Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

夏休なつやすみに 海外旅行かいがいりょこう計画けいかくして います。

Dịch nghĩa: Tôi đang lên kế hoạch đi du lịch nước ngoài vào kỳ nghỉ hè.
1. けいけん: Sai. Nhầm sang chữ 経験けいけん (kinh nghiệm).
2. けいざい: Sai. Nhầm sang chữ 経済けいざい (kinh tế).
3. けいが: Sai. Đọc thiếu âm く ở cuối chữ かく.
4. けいかく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 計画けいかく (kế hoạch).

わたしは めずらしい 切手きっぷあつめて います。

Dịch nghĩa: Tôi đang sưu tầm những con tem hiếm.
1. もとめて: Sai. Nhầm sang chữ もとめて (tìm kiếm, yêu cầu).
2. ほめて: Sai. Nhầm sang chữ めて (khen ngợi).
3. あつめて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あつめる (thu thập, sưu tầm).
4. きめて: Sai. Nhầm sang chữ めて (quyết định).

日曜日にちようび 都合つごう よかったら いっしょに 映画えいがきませんか。

Dịch nghĩa: Chủ Nhật nếu tiện (rảnh) thì cùng đi xem phim với mình không?
1. つごう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 都合つごう (điều kiện, sự tiện lợi về thời gian).
2. とごう: Sai. Nhầm chữ thành と.
3. つあい: Sai. Nhầm cách đọc chữ ごう thành あい.
4. とあい: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.

いつも 図書館としょかん 勉強べんきょうします。

Dịch nghĩa: Tôi luôn học bài ở thư viện.
1. とうしょうかん: Sai. Thừa âm trường う ở cả しょ.
2. とうしょがん: Sai. Thừa âm trường ở と và thêm dấu đục sai ở かん thành がん.
3. としょがん: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ かん thành がん.
4. としょかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 図書館としょかん (thư viện).

大人おとな 200えん、子どもは 100えんです。

Dịch nghĩa: Người lớn là 200 Yên, trẻ em là 100 Yên.
1. だいじん: Sai. Nhầm sang chữ 大臣だいじん (bộ trưởng).
2. おおひと: Sai. Đọc từng chữ theo âm Kun đơn lẻ nhưng không đúng từ vựng.
3. たいじん: Sai. Nhầm sang chữ 対人たいじん hoặc 巨人たいじん.
4. おとな (Đúng): Cách đọc đặc biệt tiêu chuẩn của chữ 大人おとな (người lớn).

ともだちと いっしょに スポーツを するのは たのしいですね

Dịch nghĩa: Chơi thể thao cùng bạn bè thật là vui nhỉ.
1. うつくしい: Sai. Nhầm sang chữ うつくしい (xinh đẹp).
2. うれしい: Sai. Nhầm sang chữ うれしい (vui mừng).
3. たのしい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ たのしい (vui vẻ, thú vị).
4. あたらしい: Sai. Nhầm sang chữ あたらしい (mới).

わたしの いもうと 日本語にほんごが わかりません。

Dịch nghĩa: Em gái tôi không hiểu tiếng Nhật.
1. あね: Sai. Nhầm sang chị gái (あね).
2. あに: Sai. Nhầm sang anh trai (あに).
3. いもうと (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ いもうと (em gái).
4. むすめ: Sai. Nhầm sang con gái (むすめ).

みち わからない ときは 地図ちずます。

Dịch nghĩa: Khi không biết đường thì tôi xem bản đồ.
1. まち: Sai. Nhầm sang chữ まち (thị trấn, phố).
2. みち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ みち (con đường).
3. どう: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ どう.
4. えき: Sai. Nhầm sang chữ えき (nhà ga).

こどもたちは 元気げんき うたって います。

Dịch nghĩa: Tọn trẻ đang hát một cách rất khỏe khoắn/vui tươi.
1. てんき: Sai. Nhầm sang chữ 天気てんき (thời tiết).
2. げんき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 元気げんき (khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng).
3. けんぎ: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
4. てんき: Sai. Trùng phương án 1 (thời tiết).