Câu 1:
成人式に せびろを 着る。
Câu 2:
日本料理には しょうゆが いる。
Câu 3:
2に 3を たすと 5に なります。
Câu 4:
考えが あまいです。
Câu 5:
試験用紙を 生徒に かえす。
Câu 6:
あつい 日には かき氷を 食べます。
Số câu đúng : 0/6
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
2に 3を たすと 5に なります。
Dịch: Hễ cộng 3 vào 2 thì sẽ thành 5.
4. 足す (Đúng): Hán tự là 足す, đọc là たす, nghĩa là cộng, thêm vào (phép cộng toán học).
1. 加す: Động từ đúng là 加える (くわえる - thêm vào).
2. 多す: Chữ 多 dùng trong 多い (おおい - nhiều).
3. 太す: Động từ đúng là 太る (ふとる - béo lên).
あつい 日には かき氷を 食べます。
Dịch: Vào những ngày nóng, tôi sẽ ăn đá bào.
3. 暑い (Đúng): Hán tự là 暑い, đọc là あつい, nghĩa là nóng (dùng cho thời tiết, khí hậu).
1. 熱い: Đọc là あつい, nghĩa là nóng (dùng cho nhiệt độ đồ vật, nước, thức ăn).
2. 厚い: Đọc là あつい, nghĩa là dày (dày mỏng của sách, áo).
4. 圧い: Chữ 圧 dùng trong 圧力 (あつりょく - áp lực), không có tính từ あつい.
考えが あまいです。
Dịch: Suy nghĩ còn ngây thơ / đơn giản quá.
2. 甘い (Đúng): Hán tự là 甘い, đọc là あまい, nghĩa là ngọt (vị giác) hoặc ngây thơ, chưa chín chắn, nuông chiều (ngữ cảnh suy nghĩ).
1. 浅い: Đọc là あさい, nghĩa là nông, nông cạn.
3. 深い: Đọc là ふかい, nghĩa là sâu, sâu sắc.
4. 辛い: Đọc là からい (cay) hoặc つらい (vất vả, cay đắng).
成人式に せびろを 着る。
Dịch: Mặc áo vest / bộ âu phục vào lễ trưởng thành.
3. 背広 (Đúng): Hán tự là 背広, đọc là せびろ, nghĩa là bộ âu phục, áo vest nam.
1. 世広: Cách ghép Hán tự sai, không có nghĩa.
2. 施広: Cách ghép Hán tự sai, không có nghĩa.
4. 腹広: Cách ghép Hán tự sai, không có nghĩa.
日本料理には しょうゆが いる。
Dịch: Món ăn Nhật Bản cần phải có nước tương.
4. 要る (Đúng): Hán tự là 要る, đọc là いる, nghĩa là cần, cần thiết.
1. 入る: Đọc là はいる (đi vào) hoặc いる (vào).
2. 居る: Đọc là いる, nghĩa là có, ở (dùng cho người, động vật).
3. 炒る: Đọc là いる, nghĩa là rang (rang hạt, rang cà phê).
試験用紙を 生徒に かえす。
Dịch: Trả lại bài thi cho học sinh.
1. 返す (Đúng): Hán tự là 返す, đọc là かえす, nghĩa là trả lại, hoàn trả.
2. 帰す: Đọc là かえす, nghĩa là cho về, cho đi về (nghĩa là trở về nhà).
3. 反す: Đọc là かえす, nghĩa là lật ngược, lật lại (trong 反らす - uốn cong).
4. 還す: Đọc là かえす, nghĩa là hoàn trả (dùng trong bồi hoàn, hoàn thuế, văn cảnh trang trọng).