Số câu đúng : 0/6
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

来月らいげつ六日むいか木曜日もくようびははいっしょに ドライブに いきます。

Dịch nghĩa: Ngày mùng 6 tháng sau, thứ Năm tôi sẽ đi lái xe hóng gió cùng với mẹ.
1. はは (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はは (mẹ mình).
2. あに: Sai. Nhầm sang anh trai (あに).
3. あね: Sai. Nhầm sang chị gái (あね).
4. ちち: Sai. Nhầm sang bố (ちち).

えきまえ自動車じどうしゃ五台ごだい まっていました。

Dịch nghĩa: Có 5 chiếc ô tô đang dừng/đỗ trước nhà ga.
1. しまって: Sai. Nhầm sang chữ まって (đóng cửa) hoặc まって (thắt/buộc chặt).
2. とまって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ まる (dừng, đỗ lại).
3. たまって: Sai. Nhầm sang chữ まって (tích tụ, dồn lại).
4. こまって: Sai. Nhầm sang chữ こまって (vất vả, khốn đốn).

ずっと はたらいて つかれていると おもうけど、元気げんきして がんばりましょう。

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ là bạn mệt mỏi vì làm việc liên tục rồi, nhưng hãy phấn chấn lên và cố gắng nhé.
1. うごいて: Sai. Nhầm sang chữ うごいて (chuyển động, hoạt động).
2. あるいて: Sai. Nhầm sang chữ あるいて (đi bộ).
3. はたらいて (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はたらく (làm việc).
4. きいて: Sai. Nhầm sang chữ いて (nghe) hoặc いて (có hiệu quả).

わたし日本にほん経済けいざいまなために 日本にほんました。

Dịch nghĩa: Tôi đã đến Nhật Bản để học hỏi/ncứu vớt kinh tế Nhật Bản.
1. まなぶ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ まなぶ (học tập, học hỏi).
2. ならぶ: Sai. Nhầm sang chữ ならぶ (xếp hàng).
3. あそぶ: Sai. Nhầm sang chữ あそぶ (vui chơi).
4. がくぶ: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On 学部がくぶ (khoa/ngành học).

来月らいげつ三日みっか 水曜日すいようびに、山本やまもとさんの おかあさんと います。

Dịch nghĩa: Vào thứ Tư ngày mùng 3 tháng sau, tôi sẽ gặp mẹ của anh Yamamoto.
1. さんにち: Sai. Quên quy tắc đọc ngày mùng 3 trong tháng.
2. みっか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của ngày mùng 3 (三日みっか).
3. みいか: Sai. Nhầm sang ngày mùng 6 (六日むいか) đọc sai.
4. さんがつ: Sai. Nhầm sang tháng 3 (三月さんがつ).

地下ちか鉄のスタンドで 新聞しんぶんて、電車でんしゃなかみました。

Dịch nghĩa: Tôi đã mua tờ báo ở quầy bán báo dưới lòng đất rồi đọc ở trên tàu điện.
1. じか: Sai. Thêm dấu đục sai ở thành じ (nhầm sang じか: trực tiếp).
2. ちげ: Sai. Nhầm chữ thành げ.
3. ちか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 地下ちか (dưới lòng đất).
4. ちした: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ した.