Câu 1:
こどもの ふくを 作って います。
Câu 2:
この花の なまえを しって いますか。
Câu 3:
きっぷは いちまい 五百えんです。
Câu 4:
母と かいものに いきます。
Câu 5:
土ようびに パーティーが あります。
Câu 6:
駅の まえで ともだちに あいました。
Câu 7:
先月 しけんが ありました。
Câu 8:
きのう 本を かいましだ。
Câu 9:
あの 白い たてものは レストランです。
Câu 10:
この なかに 水を いれて ください。
Số câu đúng : 0/10
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
[1] あの 白い たてものは レストランです。
Dịch nghĩa: Tòa nhà màu trắng đằng kia là nhà hàng.
1. しろい (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 白い (màu trắng).
2. くろい: Sai. Nhầm sang màu đen (黒い).
3. あかい: Sai. Nhầm sang màu đỏ (赤い).
4. あおい: Sai. Nhầm sang màu xanh nước biển (青い).
[2] 駅の まえで ともだちに あいました。
Dịch nghĩa: Tôi đã gặp bạn ở trước nhà ga.
1. いえ: Sai. Nhầm sang ngôi nhà (家).
2. みせ: Sai. Nhầm sang cửa hàng (店).
3. みち: Sai. Nhầm sang con đường (道).
4. えき (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 駅 (nhà ga).
[3] きのう 本を かいました。
Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã mua sách.
1. はん: Sai. Nhầm sang chữ 半 (một nửa, rưỡi) hoặc 判 (con dấu).
2. ほん (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 本 (sách).
3. けん: Sai. Nhầm sang chữ 件 (vụ việc, trợ từ đếm căn nhà).
4. にん: Sai. Nhầm sang trợ từ đếm người 人.
[4] この花の なまえを しって いますか。
Dịch nghĩa: Bạn có biết tên của bông hoa này không?
1. いろ: Sai. Nhầm sang màu sắc (色).
2. き: Sai. Nhầm sang cây cối (木).
3. はな (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 花 (bông hoa).
4. くさ: Sai. Nhầm sang cỏ (草).
[5] 母と かいものに いきます。
Dịch nghĩa: Tôi đi mua sắm cùng với mẹ.
1. ちち: Sai. Nhầm sang bố (父).
2. はは (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 母 (mẹ).
3. あに: Sai. Nhầm sang anh trai (兄).
4. あね: Sai. Nhầm sang chị gái (姉).
[6] きっぷは いちまい 五百えんです。
Dịch nghĩa: Mỗi tấm vé giá 500 Yên.
1. ごひゃく (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn đếm 500 (五百).
2. ごしゃく: Sai. Nhầm chữ ひゃ thành しゃ.
3. ごひゃっく: Sai. Thừa âm ngắt っ không chính xác.
4. ごびゃく: Sai. Nhầm âm ひゃ thành âm đục びゃ.
[7] 土ようびに パーティーが あります。
Dịch nghĩa: Vào thứ Bảy sẽ có một bữa tiệc.
1. にちようび: Sai. Nhầm sang Chủ Nhật (日曜日).
2. かようび: Sai. Nhầm sang thứ Ba (火曜日).
3. もくようび: Sai. Nhầm sang thứ Năm (木曜日).
4. どようび (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 土曜日 (thứ Bảy).
[8] 先月 しけんが ありました。
Dịch nghĩa: Tháng trước đã có một kỳ thi.
1. せんがつ: Sai. Nhầm cách đọc của chữ 月 khi đếm tên tháng.
2. せんつき: Sai. Nhầm cách đọc Kun của chữ 月.
3. さきづき: Sai. Đọc nhầm cả hai chữ Hán theo âm Kun.
4. せんげつ (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 先月 (tháng trước).
[9] この なかに 水を いれて ください。
Dịch nghĩa: Xin hãy cho nước vào trong này.
1. すい: Sai. Nhầm cách đọc âm On của chữ 水 (dùng trong thứ Tư hoặc từ ghép).
2. みつ: Sai. Thiếu dấu đục ở ず thành つ.
3. みず (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn âm Kun của chữ 水 (nước).
4. すえ: Sai. Nhầm sang chữ 末 (cuối, ngọn).
[10] こどもの ふくを 作って います。
Dịch nghĩa: Tôi đang làm/may quần áo cho trẻ em.
1. きって: Sai. Nhầm sang chữ 切って (cắt) hoặc 着て (mặc).
2. あらって: Sai. Nhầm sang chữ 洗って (rửa, giặt).
3. うって: Sai. Nhầm sang chữ 売って (bán) hoặc 打って (đánh, gõ).
4. つくって (Đúng): Cách đọc tiêu chuẩn của chữ 作る (chế tạo, làm, may).