Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

[1] あの しろ たてものは レストランです。

Dịch nghĩa: Tòa nhà màu trắng đằng kia là nhà hàng.
1. しろい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ しろい (màu trắng).
2. くろい: Sai. Nhầm sang màu đen (くろい).
3. あかい: Sai. Nhầm sang màu đỏ (あかい).
4. あおい: Sai. Nhầm sang màu xanh nước biển (あおい).

[2] えき まえで ともだちに あいました。

Dịch nghĩa: Tôi đã gặp bạn ở trước nhà ga.
1. いえ: Sai. Nhầm sang ngôi nhà (いえ).
2. みせ: Sai. Nhầm sang cửa hàng (みせ).
3. みち: Sai. Nhầm sang con đường (みち).
4. えき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ えき (nhà ga).

[3] きのう ほん かいました。

Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã mua sách.
1. はん: Sai. Nhầm sang chữ はん (một nửa, rưỡi) hoặc はん (con dấu).
2. ほん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ ほん (sách).
3. けん: Sai. Nhầm sang chữ けん (vụ việc, trợ từ đếm căn nhà).
4. にん: Sai. Nhầm sang trợ từ đếm người にん.

[4] このはな なまえを しって いますか。

Dịch nghĩa: Bạn có biết tên của bông hoa này không?
1. いろ: Sai. Nhầm sang màu sắc (いろ).
2. き: Sai. Nhầm sang cây cối ().
3. はな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はな (bông hoa).
4. くさ: Sai. Nhầm sang cỏ (くさ).

[5] はは かいものに いきます。

Dịch nghĩa: Tôi đi mua sắm cùng với mẹ.
1. ちち: Sai. Nhầm sang bố (ちち).
2. はは (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ はは (mẹ).
3. あに: Sai. Nhầm sang anh trai (あに).
4. あね: Sai. Nhầm sang chị gái (あね).

[6] きっぷは いちまい 五百ごひゃくえんです

Dịch nghĩa: Mỗi tấm vé giá 500 Yên.
1. ごひゃく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm 500 (五百ごひゃく).
2. ごしゃく: Sai. Nhầm chữ ひゃ thành しゃ.
3. ごひゃっく: Sai. Thừa âm ngắt っ không chính xác.
4. ごびゃく: Sai. Nhầm âm ひゃ thành âm đục びゃ.

[7] 土ようびどようび パーティーが あります。

Dịch nghĩa: Vào thứ Bảy sẽ có một bữa tiệc.
1. にちようび: Sai. Nhầm sang Chủ Nhật (日曜日にちようび).
2. かようび: Sai. Nhầm sang thứ Ba (火曜日かようび).
3. もくようび: Sai. Nhầm sang thứ Năm (木曜日もくようび).
4. どようび (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 土曜日どようび (thứ Bảy).

[8] 先月せんげつ しけんが ありました。

Dịch nghĩa: Tháng trước đã có một kỳ thi.
1. せんがつ: Sai. Nhầm cách đọc của chữ がつ khi đếm tên tháng.
2. せんつき: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ つき.
3. さきづき: Sai. Đọc nhầm cả hai chữ Hán theo âm Kun.
4. せんげつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 先月せんげつ (tháng trước).

[9] この なかに みず いれて ください。

Dịch nghĩa: Xin hãy cho nước vào trong này.
1. すい: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ すい (dùng trong thứ Tư hoặc từ ghép).
2. みつ: Sai. Thiếu dấu đục ở ず thành つ.
3. みず (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ みず (nước).
4. すえ: Sai. Nhầm sang chữ すえ (cuối, ngọn).

[10] こどもの ふくを つくって います。

Dịch nghĩa: Tôi đang làm/may quần áo cho trẻ em.
1. きって: Sai. Nhầm sang chữ って (cắt) hoặc て (mặc).
2. あらって: Sai. Nhầm sang chữ あらって (rửa, giặt).
3. うって: Sai. Nhầm sang chữ って (bán) hoặc って (đánh, gõ).
4. つくって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ つくる (chế tạo, làm, may).