Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

よく かんがえてから しつもんに こたえて ください。

Dịch nghĩa: Hãy suy nghĩ kỹ rồi trả lời câu hỏi nhé.
1. ごたえて: Sai. Thêm dấu đục sai ở こ thành ご.
2. こたえて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ こたえる (trả lời).
3. ごだえて: Sai. Thêm dấu đục sai ở cả 2 ký tự.
4. こだえて: Sai. Thêm dấu đục sai ở た thành だ.

きのうは 学校がっこう から あるいて かえってきた。

Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã đi bộ từ trường về.
1. あろいて: Sai. Nhầm chữ る thành ろ.
2. あほいて: Sai. Nhầm chữ る thành ほ.
3. あるいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ あるく (đi bộ).
4. あくいて: Sai. Nhầm chữ る thành く.

スポーツを して からだ すっきり しました。

Dịch nghĩa: Sau khi chơi thể thao, cơ thể cảm thấy rất sảng khoái.
1. からだ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ からだ (cơ thể).
2. からた: Sai. Thiếu dấu đục ở だ thành た.
3. たい: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ たい (dùng trong từ ghép như 体力たいりょく).
4. だい: Sai. Nhầm sang âm On khác của chữ だい.

わたしは 寒さに よわいです

Dịch nghĩa: Tôi chịu lạnh rất kém (kém với cái lạnh).
1. わるい: Sai. Nhầm sang chữ わるい (xấu, tồi).
2. あさい: Sai. Nhầm sang chữ あさい (nông, nông cạn).
3. よわい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ よわい (yếu, kém).
4. ふかい: Sai. Nhầm sang chữ ふかい (sâu, sâu sắc).

わたしは 世界せかい ぶんかを けんきゅうして います。

Dịch nghĩa: Tôi đang nghiên cứu về văn hóa thế giới.
1. せいかい: Sai. Nhầm sang chữ 正解せいかい (chính xác) hoặc 政界せいかい (giới chính trị).
2. せがい: Sai. Thêm dấu đục sai ở か thành が.
3. せいか: Sai. Nhầm sang chữ 成果せいか (thành quả) hoặc 生花せいか (hoa tươi).
4. せかい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 世界せかい (thế giới).

わたしは にほんにある ごがく学校に かよって います。

Dịch nghĩa: Tôi đang đi học tại một trường ngoại ngữ ở Nhật Bản.
1. かって: Sai. Nhầm sang chữ って (mua) hoặc って (thắng).
2. かよって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ かよう (đi học, đi làm thường xuyên).
3. とおって: Sai. Nhầm sang chữ とおる (đi qua, băng qua).
4. つうって: Sai. Biến đổi âm On sai quy tắc.

ははの かわりに 手紙てがみ 書きました。

Dịch nghĩa: Tôi đã viết thư thay cho mẹ.
1. てかみ: Sai. Thiếu dấu đục ở か thành が.
2. でかみ: Sai. Thêm dấu đục sai ở て và thiếu dấu đục ở か.
3. でがみ: Sai. Thêm dấu đục sai ở て thành で.
4. てがみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 手紙てがみ (bức thư).

この 博物館はくぶつかん とくべつな 絵を あつめて います。

Dịch nghĩa: Bảo tàng này sưu tầm những bức tranh đặc biệt.
1. はくぶつかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 博物館はくぶつかん (bảo tàng).
2. はくふつかん: Sai. Thiếu dấu đục ở ふ thành ぶ.
3. はくものかん: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ もの.
4. はくぶつがん: Sai. Thêm dấu đục sai ở かん thành がん.

ははは 台所だいどころ 料理を つくって います。

Dịch nghĩa: Mẹ tôi đang nấu ăn ở trong bếp.
1. たいどころ: Sai. Thiếu dấu đục ở だい thành たい.
2. だいところ: Sai. Thiếu dấu đục ở ところ thành どころ.
3. だいどごろ: Sai. Thêm dấu đục sai ở こ thành ご.
4. だいどころ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 台所だいどころ (nhà bếp).