Câu 1:
ともだちと いっしょに スポーツを するのは 楽しいですね。
Câu 2:
日曜日 都合が よかったら いっしょに 映画に 行きませんか。
Câu 3:
夏休みに 海外旅行を 計画して います。
Câu 4:
道が わからない ときは 地図を 見ます。
Câu 5:
わたしは めずらしい 切手を 集めて います。
Câu 6:
大人は 200円、子どもは 100円です。
Câu 7:
わたしの 妹は 日本語が わかりません。
Câu 8:
こどもたちは 元気に うたって います。
Câu 9:
いつも 図書館で 勉強します。
Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
夏休みに 海外旅行を 計画して います。
Dịch nghĩa: Tôi đang lên kế hoạch đi du lịch nước ngoài vào kỳ nghỉ hè.
1. けいけん: Sai. Nhầm sang chữ 経験 (kinh nghiệm).
2. けいざい: Sai. Nhầm sang chữ 経済 (kinh tế).
3. けいが: Sai. Đọc thiếu âm く ở cuối chữ 画.
4. けいかく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 計画 (kế hoạch).
わたしは めずらしい 切手を 集めて います。
Dịch nghĩa: Tôi đang sưu tầm những con tem hiếm.
1. もとめて: Sai. Nhầm sang chữ 求めて (tìm kiếm, yêu cầu).
2. ほめて: Sai. Nhầm sang chữ 褒めて (khen ngợi).
3. あつめて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 集める (thu thập, sưu tầm).
4. きめて: Sai. Nhầm sang chữ 決めて (quyết định).
日曜日 都合が よかったら いっしょに 映画に 行きませんか。
Dịch nghĩa: Chủ Nhật nếu tiện (rảnh) thì cùng đi xem phim với mình không?
1. つごう (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 都合 (điều kiện, sự tiện lợi về thời gian).
2. とごう: Sai. Nhầm chữ 都 thành と.
3. つあい: Sai. Nhầm cách đọc chữ 合 thành あい.
4. とあい: Sai. Đọc sai cả hai chữ Hán.
いつも 図書館で 勉強します。
Dịch nghĩa: Tôi luôn học bài ở thư viện.
1. とうしょうかん: Sai. Thừa âm trường う ở cả 図 và 書.
2. とうしょがん: Sai. Thừa âm trường ở と và thêm dấu đục sai ở 館 thành がん.
3. としょがん: Sai. Thêm dấu đục sai ở chữ 館 thành がん.
4. としょかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 図書館 (thư viện).
大人は 200円、子どもは 100円です。
Dịch nghĩa: Người lớn là 200 Yên, trẻ em là 100 Yên.
1. だいじん: Sai. Nhầm sang chữ 大臣 (bộ trưởng).
2. おおひと: Sai. Đọc từng chữ theo âm Kun đơn lẻ nhưng không đúng từ vựng.
3. たいじん: Sai. Nhầm sang chữ 対人 hoặc 巨人.
4. おとな (Đúng): Cách đọc đặc biệt tiêu chuẩn của chữ 大人 (người lớn).
ともだちと いっしょに スポーツを するのは 楽しいですね。
Dịch nghĩa: Chơi thể thao cùng bạn bè thật là vui nhỉ.
1. うつくしい: Sai. Nhầm sang chữ 美しい (xinh đẹp).
2. うれしい: Sai. Nhầm sang chữ 嬉しい (vui mừng).
3. たのしい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 楽しい (vui vẻ, thú vị).
4. あたらしい: Sai. Nhầm sang chữ 新しい (mới).
わたしの 妹は 日本語が わかりません。
Dịch nghĩa: Em gái tôi không hiểu tiếng Nhật.
1. あね: Sai. Nhầm sang chị gái (姉).
2. あに: Sai. Nhầm sang anh trai (兄).
3. いもうと (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 妹 (em gái).
4. むすめ: Sai. Nhầm sang con gái (娘).
道が わからない ときは 地図を 見ます。
Dịch nghĩa: Khi không biết đường thì tôi xem bản đồ.
1. まち: Sai. Nhầm sang chữ 町 (thị trấn, phố).
2. みち (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 道 (con đường).
3. どう: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ 道.
4. えき: Sai. Nhầm sang chữ 駅 (nhà ga).
こどもたちは 元気に うたって います。
Dịch nghĩa: Tọn trẻ đang hát một cách rất khỏe khoắn/vui tươi.
1. てんき: Sai. Nhầm sang chữ 天気 (thời tiết).
2. げんき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 元気 (khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng).
3. けんぎ: Sai. Đọc sai phụ âm đầu.
4. てんき: Sai. Trùng phương án 1 (thời tiết).