩa: Kết quả đã đi ngược lại với dự đoán của phần lớn mọi người.
1. たいほう: Sai. Ghép âm On không tiêu chuẩn trong ngữ cảnh này.
2. おおかた (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 大方 (phần lớn, đại đa số).
3. おおほう: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ 方.
4. だいおう: Sai. Nhầm sang chữ 大王 (đại vương).
[9] 夢を 実現した。
Dịch nghĩa: Tôi đã thực hiện được ước mơ.
1. じっけん: Sai. Nhầm sang chữ 実験 (thí nghiệm).
2. じっかん: Sai. Nhầm sang chữ 実感 (cảm nhận thực tế).
3. じつげん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 実現 (thực hiện, hiện thực hóa).
4. げんじつ: Sai. Đảo vị trí hai chữ Hán (現実: thực tế, hiện thực).