Câu 1:
ああ、( )が いたくなった。くすりを ください。
Câu 2:
ことしの ふゆ、スキーの に( )行きたいです。
Câu 3:
まいつき ほんを ( )よみます。
Câu 4:
いま、なにかを かくとき、( )を つかう ひとが すくなくなった。
Câu 5:
この りょうりに ( )を すこし いれて ください。
Câu 6:
山田さんは べんきょうをして、にほんごの ( )せんせいに なりました。
Câu 7:
わたしは たばこを すいますから、( )を とって きて ください。
Câu 8:
夏休みに りょうしんと がいこくへ ( )りょこうに いきたいです。
Câu 9:
おばあさんは しんぶんを よむとき、いつも( )を かけます。
Câu 10:
へやに ( )テーブルが おいて あります。
Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
1 ことしの ふゆ、スキーの ( ___ ) に 行きたいです。
Dịch nghĩa: Mùa đông năm nay, tôi muốn đi luyện tập trượt tuyết.
1. れんしゅう (Đúng): Danh từ "練習" (luyện tập) tạo thành cụm từ "スキーの れんしゅう" (luyện tập trượt tuyết), phù hợp đi với mục đích di chuyển "に 行きたいです".
2. もんだい: "問題" (bài tập / vấn đề), không đi với môn thể thao trượt tuyết スキー.
3. そうじ: "掃除" (dọn dẹp vệ sinh), không liên quan đến trượt tuyết.
4. さんぽ: "散歩" (đi dạo), không ghép thành スキーのさんぽ.
2 おばあさんは しんぶんを よむとき、いつも ( ___ ) を かけます。
Dịch nghĩa: Bà tôi khi đọc báo lúc nào cũng đeo kính vào.
4. めがね (Đúng): Động từ đeo kính là cụm từ cố định "眼鏡を かけます" (đeo kính mắt để đọc báo).
1. でんわ: "電話" (điện thoại), でんわを かけます nghĩa là gọi điện thoại, không hỗ trợ việc đọc báo.
2. せんたく: "洗濯" (giặt giũ), đi với động từ します.
3. じしょ: "辞書" (từ điển), đi với động từ tra từ điển (辞書を 引きます) chứ không dùng かけます.
3 いま、なにかを かくとき、( ___ ) を つかう ひとが すくなくなった。
Dịch nghĩa: Bây giờ, số người sử dụng bút máy khi viết cái gì đó đã trở nên ít đi.
3. まんねんひつ (Đúng): Danh từ "万年筆" nghĩa là "bút máy", là dụng cụ để viết (書くとき...を つかう).
1. ナイフ: "Dao" (Knife), dùng để cắt chứ không dùng để viết.
2. フォーク: "Nĩa / Xỉa" (Fork), dùng để ăn uống.
4. きってみ: Lỗi gõ từ xáo trộn của "切手" (con tem), con tem dùng để dán lên thư chứ không phải dụng cụ để viết.
4 わたしは たばこを すいますから、( ___ ) を とって きて ください。
Dịch nghĩa: Vì tôi hút thuốc lá nên xin hãy lấy giúp tôi cái gạt tàn thuốc đến đây.
4. はいざら (Đúng): Danh từ "灰皿" nghĩa là "gạt tàn thuốc", là vật dụng đi kèm với việc hút thuốc lá (たばこを すいます).
1. ふうとう: "封筒" (bì thư / phong bì), dùng để đựng thư.
2. ちゃわん: "茶碗" (bát ăn cơm / chén trà), dùng cho ăn uống.
3. かばん: "Túi xách / Cặp sách", không dùng gạt tàn khi hút thuốc.
5 ああ、( ___ ) が いたくなった。薬を ください。
Dịch nghĩa: Ôi, bụng tôi bị đau mất rồi. Cho tôi xin thuốc với.
2. おなか (Đúng): Danh từ bộ phận cơ thể "お腹 (おなか)" (bụng) ghép thành cụm "おなかが いたくなった" (bị đau bụng) ➔ Cần uống thuốc (薬を ください).
1. おちゃ: "お茶" (trà xanh đồ uống), không bị đauいたくなった.
3. おこさん: "お子さん" (con cái của người khác), không đi với tính từ đau cơ thể.
4. おてあらい: "お手洗い" (nhà vệ sinh), địa điểm không bị đau cơ thể.
6 この りょうりに ( ___ ) を すこし いれて ください。
Dịch nghĩa: Xin vui lòng cho thêm một ít nước tương vào món ăn này.
1. しょうゆ (Đúng): Gia vị thực phẩm "醤油" (nước tương) nêm nếm vào món ăn (りょうりに...いれて).
2. ゆき: "雪" (tuyết), hiện tượng thiên nhiên không cho vào thức ăn.
3. くすり: "薬" (thuốc chữa bệnh), không phải gia vị nấu ăn.
4. せっけん: "石鹸" (xà phòng tắm/rửa), không thể cho vào nấu ăn.
7 まいつき ほんを ( ___ ) よみます。
Dịch nghĩa: Mỗi tháng tôi đọc 2 cuốn sách.
3. にさつ (Đúng): Hậu tố đếm số cuốn sách/vở là "冊" (2冊 = 二冊 = 2 cuốn sách).
1. にまい: "二枚" (2 tờ/mảnh), đếm vật mỏng phẳng như tờ giấy.
2. にほん: "二本" (2 cây/chai), đếm vật thon dài.
4. にだい: "二台" (2 chiếc), đếm máy móc, xe cộ.
8 へやに ( ___ ) テーブルが おいて あります。
Dịch nghĩa: Ở trong phòng có đặt một chiếc bàn tròn.
1. まるい (Đúng): Tính từ đuôi i miêu tả hình dáng đồ vật "丸い" (tròn) ➔ 丸い テーブル (bàn tròn).
2. わかい: "若い" (trẻ tuổi), dùng miêu tả con người/động vật, không dùng cho cái bàn.
3. からい: "辛い" (cay vị giác), miêu tả món ăn.
4. ぬるい: "Nguội / Vừa ấm" (nhiệt độ chất lỏng), không miêu tả cái bàn.
9 夏休みに りょうしんと がいこくへ ( ___ ) りょこうに いきたいです。
Dịch nghĩa: Kỳ nghỉ hè tôi muốn cùng bố mẹ đi một chuyến du lịch dài ngày ra nước ngoài.
1. ながい (Đúng): Tính từ đuôi i miêu tả khoảng thời gian dài "長い" ➔ 長い りょこう (chuyến du lịch dài ngày).
2. やすい: "安い" (rẻ tiền) hoặc "易しい" (dễ dàng), không đi trực tiếp miêu tả quy mô chuyến du lịch hè nước ngoài tự nhiên bằng ながい.
3. ふるい: "古い" (cũ kỹ), không miêu tả chuyến đi du lịch.
4. おもい: "重い" (nặng nề), không miêu tả chuyến đi chơi.
10 山田さんは べんきょうをして、 にほんごの ( ___ ) せんせいに なりました。
Dịch nghĩa: Anh Yamada đã nỗ lực học tập và trở thành một giáo viên tiếng Nhật tuyệt vời/tốt đẹp.
3. りっぱな (Đúng): Tính từ đuôi na miêu tả sự tuyệt vời, giỏi giang phẩm chất con người "立派な" ➔ 立派な せんせい (người giáo viên tuyệt vời/đáng kính).
1. じょうぶな: "丈夫な" (chắc chắn, bền bỉ đồ vật / khỏe mạnh thể chất), không miêu tả năng lực danh tiếng người thầy.
2. ひまな: "暇な" (rảnh rỗi), mâu thuẫn nỗ lực học tập べんきょうをして.
4. げんきな: "元気な" (khỏe mạnh), không lột tả hết thành quả của quá trình chăm chỉ học tập bằng りっぱな.