Câu 1:
妹と 海へ 絵を かきに いきました。
Câu 2:
天気の いい日は 何をしますか。
Câu 3:
冬に 白い 雪が ふります。
Câu 4:
七月 九日は 私の たんじょうびです。
Câu 5:
天気の いい日は 何をしますか。
Số câu đúng : 0/5
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
七月 九日は 私の たんじょうびです。
Dịch nghĩa: Ngày mùng 9 tháng 7 là sinh nhật của tôi.
1. むいか: Sai. Nhầm sang ngày mùng 6 (六日).
2. ようか: Sai. Nhầm sang ngày mùng 8 (八日).
3. ここのか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của ngày mùng 9 (九日).
4. なのか: Sai. Nhầm sang ngày mùng 7 (七日).
妹と 海へ 絵を かきに いきました。
Dịch nghĩa: Tôi đã đi ra biển cùng em gái để vẽ tranh.
1. やま: Sai. Nhầm sang ngọn núi (山).
2. かわ: Sai. Nhầm sang con sông (川).
3. うみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 海 (biển).
4. にわ: Sai. Nhầm sang khu sân/vườn (庭).
冬に 白い 雪が ふります。
Dịch nghĩa: Vào mùa đông snow trắng sẽ rơi.
1. あめ: Sai. Nhầm sang mưa (雨).
2. かぜ: Sai. Nhầm sang gió (風).
3. しも: Sai. Nhầm sang sương muối (霜).
4. ゆき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 雪 (tuyết).
天気の いい日は 何をしますか。
Dịch nghĩa: Vào những ngày thời tiết đẹp bạn sẽ làm gì?
1. てっんき: Sai. Thừa âm ngắt っ không chính xác.
2. てんき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 天気 (thời tiết).
3. でっんき: Sai. Thêm dấu đục ở て thành で và thừa âm ngắt っ.
4. でんき: Sai. Nhầm sang chữ 電気 (điện, đèn điện).
天気の いい日は 何をしますか。
Dịch nghĩa: Vào những ngày thời tiết đẹp bạn sẽ làm gì?
1. にち: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On 日 (dùng trong ngày tháng/chủ nhật).
2. び: Sai. Nhầm sang biến âm đục 日 (dùng trong thứ như 月曜日).
3. じつ: Sai. Nhầm sang cách đọc âm On khác 日 (dùng trong từ ghép như 本日).
4. ひ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ 日 (ngày).