Số câu đúng : 0/6
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

【とい1】 八日ようかから 十日とおかまで ちちと りょこうしました。

Dịch nghĩa: Từ ngày mùng 8 đến ngày mùng 10 tôi đã đi du lịch cùng với bố.
1. はちか: Sai. Đọc sai quy tắc đếm ngày mùng 8.
2. はつか: Sai. Nhầm sang ngày 20 (二十日はつか).
3. ようか (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của ngày mùng 8 (八日ようか).
4. よっか: Sai. Nhầm sang ngày mùng 4 (四日よっか).

【とい2】 西にし そらが あかく なりました。

Dịch nghĩa: Bầu trời phía tây đã ửng đỏ.
1. ひがし: Sai. Nhầm sang phía đông (ひがし).
2. にし (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 西にし (phía tây).
3. はる: Sai. Nhầm sang mùa xuân (はる).
4. なつ: Sai. Nhầm sang mùa hè (なつ).

【とい3】 たなかさんは 一週間いっしゅうかん 会社かいしゃやすんで います。

Dịch nghĩa: Anh Tanaka đang nghỉ làm ở công ty một tuần.
1. いしゅかん: Sai. Thiếu âm ngắt っ và thiếu âm trường う.
2. いしゅうかん: Sai. Thiếu âm ngắt っ ở chữ いっ.
3. いっしゅかん: Sai. Thiếu âm trường う ở しゅう.
4. いっしゅうかん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 一週間いっしゅうかん (khoảng thời gian 1 tuần).

【とい4】 その おんな外国がいこくうままれました

Dịch nghĩa: Bé gái đó được sinh ra ở nước ngoài.
1. うまれました (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ うまれる (được sinh ra).
2. おまれました: Sai. Nhầm nguyên âm う thành お.
3. ゆまれました: Sai. Nhầm nguyên âm う thành ゆ.
4. よまれました: Sai. Nhầm sang động từ bị động của đọc (まれました: được/bị đọc).

【とい5】 レストランで 千円せんえんさかなりょうりを たべました。

Dịch nghĩa: Tôi đã ăn món cá giá 1000 Yên ở nhà hàng.
1. さかな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ さかな (cá).
2. たまご: Sai. Nhầm sang chữ たまご (trứng).
3. にく: Sai. Nhầm sang chữ にく (thịt).
4. やさい: Sai. Nhầm sang chữ 野菜やさい (rau củ).

【とい6】 午前中ごぜんちゅうから みみ いたい。

Dịch nghĩa: Từ suốt buổi sáng tai tôi đã bị đau.
1. あし: Sai. Nhầm sang chân (あし).
2. あたま: Sai. Nhầm sang cái đầu (あたま).
3. め: Sai. Nhầm sang con mắt ().
4. みみ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ みみ (tai).