Câu 1:
ははは 台所で 料理を つくって います。
Câu 2:
わたしは 寒さに 弱いです。
Câu 3:
わたしは 世界の ぶんかを けんきゅうして います。
Câu 4:
よく かんがえてから しつもんに 答えて ください。
Câu 5:
スポーツを して 体が すっきり しました。
Câu 6:
きのうは 学校 から 歩いて かえってきた。
Câu 7:
わたしは にほんにある ごがく学校に 通って います。
Câu 8:
ははの かわりに 手紙を 書きました。
Câu 9:
この 博物館は とくべつな 絵を あつめて います。
Số câu đúng : 0/9
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
よく かんがえてから しつもんに 答えて ください。
Dịch nghĩa: Hãy suy nghĩ kỹ rồi trả lời câu hỏi nhé.
1. ごたえて: Sai. Thêm dấu đục sai ở こ thành ご.
2. こたえて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 答える (trả lời).
3. ごだえて: Sai. Thêm dấu đục sai ở cả 2 ký tự.
4. こだえて: Sai. Thêm dấu đục sai ở た thành だ.
きのうは 学校 から 歩いて かえってきた。
Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã đi bộ từ trường về.
1. あろいて: Sai. Nhầm chữ る thành ろ.
2. あほいて: Sai. Nhầm chữ る thành ほ.
3. あるいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 歩く (đi bộ).
4. あくいて: Sai. Nhầm chữ る thành く.
スポーツを して 体が すっきり しました。
Dịch nghĩa: Sau khi chơi thể thao, cơ thể cảm thấy rất sảng khoái.
1. からだ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ 体 (cơ thể).
2. からた: Sai. Thiếu dấu đục ở だ thành た.
3. たい: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On của chữ 体 (dùng trong từ ghép như 体力).
4. だい: Sai. Nhầm sang âm On khác của chữ 体.
わたしは 寒さに 弱いです。
Dịch nghĩa: Tôi chịu lạnh rất kém (kém với cái lạnh).
1. わるい: Sai. Nhầm sang chữ 悪い (xấu, tồi).
2. あさい: Sai. Nhầm sang chữ 浅い (nông, nông cạn).
3. よわい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 弱い (yếu, kém).
4. ふかい: Sai. Nhầm sang chữ 深い (sâu, sâu sắc).
わたしは 世界の ぶんかを けんきゅうして います。
Dịch nghĩa: Tôi đang nghiên cứu về văn hóa thế giới.
1. せいかい: Sai. Nhầm sang chữ 正解 (chính xác) hoặc 政界 (giới chính trị).
2. せがい: Sai. Thêm dấu đục sai ở か thành が.
3. せいか: Sai. Nhầm sang chữ 成果 (thành quả) hoặc 生花 (hoa tươi).
4. せかい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 世界 (thế giới).
わたしは にほんにある ごがく学校に 通って います。
Dịch nghĩa: Tôi đang đi học tại một trường ngoại ngữ ở Nhật Bản.
1. かって: Sai. Nhầm sang chữ 買って (mua) hoặc 勝って (thắng).
2. かよって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 通う (đi học, đi làm thường xuyên).
3. とおって: Sai. Nhầm sang chữ 通る (đi qua, băng qua).
4. つうって: Sai. Biến đổi âm On sai quy tắc.
ははの かわりに 手紙を 書きました。
Dịch nghĩa: Tôi đã viết thư thay cho mẹ.
1. てかみ: Sai. Thiếu dấu đục ở か thành が.
2. でかみ: Sai. Thêm dấu đục sai ở て và thiếu dấu đục ở か.
3. でがみ: Sai. Thêm dấu đục sai ở て thành で.
4. てがみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 手紙 (bức thư).
この 博物館は とくべつな 絵を あつめて います。
Dịch nghĩa: Bảo tàng này sưu tầm những bức tranh đặc biệt.
1. はくぶつかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 博物館 (bảo tàng).
2. はくふつかん: Sai. Thiếu dấu đục ở ふ thành ぶ.
3. はくものかん: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ 物.
4. はくぶつがん: Sai. Thêm dấu đục sai ở 館 thành がん.
ははは 台所で 料理を つくって います。
Dịch nghĩa: Mẹ tôi đang nấu ăn ở trong bếp.
1. たいどころ: Sai. Thiếu dấu đục ở 台 thành たい.
2. だいところ: Sai. Thiếu dấu đục ở 所 thành どころ.
3. だいどごろ: Sai. Thêm dấu đục sai ở こ thành ご.
4. だいどころ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 台所 (nhà bếp).